Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định cấp bù chênh lệch giá đất khi thu tiền sử dụng đất đối với các hộ tái định cư
13/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
69/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định cấp bù chênh lệch giá đất khi thu tiền sử dụng đất đối với các hộ tái định cư
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- Về việc quy định cấp bù chênh lệch giá đất khi thu tiền
- sử dụng đất đối với các hộ tái định cư
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về cấp bù chênh lệch giá đất khi thu tiền sử dụng đất đối với các hộ tái định cư khi có phát sinh chênh lệch giá đất giữa thời điểm bồi thường và thời điểm giao đất cho hộ tái định cư.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định bổ sung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; giá đất; giao đất, cho thuê đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và gia hạn sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định bổ sung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- Điều 1. Quy định về cấp bù chênh lệch giá đất khi thu tiền sử dụng đất đối với các hộ tái định cư khi có phát sinh chênh lệch giá đất giữa thời điểm bồi thường và thời điểm giao đất cho hộ tái định...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng cho các hộ tái định cư mà bảng giá đất để quyết định phê duyệt bồi thường và bảng giá đất do UBND tỉnh công bố tại thời điểm thu tiền sử dụng đất khi giao đất không cùng trong một năm làm phát sinh khoản chênh lệch giá đất giữa thời điểm thu tiền sử dụng đất và giá đất tại thời...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai.
- 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
- Quy định này áp dụng cho các hộ tái định cư mà bảng giá đất để quyết định phê duyệt bồi thường và bảng giá đất do UBND tỉnh công bố tại thời điểm thu tiền sử dụng đất khi giao đất không cùng trong...
- Không cấp bù chênh lệch cho các hộ được giải quyết nơi ở đã được thực hiện tại thời điểm theo quy định tại Điều 5 của Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 10/01/2007 quy định về trình tự, thủ tục chí...
- Left: Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất cấp bù và thủ tục cấp bù 1. Giá đất cấp bù và mức tiền cấp bù chênh lệch: a) Giá đất cấp bù (tính bằng đồng/m 2 ) là chênh lệch giữa giá đất tại thời điểm thu tiền sử dụng đất khi giao đất theo bảng giá đất do UBND tỉnh công bố và giá đất theo bảng giá đất do UBND tỉnh công bố tại thời điểm có quyết định phê duyệt bồi t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia bao gồm: a) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, trong đó làm rõ diện tích đất lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất khu bảo tồn thiên nhiên; b) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích phi nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia
- 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia bao gồm:
- a) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, trong đó làm rõ diện tích đất lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất khu bảo tồn thiên nhiên;
- Điều 3. Giá đất cấp bù và thủ tục cấp bù
- 1. Giá đất cấp bù và mức tiền cấp bù chênh lệch:
- a) Giá đất cấp bù (tính bằng đồng/m 2 ) là chênh lệch giữa giá đất tại thời điểm thu tiền sử dụng đất khi giao đất theo bảng giá đất do UBND tỉnh công bố và giá đất theo bảng giá đất do UBND tỉnh c...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn tỉnh đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh, bao gồm: đất trồng cây l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh
- 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm:
- a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn tỉnh đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia;
- Điều 4. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp huyện bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn huyện đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của cấp huyện, bao gồm: đất nuô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện
- 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp huyện bao gồm:
- a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn huyện đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị v...
Unmatched right-side sections