Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phí trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe điện 02 bánh, xe mô tô, xe gắn máy, xe ô tô là khoản thu đối với chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ phương tiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Người sử dụng phương tiện giao thông có nhu cầu trông giữ phương tiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trường hợp miễn Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do Ban Quản lý bến tàu xe, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý và kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Mức thu phí theo quy định tại Điều 5 được quy định như sau 1. Một (01) lượt xe: là 01 lần xe vào và ra ở điểm trông giữ xe; mức thu phí đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) và nón bảo hiểm (đối với xe đạp điện, xe điện 02 bánh, xe môtô, xe gắn máy 02 bánh). 2. Thời gian trông giữ xe ban ngày được xác định từ 05 giờ đến 22 giờ; thời gi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chương trình đào tạo và học phí đào tạo lái xe 1. Thời gian, chương trình, phương pháp đào tạo a) Thời gian đào tạo lái xe mô tô hai bánh hạng A1: 12 giờ (lý thuyết 10 giờ, thực hành lái xe 2 giờ). b) Chương trình đào tạo và bảng phân bổ thời gian đào tạo Số TT Chỉ tiêu tính toán các môn học Đơn vị tính Thời gian đào tạo 1 Pháp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Mức thu phí theo quy định tại Điều 5 được quy định như sau
  • 1. Một (01) lượt xe: là 01 lần xe vào và ra ở điểm trông giữ xe; mức thu phí đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) và nón bảo hiểm (đối với xe đạp điện, xe điện 02 bánh, xe môtô, xe gắn máy 02 bánh).
  • 2. Thời gian trông giữ xe ban ngày được xác định từ 05 giờ đến 22 giờ
Added / right-side focus
  • Điều 5. Chương trình đào tạo và học phí đào tạo lái xe
  • 1. Thời gian, chương trình, phương pháp đào tạo
  • a) Thời gian đào tạo lái xe mô tô hai bánh hạng A1: 12 giờ (lý thuyết 10 giờ, thực hành lái xe 2 giờ).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức thu phí theo quy định tại Điều 5 được quy định như sau
  • 1. Một (01) lượt xe: là 01 lần xe vào và ra ở điểm trông giữ xe; mức thu phí đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) và nón bảo hiểm (đối với xe đạp điện, xe điện 02 bánh, xe môtô, xe gắn máy 02 bánh).
  • 2. Thời gian trông giữ xe ban ngày được xác định từ 05 giờ đến 22 giờ
Target excerpt

Điều 5. Chương trình đào tạo và học phí đào tạo lái xe 1. Thời gian, chương trình, phương pháp đào tạo a) Thời gian đào tạo lái xe mô tô hai bánh hạng A1: 12 giờ (lý thuyết 10 giờ, thực hành lái xe 2 giờ). b) Chương t...

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức thu 1. Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại. Số TT Loại phương tiện Mức thu Ban ngày Ban đêm Cả ngày và đêm I Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt) 1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 3.000 2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 2.000 4.000 6.000 3 Xe ô tô 05 chỗ ngồi 5.000 10.000 15.000 4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chín...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Ban An toàn giao thông tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông, Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Nam, Báo Quảng Nam, Cổng thông tin điện tử tỉnh phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tổ chức tuyên truyền, ph...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền phí
  • 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
  • khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  • Ban An toàn giao thông tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông, Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Nam, Báo Quảng Nam, Cổng thông tin điện tử tỉnh phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cá...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các ngành, địa phương, đơn vị phản ảnh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền phí
  • 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
  • khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Ban An toàn giao thông tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông, Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Nam, Báo Quảng Nam, Cổng thông tin điện tử tỉnh phối hợp với Sở Giao thông...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức đấu giá quyền khai thác phí trông giữ xe Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe quy định tại khoản 4, Điều 6 Quy định này phải được tổ chức đấu giá quyền khai thác phí trông giữ xe (gọi tắt là đấu giá). Hàng năm, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn khảo sát về mức giá, tính chất ổn định, số tiền phí thu được của năm trước, khả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sát hạch lái xe 1. Hồ sơ dự sát hạch lái xe Cơ sở đào tạo lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải. Hồ Sơ bao gồm: a) Hồ sơ quy định tại Khoản 4 Điều 4 của Quyết định này; b) Danh sách đề nghị sát hạch của cơ sở đào tạo lái xe có tên của người dự sát hạch. 2. Nội dung và quy trình sát hạch lái xe a) Việc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Tổ chức đấu giá quyền khai thác phí trông giữ xe
  • Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe quy định tại khoản 4, Điều 6 Quy định này phải được tổ chức đấu giá quyền khai thác phí trông giữ xe (gọi tắt là đấu giá).
  • Hàng năm, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn khảo sát về mức giá, tính chất ổn định, số tiền phí thu được của năm trước, khả năng phát triển về số thu của năm tiếp theo để làm cơ sở dự kiến mức g...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Sát hạch lái xe
  • 1. Hồ sơ dự sát hạch lái xe
  • Cơ sở đào tạo lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải. Hồ Sơ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức đấu giá quyền khai thác phí trông giữ xe
  • Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe quy định tại khoản 4, Điều 6 Quy định này phải được tổ chức đấu giá quyền khai thác phí trông giữ xe (gọi tắt là đấu giá).
  • Hàng năm, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn khảo sát về mức giá, tính chất ổn định, số tiền phí thu được của năm trước, khả năng phát triển về số thu của năm tiếp theo để làm cơ sở dự kiến mức g...
Target excerpt

Điều 6. Sát hạch lái xe 1. Hồ sơ dự sát hạch lái xe Cơ sở đào tạo lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải. Hồ Sơ bao gồm: a) Hồ sơ quy định tại Khoản 4 Điều 4 của Quyết định này; b) Danh sách đ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thành phần tổ chức đấu giá Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quyết định thành lập Hội đồng đấu giá do Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn là Chủ tịch Hội đồng, công chức cấp xã phụ trách Tài chính - Kế toán là Phó Chủ tịch Hội đồng, các ủy viên Hội đồng là đại diện của các cơ quan: Phòng Tài chính - Kế hoạch hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện và nội dung đấu giá 1. Điều kiện tổ chức và tham gia đấu giá. a) Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe phải phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị, được cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng vào mục đích trông giữ xe; b) Tối thiểu phải có từ 02 (hai) đối tượng trở lên tham gia đăng ký đấu giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phương thức đấu giá, người trúng đấu giá Tùy tình hình thực tế, người chủ trì buổi đấu giá quyết định phương thức đấu giá (bằng miệng, thăm kín). Người trúng đấu giá là người có số tiền trả giá cao nhất. Người trúng đấu giá sẽ được nhận quyền khai thác phí trông giữ xe trong thời gian 01 (một) năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giao, nhận thầu quyền khai thác phí trông giữ xe 1. Đối với người trúng đấu giá quyền khai thác. a) Ký hợp đồng nhận quyền khai thác phí trông giữ xe với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; b) Thu phí trông giữ xe theo hợp đồng đã ký; được hưởng toàn bộ phần thu vượt so với số tiền trúng đấu giá, nếu lỗ thì tự bù đắp chi phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chứng từ thu phí Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí; Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chế độ tài chính, kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan thuế nơi đơn vị thu đóng trụ sở có trách nhiệm cấp biên lai thu phí cho đơn vị thu; kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phí theo đúng chế độ quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý, thu, nộp, sử dụng tiền phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sở Tài chính có trách nhiệm quản lý, kiểm tra thu phí theo đúng quy định. Định kỳ 6 tháng, năm, tổng hợp báo cáo tình hình việc thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trên địa bàn tỉnh; theo dõi mức thu phí, tỷ lệ nộp Ngân sách; đồng thời tổng hợp các kiến nghị, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018, thay thế Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 06/5/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, sát hạch lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho người đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về tổ chức đào tạo, sát hạch để cấp giấy phé...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tổ chức đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 đối với người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý công tác đào tạo, sát hạch lái xe; cơ sở đào tạo lái xe; trung tâm sát hạch lái xe và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo, sát hạch lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp trên địa bàn tỉnh...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp được hiểu là người đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, không biết viết tiếng Việt hoặc chưa hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học của hệ thống giáo dục quốc dân.