Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về việc ban hành cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An
45/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
18/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
về việc ban hành cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- về việc ban hành cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất đối với các tổ chức cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất đối với các tổ chức cho các huyện trên địa bàn tỉnh Long An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quyết định này.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử dụng đất cho các huyện trên địa bà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL; - TT Tỉnh Ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn ĐB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Công Thương;
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện thi hành quyết định này./.
- Về cơ chế đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu tiền sử
Left
Điều 1.
Điều 1. Nguyên tắc thực hiện 1. Mức đầu tư lại trên địa bàn các huyện được trích khi số thực hiện thu tiền sử dụng đất (sau đây viết tắt là TSDĐ) của tỉnh vượt kế hoạch, được áp dụng cụ thể theo các trường hợp sau: a) Trường hợp số vượt kế hoạch thu TSDĐ của tỉnh cao hơn tổng mức đầu tư lại trên địa bàn các huyện thì thực hiện theo mức...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Điều 1. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Mức đầu tư lại trên địa bàn các huyện được trích khi số thực hiện thu tiền sử dụng đất (sau đây viết tắt là TSDĐ) của tỉnh vượt kế hoạch, được áp dụng cụ thể theo các trường hợp sau:
- a) Trường hợp số vượt kế hoạch thu TSDĐ của tỉnh cao hơn tổng mức đầu tư lại trên địa bàn các huyện thì thực hiện theo mức đầu tư lại tại điều 2 dưới đây.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định tỷ lệ và mức đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ (không kể phần đất công của huyện) 1. Tỷ lệ đầu tư lại áp dụng cho tất cả các huyện là 30% trên số vượt thu TSDĐ phần của tỉnh thu hàng năm trên địa bàn huyện. Mức đầu tư lại tối đa không vượt quá 30 tỷ đồng/năm/huyện. 2. Đối với thành phố Tân An tỷ lệ và mức đầu tư lạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ sở công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
- tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy...
- Điều 2. Quy định tỷ lệ và mức đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ (không kể phần đất công của huyện)
- 1. Tỷ lệ đầu tư lại áp dụng cho tất cả các huyện là 30% trên số vượt thu TSDĐ phần của tỉnh thu hàng năm trên địa bàn huyện. Mức đầu tư lại tối đa không vượt quá 30 tỷ đồng/năm/huyện.
- 2. Đối với thành phố Tân An tỷ lệ và mức đầu tư lại từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ được quy định riêng trong cơ chế tài chính để đầu tư kết cấu hạ tầng thành phố Tân An.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn vốn vượt thu TSDĐ 1. Nguồn vốn đầu tư lại trên địa bàn các huyện từ vượt thu TSDĐ được sử dụng để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội, các dự án di dân, tái định cư, chuẩn bị mặt bằng xây dựng. 2. Việc quản lý dự án đầu tư xây dựng từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ được thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) quản lý thực hiện; 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công
- Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị t...
- 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu trên, Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh huy động các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép...
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn vốn vượt thu TSDĐ
- 1. Nguồn vốn đầu tư lại trên địa bàn các huyện từ vượt thu TSDĐ được sử dụng để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội, các dự án di dân, tái định cư, chuẩn bị mặt bằng xây...
- 2. Việc quản lý dự án đầu tư xây dựng từ nguồn vốn vượt thu TSDĐ được thực hiện theo Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 15/7/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định thực hiện một số nội dung v...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính a) Chủ trì xây dựng quy trình phối hợp giữa các sở, ngành và các huyện về công tác thu TSDĐ, về xác định giá đất để thu TSDĐ; phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn thủ tục hồ sơ thu nộp TSDĐ theo quy định; phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường giải quyết kịp thời các hồ sơ về thu TSDĐ để đẩy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có tác động lan tỏa, thúc đẩy sự phát triển công nghiệp nông thôn, ý nghĩa trong tỉnh phù hợp quy hoạch phát triển cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
- 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có tác động lan tỏa, thúc...
- tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính
- a) Chủ trì xây dựng quy trình phối hợp giữa các sở, ngành và các huyện về công tác thu TSDĐ, về xác định giá đất để thu TSDĐ
Unmatched right-side sections