Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
77/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
211/1998/QĐ-BNN-QLN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
- Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ
- công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ Quyết định này có trách nhiệm hướng dẫn và theo dõi công tác tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái vời quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái vời quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ Quyết định này có trách nhiệm hướng dẫn và theo dõi công tác tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên đị...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND ngày 14/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục quản lý nước và công trình thuỷ lợi; Vụ trưởng vụ kế hoạch và quy hoạch; Vụ trưởng vụ tài chính kế toán; Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ, Giám đốc sở nông nghiệp và phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; giám đốc các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục quản lý nước và công trình thuỷ lợi
- Vụ trưởng vụ kế hoạch và quy hoạch
- Vụ trưởng vụ tài chính kế toán
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND ngày 14/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi; Thủ trưởng các đơn vị được giao quản lý khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi;...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 – Sửa chữa lớn Tài sản cố định Sửa chữa lớn (đại tu) tài sản cố định là công việc sửa chữa, nạo vét theo chu kỳ hoặc xử lý sự cố với khối lượng lớn, hoặc phải thay thế một số bộ phận quan trọng bị hư hỏng nặng, nếu không được sửa chữa, nạo vét ngay thì sẽ gây hư hỏng, ách tắc hạn chế năng lực đến mức nghiêm trọng hoặc gây đổ vỡ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa chữa lớn (đại tu) tài sản cố định là công việc sửa chữa, nạo vét theo chu kỳ hoặc xử lý sự cố với khối lượng lớn, hoặc phải thay thế một số bộ phận quan trọng bị hư hỏng nặng, nếu không được sử...
- Vốn sửa chữa lớn tài sản cố định được đầu tư từ các nguồn:
- Ngân sách Nhà nước, vốn tài trợ, vốn vay và thuỷ lợi phí, được thực hiện theo trình tự đầu tư xây dựng cơ bản (quy định tại Nghị định 42/CP ngày 16/7/1996 và Nghị định 92/CP ngày 23/8/1997 của Chín...
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa
- Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 4 – Sửa chữa lớn Tài sản cố định
Unmatched right-side sections