Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về mức nộp tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Quy định về mức nộp tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về mức nộp tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này quy định về mức nộp tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; thay thế Khoản 14 Điều 1 của Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành
  • thay thế Khoản 14 Điều 1 của Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số...
  • phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức nộp tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa Mức nộp tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa bằng 70% số tiền được xác định theo diện tích đất chuyên trồng lúa nước phải chuyển sang đất phi nông nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa (tính theo Bảng giá đất của UBND tỉnh ban hành tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức nộp tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
  • Mức nộp tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa bằng 70% số tiền được xác định theo diện tích đất chuyên trồng lúa nước phải chuyển sang đất phi nông nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa (tí...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Toàn bộ số tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa nộp 100% vào ngân sách cấp tỉnh. 2. Việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện theo quy định của Liên Bộ: Tài chính - Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các đơn vị, địa phương kịp thời ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu TT Nội dung Mức thu 1 Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất + Cấp mới 100.000 đồng/giấy + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 50.000 đồng/giấy - Cấp giấy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
  • Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
  • 100.000 đồng/giấy
Removed / left-side focus
  • 1. Toàn bộ số tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa nộp 100% vào ngân sách cấp tỉnh.
  • 2. Việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện theo quy định của Liên Bộ: Tài chính - Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Mức thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu lệ phí 1. Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước. 2. Khi thu lệ phí phải cấp biên lai thu lệ phí cho đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
  • Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại...
  • 2. Khi thu lệ phí phải cấp biên lai thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm v i điều chỉnh Lệ phí địa chính là khoản thu vào tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính. Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký biến động, khai thác dữ liệu đất đai hoặc thực hiện việc cấp lại, đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Đơn vị tổ chức thu lệ phí: a) Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện: Thực hiện vi...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng miễn 1. Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 c...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ
Điều 6. Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 củ...
Điều 7. Điều 7. Chế độ tài chính kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu lệ phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên...
Chương IlI Chương IlI TỔ CHỨC THỰC HIỆN