Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 50

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công, phân cấp nhiệm vụ quản lý Nhà nước về hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Quy định việc đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân công, phân cấp nhiệm vụ quản lý Nhà nước về hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phân công, phân cấp nhiệm vụ quản lý Nhà nước về hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định các yêu cầu đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin (CNTT) trong hoạt động ngân hàng. 2. Thông tư này áp dụng đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi chung là đơn vị).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định các yêu cầu đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin (CNTT) trong hoạt động ngân hàng.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi chung là đơn vị).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phân công, phân cấp nhiệm vụ quản lý Nhà nước về hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các văn bản sau: 1. Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 14/9/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền Chủ tịch UBND cấp huyện cho phép hội có phạm vi hoạt động trong huyện tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Đại hội bất thường. 2. Quyết định số 263/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống công nghệ thông tin: là một tập hợp có cấu trúc các trang thiết bị phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hệ thống mạng phục vụ cho một hoặc nhiều hoạt động kỹ thuật, nghiệp vụ của ngân hàng. 2. Tài sản CNTT: là các trang thiết bị, thông tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hệ thống công nghệ thông tin: là một tập hợp có cấu trúc các trang thiết bị phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hệ thống mạng phục vụ cho một hoặc nhiều hoạt động kỹ thuật, nghiệp vụ của ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các văn bản sau:
  • 1. Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 14/9/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền Chủ tịch UBND cấp huyện cho phép hội có phạm vi hoạt động trong huyện tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Đại hội bất thường.
  • 2. Quyết định số 263/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền Chủ tịch UBND cấp huyện cho phép thành lập
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Từng đơn vị phải đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống CNTT của đơn vị mình theo các quy định tại Thông tư này. 2. Kịp thời nhận biết, phân loại, đánh giá và xử lý có hiệu quả các rủi ro CNTT có thể xảy ra trong đơn vị. 3. Xây dựng, triển khai quy chế an toàn, bảo mật hệ thống CNTT trên cơ sở hài hòa giữa lợi íc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • 1. Từng đơn vị phải đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống CNTT của đơn vị mình theo các quy định tại Thông tư này.
  • 2. Kịp thời nhận biết, phân loại, đánh giá và xử lý có hiệu quả các rủi ro CNTT có thể xảy ra trong đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Quy chế an toàn, bảo mật hệ thống CNTT 1. Các đơn vị phải xây dựng quy chế an toàn, bảo mật hệ thống CNTT phù hợp với hệ thống CNTT, cơ cấu tổ chức, yêu cầu quản lý và hoạt động của đơn vị. Quy chế an toàn, bảo mật hệ thống CNTT phải được thủ trưởng đơn vị phê duyệt, tổ chức thực hiện và được triển khai tới tất cả các cán bộ, n...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO AN TOÀN, BẢO MẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
MỤC 1 MỤC 1 TỔ CHỨC ĐẢM BẢO AN TOÀN, BẢO MẬT CNTT
Điều 5. Điều 5. Quản lý an toàn, bảo mật CNTT trong nội bộ đơn vị 1. Thủ trưởng đơn vị phải trực tiếp chỉ đạo công tác đảm bảo an toàn, bảo mật CNTT và quy định rõ trách nhiệm trong công tác đảm bảo an toàn, bảo mật CNTT cho các cá nhân, bộ phận. 2. Các cá nhân trong đơn vị liên quan đến bảo mật thông tin phải ký cam kết bảo mật thông tin.
Điều 6. Điều 6. Quản lý an toàn, bảo mật CNTT của đơn vị đối với bên thứ ba 1. Đánh giá về năng lực kỹ thuật, nhân sự, khả năng tài chính của bên thứ ba trước khi ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ. 2. Xác định rõ trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các bên về an toàn, bảo mật CNTT khi ký hợp đồng. Hợp đồng với bên thứ ba phải bao g...
MỤC 2 MỤC 2 QUẢN LÝ TÀI SẢN CNTT
Điều 7. Điều 7. Xác định trách nhiệm đối với tài sản CNTT 1. Thống kê, kiểm kê các loại tài sản CNTT tại đơn vị mỗi năm tối thiểu một lần. Nội dung thống kê tài sản phải bao gồm các thông tin: Loại tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, vị trí lắp đặt, thông tin dự phòng, thông tin về bản quyền. 2. Phân loại, sắp xếp thứ tự ưu tiên theo giá trị,...