Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
50/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc tăng giá vé, tăng hệ số sử dụng trọng tải của các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
62/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tăng giá vé, tăng hệ số sử dụng trọng tải của các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tăng giá vé, tăng hệ số sử dụng trọng tải của các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ
- nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Số tuyến được trợ giá là 05 tuyến và giá vé cụ thể như sau: STT Tuyến vận chuyển Cự ly (Km) Trọng tải xe (Chỗ) Tổng số chuyến xe/ngày Hệ số sử dụng trọng tải xe Giá vé (Đồng/lượt) 1 Tuyến số 02: Bến xe Biên Hòa - Trạm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tăng giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Tuyến số 02 (Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch): - Giá vé đi trên nửa tuyến đến suốt tuyến: 10.000 đồng/lượt. - Giá vé đi nửa tuyến: 7.000 đồng/lượt. - Giá vé lên, xuống và giá vé đối với công nhân, h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Giá vé đi nửa tuyến: 7.000 đồng/lượt.
- - Giá vé lên, xuống và giá vé đối với công nhân, học sinh: 4.000 đồng/lượt.
- 2. Tuyến số 03 (Bến xe Hố Nai - Trạm xe xã Hóa An, thành phố Biên Hòa): Giá vé 4.000 đồng/lượt.
- 1. Số tuyến được trợ giá là 05 tuyến và giá vé cụ thể như sau:
- Tuyến vận chuyển
- số sử dụng trọng
- Left: Đi trên 1/2 đến suốt tuyến Right: - Giá vé đi trên nửa tuyến đến suốt tuyến: 10.000 đồng/lượt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phương thức trợ giá 1. Trợ giá được tính cho từng chuyến xe hoạt động và từng loại trọng tải xe được đưa vào xây dựng kế hoạch trợ giá. 2. Mức trợ giá được xác định bằng phương thức khoán tiền trợ giá. Tiền khoán trợ giá = (bằng) Tổng chi phí theo định mức, đơn giá - (trừ) Tổng doanh thu khoán.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tăng hệ số sử dụng trọng tải của các tuyến như sau: STT Tuyến vận chuyển Hệ số sử dụng trọng tải 1 Tuyến số 02: Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch 1,00 2 Tuyến số 03: Bến xe Hố Nai - Trạm xe xã Hóa An, thành phố Biên Hòa 1,00 3 Tuyến số 06: Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Siêu thị Big C 1,00 4 Tuyến số 07: Bến xe...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tăng hệ số sử dụng trọng tải của các tuyến như sau:
- Tuyến vận chuyển
- Hệ số sử dụng trọng tải
- Điều 2. Phương thức trợ giá
- 1. Trợ giá được tính cho từng chuyến xe hoạt động và từng loại trọng tải xe được đưa vào xây dựng kế hoạch trợ giá.
- 2. Mức trợ giá được xác định bằng phương thức khoán tiền trợ giá. Tiền khoán trợ giá = (bằng) Tổng chi phí theo định mức, đơn giá - (trừ) Tổng doanh thu khoán.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Giao thông Vận tải: a) Căn cứ Quyết định này, hàng năm xây dựng kế hoạch kinh phí trợ giá đối với 05 tuyến xe buýt gửi Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét thẩm định. b) Chỉ đạo các doanh nghiệp vận tải, Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng, các doanh nghiệp quản lý khai...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Điều 1, Điều 4 Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 21/5/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc trợ giá cho các tuyến xe buýt từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Điều 1, Điều 4 Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 21/5/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc trợ giá cho các tuyến xe buýt từ ngân sách...
- Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Giao thông Vận tải:
- a) Căn cứ Quyết định này, hàng năm xây dựng kế hoạch kinh phí trợ giá đối với 05 tuyến xe buýt gửi Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét thẩm định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2013 và thay thế các Quyết định sau: - Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 21/5/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc trợ giá cho các tuyến xe buýt từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. - Quyết định số 62/2011/QĐ-UBND ngày 18/10/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc tăng g...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giáo dục và Đào tạo, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh, Liên đoàn Lao động các huyện, Công đoàn Khu công nghiệp Biên Hòa và các cơ quan, đơn vị, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giáo dục và Đào tạo, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh, Liên đoàn Lao động các huyện, Công đoàn Khu công nghiệp Biên Hòa và cá...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2013 và thay thế các Quyết định sau:
- - Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 21/5/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc trợ giá cho các tuyến xe buýt từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- - Quyết định số 62/2011/QĐ-UBND ngày 18/10/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc tăng giá vé, tăng hệ số lợi dụng trọng tải của các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn t...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.