Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 21
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chuyển một số doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Chuyển một số doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá) nhằm các mục tiêu sau: 1. Huy động vốn của công nhân viên chức trong doanh nghiệp; cá nhân, các tổ chức kinh tế trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, phát triển doanh nghiệp. 2. Tạo điều kiện để những người góp vốn và công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước thuộc diện Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước mà Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư, được xác định trong Phụ lục kèm theo Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước thuộc diện Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước thuộc diện Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư. Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước mà Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư, được xác định trong Phụ lục kèm the...
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước mà Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư, được xác định trong Phụ lục kèm theo Nghị định này.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân, các tổ chức xã hội được pháp luật công nhận, công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên đều có quyền mua cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hoá. Việc thí điểm bán cổ phiếu cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài theo quy định riêng của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyền sở hữu và mọi quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân mua cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hoá được Nhà nước bảo hộ theo luật pháp hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cổ phiếu được bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hoá hoặc bán thông qua hệ thống các ngân hàng thương mại và các công ty tài chính được chỉ định. Số tiền thu từ bán cổ phiếu chỉ được sử dụng để đầu tư phát triển doanh nghiệp nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bộ Tài chính thống nhất quản lý việc phát hành cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP, ĐIỀU KIỆN VÀ HÌNH THỨC CỔ PHẦN HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước được lựa chọn cổ phần hoá phải có đủ những điều kiện sau đây: 1. Có quy mô nhỏ và vừa (trừ những doanh nghiệp cổ phần hoá theo hình thức quy định tại Điểm 1, Điều 9 của Nghị định này); 2. Không thuộc diện những doanh nghiệp cần thiết giữ 100% vốn đầu tư của Nhà nước; 3. Có phương án kinh doanh hiệu quả.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng tiền bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước: Số tiền thu được từ bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước tại doanh nghiệp sau khi trừ những chi phí cổ phần hóa do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với doanh nghiệp thuộc địa phương) Bộ Tài chính (đối với doanh nghiệp thuộc các Bộ, Tổng cục), Hội đồng quản trị Tổn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước được lựa chọn cổ phần hoá phải có đủ những điều kiện sau đây:
  • 1. Có quy mô nhỏ và vừa (trừ những doanh nghiệp cổ phần hoá theo hình thức quy định tại Điểm 1, Điều 9 của Nghị định này);
  • 2. Không thuộc diện những doanh nghiệp cần thiết giữ 100% vốn đầu tư của Nhà nước;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Sử dụng tiền bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước:
  • Số tiền thu được từ bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước tại doanh nghiệp sau khi trừ những chi phí cổ phần hóa do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với doanh nghiệp thuộc địa ph...
  • 1. Đào tạo, đào tạo lại để giải quyết việc làm mới cho người lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước được lựa chọn cổ phần hoá phải có đủ những điều kiện sau đây:
  • 1. Có quy mô nhỏ và vừa (trừ những doanh nghiệp cổ phần hoá theo hình thức quy định tại Điểm 1, Điều 9 của Nghị định này);
  • 2. Không thuộc diện những doanh nghiệp cần thiết giữ 100% vốn đầu tư của Nhà nước;
Target excerpt

Điều 9. Sử dụng tiền bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước: Số tiền thu được từ bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước tại doanh nghiệp sau khi trừ những chi phí cổ phần hóa do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc xác định giá trị doanh nghiệp: 1. Giá trị của doanh nghiệp ở thời điểm cổ phần hoá là giá trị thực tế của doanh nghiệp mà người bán và người mua cổ phần đều chấp nhận được. 2. Căn cứ xác định giá trị thực tế của doanh nghiệp: a. Số liệu trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp tại thời điểm cổ phần hoá đã được cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cổ phần hoá được tiến hành theo các hình thức sau đây: 1. Giữ nguyên giá trị hiện có của doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu theo quy định nhằm thu hút thêm vốn để phát triển doanh nghiệp. 2. Bán một phần giá trị hiện có của doanh nghiệp. 3. Tách một bộ phận của doanh nghiệp đủ điều kiện để cổ phần hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NHỮNG ƯU ĐÃI DỐI VỚI DOANH NGHIỆP VÀ CÔNG NHÂN VIÊN CHỨC TRONG DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Doanh nghiệp cổ phần hoá được hưởng những ưu đãi như sau: 1. Được giảm thuế lợi tức 50% trong 2 năm liên tiếp kể từ sau khi chuyển sang hoạt động theo Luật Công ty. Trường hợp những doanh nghiệp cổ phần hoá thoả mãn những điều kiện ghi tại Điều 15 của Nghị định số 29/CP ngày 12 tháng 5 năm 1995 của Chính phủ "Về quy định chi t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền lựa chọn và quyết định doanh nghiệp cổ phần hóa: 1. Căn cứ điều kiện nêu tại Điều 1 Nghị định này, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Chủ tịch Uỷ ban nhân...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Doanh nghiệp cổ phần hoá được hưởng những ưu đãi như sau:
  • 1. Được giảm thuế lợi tức 50% trong 2 năm liên tiếp kể từ sau khi chuyển sang hoạt động theo Luật Công ty.
  • Trường hợp những doanh nghiệp cổ phần hoá thoả mãn những điều kiện ghi tại Điều 15 của Nghị định số 29/CP ngày 12 tháng 5 năm 1995 của Chính phủ "Về quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền lựa chọn và quyết định doanh nghiệp cổ phần hóa:
  • Căn cứ điều kiện nêu tại Điều 1 Nghị định này, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành...
  • Hội đồng quản trị của các tổng công ty nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập (gọi tắt là Tổng công ty 91) lập danh sách doanh nghiệp thành viên cổ phần hóa báo cáo Thủ tướng Chính ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Doanh nghiệp cổ phần hoá được hưởng những ưu đãi như sau:
  • 1. Được giảm thuế lợi tức 50% trong 2 năm liên tiếp kể từ sau khi chuyển sang hoạt động theo Luật Công ty.
  • Trường hợp những doanh nghiệp cổ phần hoá thoả mãn những điều kiện ghi tại Điều 15 của Nghị định số 29/CP ngày 12 tháng 5 năm 1995 của Chính phủ "Về quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu...
Target excerpt

Điều 15. Thẩm quyền lựa chọn và quyết định doanh nghiệp cổ phần hóa: 1. Căn cứ điều kiện nêu tại Điều 1 Nghị định này, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hoá được hưởng những ưu đãi như sau: 1. Ưu đãi về tài chính: a. Được Nhà nước cấp một số cổ phiếu tuỳ theo thâm niên và chất lượng công tác của từng người. Đối với số cổ phiếu này, người lao động được hưởng cổ tức, được quyền thừa kế cho con làm việc tại công ty cổ phần nhưng không đượ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền phê duyệt phương án cổ phần hóa và quyết định chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần: 1. Đối với những doanh nghiệp có giá trị thuộc phần vốn Nhà nước trên 10 tỷ đồng (theo quyết định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định này): Bộ trưởng các Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Hội đồng quản trị Tổng công ty 91 xâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hoá được hưởng những ưu đãi như sau:
  • 1. Ưu đãi về tài chính:
  • Được Nhà nước cấp một số cổ phiếu tuỳ theo thâm niên và chất lượng công tác của từng người.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Thẩm quyền phê duyệt phương án cổ phần hóa và quyết định chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần:
  • Đối với những doanh nghiệp có giá trị thuộc phần vốn Nhà nước trên 10 tỷ đồng (theo quyết định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định này):
  • Bộ trưởng các Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Hội đồng quản trị Tổng công ty 91 xây dựng phương án cổ phần hóa trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và quyết định chuyển doanh nghiệp nhà nước thàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hoá được hưởng những ưu đãi như sau:
  • 1. Ưu đãi về tài chính:
  • Được Nhà nước cấp một số cổ phiếu tuỳ theo thâm niên và chất lượng công tác của từng người.
Target excerpt

Điều 17. Thẩm quyền phê duyệt phương án cổ phần hóa và quyết định chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần: 1. Đối với những doanh nghiệp có giá trị thuộc phần vốn Nhà nước trên 10 tỷ đồng (theo quyết định t...

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Căn cứ các điều kiện nêu tại Điều 7 Nghị định này, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng các Bộ), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau khi có sự nhất trí của ban cán sự Đảng hoặc tỉnh uỷ (thành uỷ) quyết định danh sách mộ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cổ phần hóa được tiến hành theo các hình thức sau đây: 1. Giữ nguyên giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn để phát triển doanh nghiệp; 2. Bán một phần giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp; 3. Tách một bộ phận của doanh nghiệp đủ điều kiện để cổ phần hóa; 4. Bán t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Căn cứ các điều kiện nêu tại Điều 7 Nghị định này, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng các Bộ), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân c...
  • Hội đồng quản trị của các tổng công ty nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, sau khi có sự nhất trí của ban cán sự (nếu có) hoặc Đảng uỷ tổng công ty lập danh sách doanh nghiệp cổ p...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Cổ phần hóa được tiến hành theo các hình thức sau đây:
  • 1. Giữ nguyên giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn để phát triển doanh nghiệp;
  • 2. Bán một phần giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Căn cứ các điều kiện nêu tại Điều 7 Nghị định này, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng các Bộ), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân c...
  • Hội đồng quản trị của các tổng công ty nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, sau khi có sự nhất trí của ban cán sự (nếu có) hoặc Đảng uỷ tổng công ty lập danh sách doanh nghiệp cổ p...
Target excerpt

Điều 7. Cổ phần hóa được tiến hành theo các hình thức sau đây: 1. Giữ nguyên giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn để phát triển doanh nghiệp; 2. Bán một phần giá trị...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ đề nghị xác định giá trị doanh nghiệp, Bộ Tài chính (hệ thống Tổng cục Quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp) có trách nhiệm thẩm tra và quyết định giá trị doanh nghiệp sau khi có văn bản thoả thuận của Bộ Quản lý ngành hoặc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương liên qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền thực hiện cổ phần hoá: 1. Đối với những doanh nghiệp có vốn nhà nước (gồm vốn ngân sách cấp, vốn có nguồn gốc từ ngân sách và vốn do doanh nghiệp tự tích luỹ) trên ba tỷ đồng, Bộ trưởng các Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng phương án cổ phần hoá gửi về Ban Chỉ đạo trung...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đăng ký kinh doanh của công ty cổ phần: 1. Doanh nghiệp sau khi cổ phần hóa sẽ hoạt động theo Luật Công ty và đăng ký kinh doanh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính. 2. Trong thời hạn 7 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thẩm quyền thực hiện cổ phần hoá:
  • Đối với những doanh nghiệp có vốn nhà nước (gồm vốn ngân sách cấp, vốn có nguồn gốc từ ngân sách và vốn do doanh nghiệp tự tích luỹ) trên ba tỷ đồng, Bộ trưởng các Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các...
  • Đối với những doanh nghiệp có vốn nhà nước từ ba tỷ đồng trở xuống, Bộ trưởng các Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện cổ phần hoá trên cơ sở Nghị đị...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Đăng ký kinh doanh của công ty cổ phần:
  • 1. Doanh nghiệp sau khi cổ phần hóa sẽ hoạt động theo Luật Công ty và đăng ký kinh doanh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính.
  • 2. Trong thời hạn 7 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty cổ phần.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm quyền thực hiện cổ phần hoá:
  • Đối với những doanh nghiệp có vốn nhà nước (gồm vốn ngân sách cấp, vốn có nguồn gốc từ ngân sách và vốn do doanh nghiệp tự tích luỹ) trên ba tỷ đồng, Bộ trưởng các Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các...
  • Đối với những doanh nghiệp có vốn nhà nước từ ba tỷ đồng trở xuống, Bộ trưởng các Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện cổ phần hoá trên cơ sở Nghị đị...
Target excerpt

Điều 19. Đăng ký kinh doanh của công ty cổ phần: 1. Doanh nghiệp sau khi cổ phần hóa sẽ hoạt động theo Luật Công ty và đăng ký kinh doanh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệ...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần như Điều 14 của Nghị định này quy định, thay thế cho giấy phép thành lập công ty cổ phần nói tại Điều 16 của Luật Công ty.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hóa được hưởng những ưu đãi sau: 1. Được Nhà nước bán với giá ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp tùy theo năm công tác của từng người. Một năm làm việc cho Nhà nước được mua tối đa 10 cổ phần (trị giá 1 cổ phần: 100.000 đồng) với mức giảm giá 30% so với các đối tượng khác. Tổ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần như Điều 14 của Nghị định này quy định, thay thế cho giấy phép thành lập công ty cổ phần nói tại Điề...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hóa được hưởng những ưu đãi sau:
  • Được Nhà nước bán với giá ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp tùy theo năm công tác của từng người.
  • Một năm làm việc cho Nhà nước được mua tối đa 10 cổ phần (trị giá 1 cổ phần:
Removed / left-side focus
  • Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần như Điều 14 của Nghị định này quy định, thay thế cho giấy phép thành lập công ty cổ phần nói tại Điề...
Target excerpt

Điều 14. Người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hóa được hưởng những ưu đãi sau: 1. Được Nhà nước bán với giá ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp tùy theo năm công tác của từng người. Một năm làm việc cho...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đăng ký kinh doanh của công ty cổ phần: 1. Doanh nghiệp nhà nước sau khi cổ phần hoá sẽ hoạt động theo Luật Công ty và phải đăng ký kinh doanh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính. 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ dăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý vốn nhà nước tại công ty cổ phần: 1. Chuyển toàn bộ doanh nghiệp độc lập thành công ty cổ phần: Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp cử người trực tiếp quản lý vốn của Nhà nước tại công ty cổ phần, sau khi thoả thuận với Bộ trưởng Bộ quản lý ngành hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thành lập Ban Chỉ đạo trung ương cổ phần hoá do Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Chỉ đạo trung ương đổi mới doanh nghiệp làm trưởng ban, một Thứ trưởng Bộ Tài chính làm phó trưởng ban thường trực, một Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và mời một Phó Chủ tịch Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam làm uỷ viên. Ban cổ phần hoá c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ban Chỉ đạo trung ương cổ phần hoá có trách nhịêm phân công tổ chức thực hiện và ban hành quy trình tiến hành cổ phần hoá, trực tiếp cùng các Bộ và tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị tổng công ty nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập tổ chức thực hiện ở những doanh nghiệp có vốn nhà nước tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây về cổ phần hoá trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Bộ trưởng khác và Thủ trưởng các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. PHỤ LỤC (Kèm theo Nghị định số 28/CP ngày 7 tháng 5 năm 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hóa) nhằm các mục tiêu sau: 1. Huy động vốn của toàn xã hội, bao gồm cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, tạo thêm việc làm, phát triển doanh nghiệp, nâng cao sức cạnh tranh, thay đổi cơ c...
Điều 3. Điều 3. 1. Các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài định cư ở Việt Nam đều có quyền mua cổ phần ở các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa. 2. Việc bán cổ phần cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 4. Điều 4. Quyền sở hữu và mọi quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân mua cổ phần ở các doanh nghiệp cổ phần hóa được Nhà nước bảo hộ theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Điều 5. Cổ phần được thông báo bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hóa hoặc bán thông qua các ngân hàng thương mại, các công ty tài chính và các sở, trung tâm giao dịch chứng khoán.
Điều 6. Điều 6. Doanh nghiệp tiến hành cổ phần hóa có trách nhiệm sắp xếp, sử dụng hết số lao động hiện có tại doanh nghiệp. Đối với số lao động tự nguyện chấm dứt số hợp đồng lao động thì giải quyết theo chế độ hiện hành.
Điều 8. Điều 8. Quyền được mua cổ phần lần đầu khi tiến hành cổ phần hóa. 1. Loại doanh nghiệp mà Nhà nước giữ cổ phần chi phối, cổ phần đặc biệt: a) Một pháp nhân được mua không quá 10% tổng số cổ phần của doanh nghiệp; b) Một cá nhân được mua không quá 5% tổng số cổ phần của doanh nghiệp. 2. Loại doanh nghiệp mà Nhà nước không nắm cổ phần ch...