Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
90/2013/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
68/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ
- Left: Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Right: môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (đính kèm tờ trình), cụ thể như sau: 1. Tên gọi: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. 2. Phạm vi điều chỉnh: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 3. Đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Tên gọi: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
- 2. Phạm vi điều chỉnh: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- 3. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ:
- Left: Điều 1. Nhất trí thông qua mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (đính kèm tờ trình), cụ thể như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo tại kỳ họp cuối năm của HĐND tỉnh. Sau một năm thực hiện đánh giá tình hình thu, chi và xác định mức tỷ lệ trích phí cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; xem xét trình Thường trực HĐND tỉnh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3510/2004/QĐ-UBT ngày 09/8/2004 của UBND tỉnh về phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 18/01/2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi Quyết định số 3510/2004/QĐ.UBT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3510/2004/QĐ-UBT ngày 09/8/2004 của UBND tỉnh về phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên...
- Thời gian thực hiện thu phí như sau:
- 1. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: Thực hiện thu phí kể từ ngày Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND ngày 18/9/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh có hiệu lực.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo tại kỳ họp cuối năm của HĐND tỉnh. Sau một năm thực hiện đánh giá tình hình thu,...
- xem xét trình Thường trực HĐND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, thay thế Nghị quyết số 15/2004/N...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các...
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định của ph...
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, thay thế Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐND7 ngày 16/7/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu phí...
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 18/9/2013./.