Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung của Hội đồng Chính phủ về chính sách quản lý thống nhất nhà cho thuê ở các thành phố và thị xã

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bổ sung của Hội đồng Chính phủ về chính sách quản lý thống nhất nhà cho thuê ở các thành phố và thị xã
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nghị định này nhằm bổ sung một số điểm trong chính sách quản lý thống nhất đối với nhà cho thuê của tư nhân ở các thành phố và thị xã do Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ đã ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này nhằm bổ sung một số điểm trong chính sách quản lý thống nhất đối với nhà cho thuê của tư nhân ở các thành phố và thị xã do Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ đã ban hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

Điều 2

Điều 2: bổ sung và thay đổi những điểm 2, 3, 4 trong Điều 2 của Nghị định số 19/CP như sau: Nhà nước trực tiếp quản lý và sử dụng toàn bộ nhà cho thuê của những chủ nhà sau đây: a) Những địa chủ đã bị quy trong cải cách ruộng đất. Riêng đối với địa chủ cường hào gian ác và địa chủ phản động đã bị xử trong cải cách ruộng đất, thì nay ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: bổ sung và thay đổi những điểm 2, 3, 4 trong Điều 2 của Nghị định số 19/CP như sau:
  • Nhà nước trực tiếp quản lý và sử dụng toàn bộ nhà cho thuê của những chủ nhà sau đây:
  • a) Những địa chủ đã bị quy trong cải cách ruộng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú
  • lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp...

Open section

Điều 3

Điều 3: thay đổi điểm 2 và 3 trong Điều 5 của Nghị định số 19/CP đối với nhà vắng chủ như sau: Tất cả tư nhân quản lý nhà vắng chủ đều phải giao những nhà ấy lại cho Nhà nước quản lý, dù trước đây họ đã có giấy tờ chứng nhận hợp pháp quyền lợi của người chủ nhà đi vắng được Nhà nước bảo hộ và sẽ được xét để giải quyết khi người chủ nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: thay đổi điểm 2 và 3 trong Điều 5 của Nghị định số 19/CP đối với nhà vắng chủ như sau:
  • Tất cả tư nhân quản lý nhà vắng chủ đều phải giao những nhà ấy lại cho Nhà nước quản lý, dù trước đây họ đã có giấy tờ chứng nhận hợp pháp quyền lợi của người chủ nhà đi vắng được Nhà nước bảo hộ v...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. 2. Lệ phí chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan Công an cấp đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân.

Open section

Điều 4

Điều 4: Bổ sung cho nghị định số 19/CP như sau: Tất cả chủ nhà cho thuê, trước khi giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng, đều có trách nhiệm tu sửa nhà cửa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Bổ sung cho nghị định số 19/CP như sau:
  • Tất cả chủ nhà cho thuê, trước khi giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng, đều có trách nhiệm tu sửa nhà cửa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
  • 2. Lệ phí chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan Công an cấp đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thu lệ phí. a) Lệ phí đăng ký cư trú: đối tượng thực hiện đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú; b) Lệ phí chứng minh nhân dân: đối tượng được cơ quan Công an cấp đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân. 2. Đối tượng không thu, miễn thu lệ p...

Open section

Điều 5

Điều 5: Thay đổi điểm 4 cũ của Nghị định số 19/CP và bổ sung cho Nghị định số 20/CP: Những chủ nhà không thuộc diện phải giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng được tiếp tục cho thuê nhà của mình, nhưng phải chấp hành đúng điều lệ tạm thời quy định trách nhiệm của người cho thuê nhà ở các thành phố và thị xã. Nhà cho thuê phải theo g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Thay đổi điểm 4 cũ của Nghị định số 19/CP và bổ sung cho Nghị định số 20/CP:
  • Những chủ nhà không thuộc diện phải giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng được tiếp tục cho thuê nhà của mình, nhưng phải chấp hành đúng điều lệ tạm thời quy định trách nhiệm của người cho thuê...
  • Nhà cho thuê phải theo giá Nhà nước quy định, phải có hợp đồng thuê mượn, và đăng ký tại cơ quan quản lý nhà đất địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng thu lệ phí.
  • a) Lệ phí đăng ký cư trú: đối tượng thực hiện đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú;
left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu Số TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu I Lệ phí đăng ký cư trú 1 Đối với các phường của thành phố thuộc tỉnh a Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đồng/lần đăng ký 5.000 b Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đồng/lần cấp 7.500 c Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ...

Open section

Điều 6

Điều 6: Các điều khoản khác trong các Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960. Nếu không trái với Nghị định bổ sung này, vẫn còn giá trị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Các điều khoản khác trong các Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960. Nếu không trái với Nghị định bổ sung này, vẫn còn giá trị.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu
  • Nội dung thu
  • Lệ phí đăng ký cư trú
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chứng từ thu lệ phí Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí; Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 1...

Open section

Điều 7

Điều 7: Các ông Bộ trưởng Phủ thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Nội thương, Chủ nhiệm Văn phòng cải tạo hành chính khu, thành phố, tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Các ông Bộ trưởng Phủ thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Nội thương, Chủ nhiệm Văn phòng cải tạo hành chính khu, thành phố, tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chứng từ thu lệ phí
  • Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của...
  • Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của C...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nghị định này nhằm bổ sung một số điểm trong chính sách quản lý thống nhất đối với nhà cho thuê của tư nhân ở các thành phố và thị xã do Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ đã ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này nhằm bổ sung một số điểm trong chính sách quản lý thống nhất đối với nhà cho thuê của tư nhân ở các thành phố và thị xã do Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ đã ban hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí
  • 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
  • khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ tài chính, kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cù...

Open section

Điều 8

Điều 8: Nghị định này thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1961. Phạm Văn Đồng (Đã ký)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Nghị định này thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1961.
  • Phạm Văn Đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ tài chính, kế toán
  • 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước.
  • Hàng năm, đơn vị tổ chức thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là Ủy ban nhân dân các cấp phải gửi cơ quan...
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu lệ phí theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan thuế nơi đơn vị thu đóng trụ sở có trách nhiệm cấp biên lai thu lệ phí cho đơn vị thu; kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu lệ phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền lệ phí theo đúng chế độ quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý, thu, nộp, sử dụng tiền lệ phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Tài chính có trách nhiệm quản lý, kiểm tra thu lệ phí theo đúng quy định. Định kỳ 6 tháng, năm, tổng hợp báo cáo tình hình việc thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên địa bàn tỉnh; theo dõi mức thu lệ phí, tỷ lệ nộp Ngân sách; đồng thời tổng hợp các kiến nghị, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.