Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
10/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc bổ sung của Hội đồng Chính phủ về chính sách quản lý thống nhất nhà cho thuê ở các thành phố và thị xã
24-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung của Hội đồng Chính phủ về chính sách quản lý thống nhất nhà cho thuê ở các thành phố và thị xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung của Hội đồng Chính phủ về chính sách quản lý thống nhất nhà cho thuê ở các thành phố và thị xã
- Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nghị định này nhằm bổ sung một số điểm trong chính sách quản lý thống nhất đối với nhà cho thuê của tư nhân ở các thành phố và thị xã do Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ đã ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này nhằm bổ sung một số điểm trong chính sách quản lý thống nhất đối với nhà cho thuê của tư nhân ở các thành phố và thị xã do Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ đã ban hà...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: bổ sung và thay đổi những điểm 2, 3, 4 trong Điều 2 của Nghị định số 19/CP như sau: Nhà nước trực tiếp quản lý và sử dụng toàn bộ nhà cho thuê của những chủ nhà sau đây: a) Những địa chủ đã bị quy trong cải cách ruộng đất. Riêng đối với địa chủ cường hào gian ác và địa chủ phản động đã bị xử trong cải cách ruộng đất, thì nay ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: bổ sung và thay đổi những điểm 2, 3, 4 trong Điều 2 của Nghị định số 19/CP như sau:
- Nhà nước trực tiếp quản lý và sử dụng toàn bộ nhà cho thuê của những chủ nhà sau đây:
- a) Những địa chủ đã bị quy trong cải cách ruộng đất.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
- thay thế Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú
- lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: thay đổi điểm 2 và 3 trong Điều 5 của Nghị định số 19/CP đối với nhà vắng chủ như sau: Tất cả tư nhân quản lý nhà vắng chủ đều phải giao những nhà ấy lại cho Nhà nước quản lý, dù trước đây họ đã có giấy tờ chứng nhận hợp pháp quyền lợi của người chủ nhà đi vắng được Nhà nước bảo hộ và sẽ được xét để giải quyết khi người chủ nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: thay đổi điểm 2 và 3 trong Điều 5 của Nghị định số 19/CP đối với nhà vắng chủ như sau:
- Tất cả tư nhân quản lý nhà vắng chủ đều phải giao những nhà ấy lại cho Nhà nước quản lý, dù trước đây họ đã có giấy tờ chứng nhận hợp pháp quyền lợi của người chủ nhà đi vắng được Nhà nước bảo hộ v...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. 2. Lệ phí chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan Công an cấp đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Bổ sung cho nghị định số 19/CP như sau: Tất cả chủ nhà cho thuê, trước khi giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng, đều có trách nhiệm tu sửa nhà cửa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Bổ sung cho nghị định số 19/CP như sau:
- Tất cả chủ nhà cho thuê, trước khi giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng, đều có trách nhiệm tu sửa nhà cửa.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
- 2. Lệ phí chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan Công an cấp đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thu lệ phí. a) Lệ phí đăng ký cư trú: đối tượng thực hiện đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú; b) Lệ phí chứng minh nhân dân: đối tượng được cơ quan Công an cấp đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân. 2. Đối tượng không thu, miễn thu lệ p...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Thay đổi điểm 4 cũ của Nghị định số 19/CP và bổ sung cho Nghị định số 20/CP: Những chủ nhà không thuộc diện phải giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng được tiếp tục cho thuê nhà của mình, nhưng phải chấp hành đúng điều lệ tạm thời quy định trách nhiệm của người cho thuê nhà ở các thành phố và thị xã. Nhà cho thuê phải theo g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Thay đổi điểm 4 cũ của Nghị định số 19/CP và bổ sung cho Nghị định số 20/CP:
- Những chủ nhà không thuộc diện phải giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng được tiếp tục cho thuê nhà của mình, nhưng phải chấp hành đúng điều lệ tạm thời quy định trách nhiệm của người cho thuê...
- Nhà cho thuê phải theo giá Nhà nước quy định, phải có hợp đồng thuê mượn, và đăng ký tại cơ quan quản lý nhà đất địa phương.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng thu lệ phí.
- a) Lệ phí đăng ký cư trú: đối tượng thực hiện đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú;
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu Số TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu I Lệ phí đăng ký cư trú 1 Đối với các phường của thành phố thuộc tỉnh a Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đồng/lần đăng ký 5.000 b Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đồng/lần cấp 7.500 c Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Các điều khoản khác trong các Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960. Nếu không trái với Nghị định bổ sung này, vẫn còn giá trị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Các điều khoản khác trong các Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960. Nếu không trái với Nghị định bổ sung này, vẫn còn giá trị.
- Điều 3. Mức thu
- Nội dung thu
- Lệ phí đăng ký cư trú
Left
Điều 4.
Điều 4. Chứng từ thu lệ phí Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí; Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 1...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Các ông Bộ trưởng Phủ thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Nội thương, Chủ nhiệm Văn phòng cải tạo hành chính khu, thành phố, tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Các ông Bộ trưởng Phủ thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Nội thương, Chủ nhiệm Văn phòng cải tạo hành chính khu, thành phố, tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 4. Chứng từ thu lệ phí
- Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của...
- Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của C...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nghị định này nhằm bổ sung một số điểm trong chính sách quản lý thống nhất đối với nhà cho thuê của tư nhân ở các thành phố và thị xã do Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ đã ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này nhằm bổ sung một số điểm trong chính sách quản lý thống nhất đối với nhà cho thuê của tư nhân ở các thành phố và thị xã do Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ đã ban hà...
- Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí
- 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
- khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ tài chính, kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cù...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Nghị định này thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1961. Phạm Văn Đồng (Đã ký)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Nghị định này thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1961.
- Phạm Văn Đồng
- Điều 6. Chế độ tài chính, kế toán
- 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước.
- Hàng năm, đơn vị tổ chức thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là Ủy ban nhân dân các cấp phải gửi cơ quan...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu lệ phí theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan thuế nơi đơn vị thu đóng trụ sở có trách nhiệm cấp biên lai thu lệ phí cho đơn vị thu; kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu lệ phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền lệ phí theo đúng chế độ quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý, thu, nộp, sử dụng tiền lệ phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Tài chính có trách nhiệm quản lý, kiểm tra thu lệ phí theo đúng quy định. Định kỳ 6 tháng, năm, tổng hợp báo cáo tình hình việc thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trên địa bàn tỉnh; theo dõi mức thu lệ phí, tỷ lệ nộp Ngân sách; đồng thời tổng hợp các kiến nghị, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.