Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc ban hành cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • về việc ban hành cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất đối với các tổ chức cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất đối với các tổ chức cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL; - TT Tỉnh Ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn ĐB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Bộ Công Thương;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện thi hành quyết định này./.
  • Về cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc thực hiện 1. Mức đầu tư lại trên địa bàn các huyện được trích khi số thực hiện thu tiền sử dụng đất (sau đây viết tắt là TSDĐ) của tỉnh vượt kế hoạch, được áp dụng cụ thể theo các trường hợp sau: a) Trường hợp số vượt kế hoạch thu TSDĐ của tỉnh cao hơn tổng mức đầu tư lại trên địa bàn các huyện thì thực hiện theo mức...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Mức đầu tư lại trên địa bàn các huyện được trích khi số thực hiện thu tiền sử dụng đất (sau đây viết tắt là TSDĐ) của tỉnh vượt kế hoạch, được áp dụng cụ thể theo các trường hợp sau:
  • a) Trường hợp số vượt kế hoạch thu TSDĐ của tỉnh cao hơn tổng mức đầu tư lại trên địa bàn các huyện thì thực hiện theo mức đầu tư lại tại điều 2 dưới đây.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định tỷ lệ và mức đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ (không kể phần đất công của huyện) 1. Tỷ lệ đầu tư lại áp dụng cho tất cả các huyện là 30% trên số vượt thu TSDĐ phần của tỉnh thu hàng năm trên địa bàn huyện. Mức đầu tư lại tối đa không vượt quá 30 tỷ đồng/năm/huyện. 2. Đối với thành phố Tân An tỷ lệ và mức đầu tư lạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ sở công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định tỷ lệ và mức đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ (không kể phần đất công của huyện)
  • 1. Tỷ lệ đầu tư lại áp dụng cho tất cả các huyện là 30% trên số vượt thu TSDĐ phần của tỉnh thu hàng năm trên địa bàn huyện. Mức đầu tư lại tối đa không vượt quá 30 tỷ đồng/năm/huyện.
  • 2. Đối với thành phố Tân An tỷ lệ và mức đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ được quy định riêng trong cơ chế tài chính để đầu tư kết cấu hạ tầng thành phố Tân An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn vốn vượt thu TSDĐ 1. Nguồn vốn đầu tư lại trên địa bàn các huyện từ vượt thu TSDĐ được sử dụng để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội, các dự án di dân, tái định cư, chuẩn bị mặt bằng xây dựng. 2. Việc quản lý dự án đầu tư xây dựng từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ được thực hiện theo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) quản lý thực hiện; 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công
  • Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị t...
  • 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu trên, Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh huy động các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn vốn vượt thu TSDĐ
  • 1. Nguồn vốn đầu tư lại trên địa bàn các huyện từ vượt thu TSDĐ được sử dụng để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội, các dự án di dân, tái định cư, chuẩn bị mặt bằng xây...
  • 2. Việc quản lý dự án đầu tư xây dựng từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ được thực hiện theo Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 15/7/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định thực hiện một số nội dung v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính a) Chủ trì xây dựng quy trình phối hợp giữa các sở, ngành và các huyện về công tác thu TSDĐ, về xác định giá đất để thu TSDĐ; phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn thủ tục hồ sơ thu nộp TSDĐ theo quy định; phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường giải quyết kịp thời các hồ sơ về thu TSDĐ để đẩy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có tác động lan tỏa, thúc đẩy sự phát triển công nghiệp nông thôn, ý nghĩa trong tỉnh phù hợp quy hoạch phát triển cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có tác động lan tỏa, thúc...
  • tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính
  • a) Chủ trì xây dựng quy trình phối hợp giữa các sở, ngành và các huyện về công tác thu TSDĐ, về xác định giá đất để thu TSDĐ

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP. 2. Nhiệm vụ, đề án khuyến công cấp tỉnh do...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
Điều 6. Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động; đào tạo thợ giỏi, nghệ nhân tiểu thủ công nghiệp để hình thành đội ngũ giảng viên phục vụ chương trình đào tạo nghề, nâng...
Điều 7. Điều 7. Mức chi chung hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, cụ thể một số mức chi sau: 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến c...
Điều 8. Điều 8. Mức chi cho hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn theo qui định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh nghiệp. Mức h...
Chương III Chương III LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN
Điều 9. Điều 9. Lập và phân bổ dự toán 1. Lập và phân bổ dự toán cấp tỉnh: - Hàng năm căn cứ vào điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh, Chương trình khuyến công được phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyến công của tỉnh để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước của Sở Công Thương gửi Sở...