Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết 23/2011/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân thành phố về một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII (nhiệm kỳ 2011-2016)
25/2012/NQ-HĐND
Right document
Về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2004 cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố.
97/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết 23/2011/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân thành phố về một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII (nhiệm kỳ 2011-2016)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2004 cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2004 cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố.
- Về điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết 23/2011/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân thành phố về một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân thành...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 23/2011/NQ- HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2011 của Nghị quyết Hội đồng nhân dân quy định chi tiết về một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân thành phố Hổ Chí Minh (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 23/2011/NĐ-HĐND) như sau: 1. Sửa đổi Điểm b mục 1 Điều 6 như sau: "Đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 về kinh phí nguồn ngân sách sự nghiệp và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học – công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố (theo biểu kế hoạch kinh phí và danh mục đề tài, dự án đính kèm) như sau: 1. Sở Khoa học và Công nghệ 131,7944 tỷ đồng bao gồm: 1.1. Chi phí nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 về kinh phí nguồn ngân sách sự nghiệp và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học – công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố (theo biểu kế...
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ 131,7944 tỷ đồng bao gồm:
- 1.1. Chi phí nghiên cứu khoa học-công nghệ: 27,50 tỷ đồng;
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 23/2011/NQ
- HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2011 của Nghị quyết Hội đồng nhân dân quy định chi tiết về một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân thành phố Hổ Chí Minh (sau đây gọi tắt là Nghị q...
- 1. Sửa đổi Điểm b mục 1 Điều 6 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Viện Kinh tế thành phố chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố việc đảm bảo thực hiện chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 và không được tự ý thay đổi; trường hợp có yêu cầu thay đổi phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Viện Kinh tế thành phố chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố việc đảm bảo thực hiện chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 và không được tự ý thay đổi
- trường hợp có yêu cầu thay đổi phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.
- Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013; những nội dung không thay đổi, điều chỉnh tại Nghị quyết này sẽ tiếp tục thực hiện tại Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Viện Trưởng Viện Kinh tế thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Khoa học...
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013
- những nội dung không thay đổi, điều chỉnh tại Nghị quyết này sẽ tiếp tục thực hiện tại Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2012./.