Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tạm thời mức hỗ trợ trưng bày, bảo quản, phục vụ người đọc và báo cáo tình hình người đọc tạo các điểm Bưu điện văn hóa xã

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềmgiai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềmgiai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Quy định tạm thời mức hỗ trợ trưng bày, bảo quản, phục vụ người đọc và báo cáo tình hình người đọc tạo các điểm Bưu điện văn hóa xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tạm thời mức hỗ trợ trưng bày, bảo quản, phục vụ người đọc và báo cáo tình hình người đọc tại các điểm bưu điện văn hóa xã trên địa bàn tỉnh, với một số nội dung chủ yếu sau: 1. Mức hỗ trợ: 120.000 đồng/điểm/tháng (một trăm hai mươi ngàn đồng/ điểm/tháng). 2. Đối tượng được hỗ trợ: nhân viên đang làm việc tại các điểm...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Phê duyệt nội dung Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềm giai đoạn 2001-2005 tỉnh thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Phê duyệt nội dung Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềm giai đoạn 2001-2005 tỉnh thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định tạm thời mức hỗ trợ trưng bày, bảo quản, phục vụ người đọc và báo cáo tình hình người đọc tại các điểm bưu điện văn hóa xã trên địa bàn tỉnh, với một số nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Mức hỗ trợ: 120.000 đồng/điểm/tháng (một trăm hai mươi ngàn đồng/ điểm/tháng).
  • 2. Đối tượng được hỗ trợ: nhân viên đang làm việc tại các điểm bưu điện văn hóa xã theo Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Bưu điện tỉnh triển khai thực hiện hỗ trợ cho nhân viên các điểm bưu điện văn hóa xã theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Bưu điện tỉnh triển khai thực hiện hỗ trợ cho nhân viên các điểm bưu điện văn hóa xã theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ NỘI DUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
  • Nguyễn Văn Mễ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Thông tin và truyền thông, Tài chính, văn hóa thể thao và Du lịch, Kho bạc Nhà nước tỉnh - Giám đốc Bưu điện tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG TRIỂN KHAI PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP PHẦN MỀM GIAI ĐOẠN 2001-2005 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ. CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG TRIỂN KHAI PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP PHẦN MỀM GIAI ĐOẠN 2001-2005 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ. ( kèm theo Quyết định số/QĐ-UB, ngàytháng năm 2002 về việcphê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềm giai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Th...
Chương trình 1: Chương trình xây dựng và phát triển công nghiệp phần mềm Chương trình 1: Chương trình xây dựng và phát triển công nghiệp phần mềm a- Mục tiêu Đến cuối năm 2005 công nghiệp phần mềm trở thành một ngành kinh tế mới, có tốc độ tăng trưởng tối thiểu 20%/ năm, có tổng doanh số 10 triệu USD, có sản phẩm xuất khẩu. b- Nội dung b1. Công nghiệp phần mềm Thừa Thiên Huế sẽ sản xuất và cung ứng các sản...
Chương trình 2: Chương trình phát triển nguồn nhân lực CNTT và CNPM Chương trình 2: Chương trình phát triển nguồn nhân lực CNTT và CNPM a- Mục tiêu : Đến cuối năm 2005 sẽ cung cấp cho thị trường nhân lực CNTT và CNPM 1000 chuyên viên lập trình chuyên nghiệp và 50% công chức của tỉnh được đào tạo về CNTT. b- Nội dung b1. Đối tượng đào tạo (đầu vào của đào tạo ) là : - Học sinh đã tốt nghiệp phổ thông tr...