Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An
65/2012/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính
04/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính
- Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An như sau: STT Tên tài nguyên Giá tính thuế (Đồng/ m 3 ) TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN 1 Đất khai thác san lắp, xây lắp công trình 25.000 2 Than bùn 40.000 3 Sỏi đỏ 60.000 4 Đất làm gạch nung 45.000 TÀI NGUYÊN NƯỚC 5 Nước thiên nhiên dưới đất dùng làm nguyên liệu sản xuất nước k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính, gồm: 1. Quyết định số 399/QĐ- UB ngày 11/10/1994 Về việc quy định căn cứ để miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp; 2. Quyết định số 113/QĐ-UB ngày 29/5/1996 Về việc hỗ trợ các đối tượng chính sách và CBCNV tiền sử dụng đất đô thị; 3. Quyết định số 209...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính, gồm:
- 1. Quyết định số 399/QĐ- UB ngày 11/10/1994 Về việc quy định căn cứ để miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp;
- 2. Quyết định số 113/QĐ-UB ngày 29/5/1996 Về việc hỗ trợ các đối tượng chính sách và CBCNV tiền sử dụng đất đô thị;
- Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An như sau:
- Tên tài nguyên
- Giá tính thuế (Đồng/ m 3 )
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục thuế tỉnh và các cơ quan đơn vị, địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục thuế tỉnh và các cơ quan đơn vị, địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An và Thủ trưởng các ngành chức năng liên quan thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về ban hành giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về ban hành giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An và Thủ trưởng các ngành chức năng liên quan thi hành Quyết định này. Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có li...