Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
08/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
70/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quyết định này áp dụng đối với người sử dụng phương tiện giao thông có nhu cầu trông giữ phương tiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với người sử dụng phương tiện giao thông có nhu cầu trông giữ phương tiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng gi...
- 3. Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do Ban Quản lý bến tàu xe, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý và kinh doanh không thuộc đối tượng áp dụng Quyết định này.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về thời gian và lượt xe 1. Một (01) lượt xe: là 01 lần xe vào và ra ở điểm trông giữ xe. 2. Thời gian trông giữ xe ban ngày được xác định từ 05 giờ đến 22 giờ; thời gian giữ ban đêm được xác định từ sau 22 giờ ngày hôm trước đến trước 05 giờ ngày hôm sau. 3. Đối với khu vực vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về thời gian và lượt xe
- 1. Một (01) lượt xe: là 01 lần xe vào và ra ở điểm trông giữ xe.
- 2. Thời gian trông giữ xe ban ngày được xác định từ 05 giờ đến 22 giờ; thời gian giữ ban đêm được xác định từ sau 22 giờ ngày hôm trước đến trước 05 giờ ngày hôm sau.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
- thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ trông giữ xe 1. Giá dịch vụ trông giữ xe (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm). a) Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: Số TT Loại phương tiện Giá bao gồm thuế VAT Ban ngày Ban đêm Cả ngày và đêm I Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt) 1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 3.000 2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 2.000 4.00...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá dịch vụ trông giữ xe
- 1. Giá dịch vụ trông giữ xe (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm).
- a) Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Left: - Văn phòng Chính phủ; Right: Loại phương tiện
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phí trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe điện 02 bánh, xe mô tô, xe gắn máy, xe ô tô là khoản thu đối với chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ phương tiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về đấu giá quyền khai thác dịch vụ trông giữ xe thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước 1. Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm trong việc tổ chức đấu giá hoặc xét giao khoán cho tổ chức, cá nhân quyền khai thác dịch vụ trông giữ xe, ký kết hợp đồng giao nhận quyền khai thác dịch vụ trông giữ xe với người trúng đấu giá hoặc n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về đấu giá quyền khai thác dịch vụ trông giữ xe thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
- Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm trong việc tổ chức đấu giá hoặc xét giao khoán cho tổ chức, cá nhân quyền khai thác dịch vụ trông giữ xe, ký kết hợp đồng giao nhận quyền khai thác dịch vụ trông...
- a) Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Phí trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe điện 02 bánh, xe mô tô, xe gắn máy, xe ô tô là khoản thu đối với chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ phương tiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện cô...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Người sử dụng phương tiện giao thông có nhu cầu trông giữ phương tiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hoá đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ trông giữ xe tại nơi thu tiền. 2. Tổ chức, đơn vị thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải mở sổ sách, kế toán theo dõi, phản ánh việc thu, nộp và quản lý nguồn thu,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý và sử dụng nguồn thu
- 1. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hoá đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ trông giữ xe tại nơi thu tiền.
- 2. Tổ chức, đơn vị thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải mở sổ sách, kế toán theo dõi, phản ánh việc thu, nộp và quản lý nguồn thu, thực hiện nộp thuế theo quy định.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Người sử dụng phương tiện giao thông có nhu cầu trông giữ phương tiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trường hợp miễn Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do Ban Quản lý bến tàu xe, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý và kinh doanh.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể...
- Điều 3. Trường hợp miễn
- Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do Ban Quản lý bến tàu xe, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý và kinh doanh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí theo quy định tại Điều 5 được quy định như sau 1. Một (01) lượt xe: là 01 lần xe vào và ra ở điểm trông giữ xe; mức thu phí đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) và nón bảo hiểm (đối với xe đạp điện, xe điện 02 bánh, xe môtô, xe gắn máy 02 bánh). 2. Thời gian trông giữ xe ban ngày được xác định từ 05 giờ đến 22 giờ; thời gi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 7; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Điều 4. Mức thu phí theo quy định tại Điều 5 được quy định như sau
- 1. Một (01) lượt xe: là 01 lần xe vào và ra ở điểm trông giữ xe; mức thu phí đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) và nón bảo hiểm (đối với xe đạp điện, xe điện 02 bánh, xe môtô, xe gắn máy 02 bánh).
- 2. Thời gian trông giữ xe ban ngày được xác định từ 05 giờ đến 22 giờ
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thu 1. Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại. Số TT Loại phương tiện Mức thu Ban ngày Ban đêm Cả ngày và đêm I Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt) 1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 3.000 2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 2.000 4.000 6.000 3 Xe ô tô 05 chỗ ngồi 5.000 10.000 15.000 4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức đấu giá quyền khai thác phí trông giữ xe Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe quy định tại khoản 4, Điều 6 Quy định này phải được tổ chức đấu giá quyền khai thác phí trông giữ xe (gọi tắt là đấu giá). Hàng năm, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn khảo sát về mức giá, tính chất ổn định, số tiền phí thu được của năm trước, khả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thành phần tổ chức đấu giá Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quyết định thành lập Hội đồng đấu giá do Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn là Chủ tịch Hội đồng, công chức cấp xã phụ trách Tài chính - Kế toán là Phó Chủ tịch Hội đồng, các ủy viên Hội đồng là đại diện của các cơ quan: Phòng Tài chính - Kế hoạch hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện và nội dung đấu giá 1. Điều kiện tổ chức và tham gia đấu giá. a) Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe phải phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị, được cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng vào mục đích trông giữ xe; b) Tối thiểu phải có từ 02 (hai) đối tượng trở lên tham gia đăng ký đấu giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương thức đấu giá, người trúng đấu giá Tùy tình hình thực tế, người chủ trì buổi đấu giá quyết định phương thức đấu giá (bằng miệng, thăm kín). Người trúng đấu giá là người có số tiền trả giá cao nhất. Người trúng đấu giá sẽ được nhận quyền khai thác phí trông giữ xe trong thời gian 01 (một) năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giao, nhận thầu quyền khai thác phí trông giữ xe 1. Đối với người trúng đấu giá quyền khai thác. a) Ký hợp đồng nhận quyền khai thác phí trông giữ xe với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; b) Thu phí trông giữ xe theo hợp đồng đã ký; được hưởng toàn bộ phần thu vượt so với số tiền trúng đấu giá, nếu lỗ thì tự bù đắp chi phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chứng từ thu phí Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí; Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chế độ tài chính, kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cơ quan thuế nơi đơn vị thu đóng trụ sở có trách nhiệm cấp biên lai thu phí cho đơn vị thu; kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phí theo đúng chế độ quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý, thu, nộp, sử dụng tiền phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sở Tài chính có trách nhiệm quản lý, kiểm tra thu phí theo đúng quy định. Định kỳ 6 tháng, năm, tổng hợp báo cáo tình hình việc thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trên địa bàn tỉnh; theo dõi mức thu phí, tỷ lệ nộp Ngân sách; đồng thời tổng hợp các kiến nghị, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.