Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn
Removed / left-side focus
  • Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn
  • trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: Đơn giá 1m 3 nước là 4.950 đồng (đã bao gồm thuế VAT và chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch để làm cơ sở cho các tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật và quy định tại Thông tư này lập, trình, phê duyệt phương án giá và quyết định giá tiêu thụ nước sạch thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch để làm cơ sở cho các tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
  • Đơn giá 1m 3 nước là 4.950 đồng (đã bao gồm thuế VAT và chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng sử dụng nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn bao gồm: 1. Các hộ dân cư khu vực nông thôn. 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể khu vực nông thôn. 3. Đơn vị sản xuất vật chất, kinh doanh - dịch vụ hoạt động tại khu vực nông thôn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức có thẩm quyền lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá tiêu thụ nước sạch theo quy định của pháp luật và quy định tại Thông tư này; các đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trong lĩnh vực bán buôn, bán lẻ và các khách hàng sử dụng nước sạch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức có thẩm quyền lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá tiêu thụ nước sạch theo quy định của pháp luật và quy định tại Thông tư này
  • các đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trong lĩnh vực bán buôn, bán lẻ và các khách hàng sử dụng nước sạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng sử dụng nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn bao gồm:
  • 1. Các hộ dân cư khu vực nông thôn.
  • 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể khu vực nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thời gian áp dụng 1. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá được tính trên cơ sở giảm trừ 100% mức trích khấu hao tài sản cố định và được áp dụng trong thời gian 05 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. Giao Sở Tài chính phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định giá tiêu thụ nước sạch 1. Giá tiêu thụ nước sạch phải được tính đúng, tính đủ chi phí sản xuất hợp lý, giá thành toàn bộ trong quá trình sản xuất, phân phối, tiêu thụ (bao gồm cả chi phí duy trì đấu nối) để các đơn vị cấp nước duy trì và phát triển trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xác định giá tiêu thụ nước sạch
  • 1. Giá tiêu thụ nước sạch phải được tính đúng, tính đủ chi phí sản xuất hợp lý, giá thành toàn bộ trong quá trình sản xuất, phân phối, tiêu thụ (bao gồm cả chi phí duy trì đấu nối) để các đơn vị cấ...
  • phù hợp với quan hệ cung cầu về nước sạch và điều kiện phát triển kinh tế xã hội của đất nước, khu vực và thu nhập của người dân trong từng thời kỳ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thời gian áp dụng
  • Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá được tính trên cơ sở giảm trừ 100% mức trích khấu hao tài sản cố định và được áp dụng trong thời gian 05 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu...
  • Giao Sở Tài chính phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực hiện theo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ nội dung quy định về giá nước sạch nêu tại Khoản 2, Công văn số 3101/UBND-CNN ngày 11/5/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc điều chỉnh giá Hàng năm, khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất, cung ứng nước sạch tính theo các nguyên tắc quy định tại Điều 3 và các phương pháp xác định tổng chi phí sản xuất quy định tại Điều 5 Thông tư này có biến động hoặc khi có sự thay đổi về công nghệ xử lý nước, quy chuẩn chất lượng dịch vụ; sự thay đổi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc điều chỉnh giá
  • Hàng năm, khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất, cung ứng nước sạch tính theo các nguyên tắc quy định tại Điều 3 và các phương pháp xác định tổng chi phí sản xuất quy định tại Điều 5 Thông tư n...
  • sự thay đổi về cơ chế chính sách của Nhà nước có liên quan làm giá thành tiêu thụ nước sạch tăng (hoặc giảm) thì cấp có thẩm quyền quyết định (hoặc phê duyệt) giá nước quy định tại Thông tư này phả...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ nội dung quy định về giá nước sạch nêu tại Khoản 2, Công văn số 3101/UBND-CNN ngày 11/5/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Đồng Nai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp xác định tổng chi phí sản xuất, kinh doanh của sản phẩm nước sạch 1. Tổng chi phí sản xuất hợp lý, hợp lệ của sản phẩm nước sạch làm cơ sở để tính giá thành toàn bộ và tính giá 01 mét khối (m3) nước sạch phải được tính cho sản lượng nước thương phẩm tương ứng trong kỳ tính toán theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn định mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương pháp xác định tổng chi phí sản xuất, kinh doanh của sản phẩm nước sạch
  • Tổng chi phí sản xuất hợp lý, hợp lệ của sản phẩm nước sạch làm cơ sở để tính giá thành toàn bộ và tính giá 01 mét khối (m3) nước sạch phải được tính cho sản lượng nước thương phẩm tương ứng trong...
  • Nội dung chi phí
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Đồng...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH
Chương III Chương III PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH
Điều 6. Điều 6. Phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch (giá bán lẻ) bình quân 1. Giá thành toàn bộ 01 m3 nước sạch làm cơ sở tính giá nước sạch bình quân được xác định theo công thức sau: Trong đó: a) Z tb là giá thành toàn bộ 01 m 3 nước sạch bình quân (đơn vị tính: đồng/m 3 ). b) C t là tổng chi phí sản xuất, kinh doanh nước sạch hợp lý...
Điều 7. Điều 7. Phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch cho từng mục đích sử dụng 1. Giá bán buôn nước sạch: Giá bán buôn nước sạch do đơn vị cấp nước bán buôn bán cho đơn vị mua buôn nước để bán lẻ (đơn vị cấp nước thực hiện việc bán nước sạch cho một đợn vị cấp nước khác để đơn vị này bán trực tiếp đến khách hàng sử dụng nước) và đơn vị...
Chương IV Chương IV THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH VÀ QUẢN LÝ GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH
Điều 8. Điều 8. Quyền và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá 1. Cục Quản lý Giá - Bộ Tài chính phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trình Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định. 2. Đơn vị cấp nước sạch căn cứ khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do Bộ Tài...
Điều 9. Điều 9. Thẩm quyền quyết định giá nước sạch 1. Bộ Tài chính quy định khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt áp dụng trong phạm vi cả nước. 2. Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án giá nước sạch do đơn vị cấp nước trình và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt cụ thể trên địa bàn của tỉnh phù hợp với khung giá do Bộ Tài chính ban...