Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
22/2015/TTLT-BCT-BNV
Right document
Luật Lâm nghiệp
16/2017/QH14
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
Open sectionRight
Tiêu đề
Luật Lâm nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Luật Lâm nghiệp
- Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
Left
Chương I
Chương I SỞ CÔNG THƯƠNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- SỞ CÔNG THƯƠNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về công thương, bao gồm các ngành và lĩnh vực: cơ khí; luyện kim; điện; năng lượng mới, năng lượng tái tạo; dầu khí (nếu có); hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp;...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng; chế biến và thương mại lâm sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Luật này quy định về quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng; chế biến và thương mại lâm sản.
- 1. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về công thương, bao gồm các ngành và lĩnh vực: cơ khí
- năng lượng mới, năng lượng tái tạo
- Left: Điều 1. Vị trí và chức năng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về phát triển ngành công thương trên địa bàn; b) Dự thảo các quyết định, chỉ thị thuộc thẩm quyền ban hành của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Lâm nghiệp là ngành kinh tế - kỹ thuật bao gồm quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng; chế biến và thương mại lâm sản. 2. Hoạt động lâm nghiệp bao gồm một hoặc nhiều hoạt động quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng; chế biến và thương mại lâm sản....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Lâm nghiệp là ngành kinh tế - kỹ thuật bao gồm quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng; chế biến và thương mại lâm sản.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
- a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về phát triển ngành công thương trên địa bàn;
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo sở a) Sở Công Thương có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc sở là người đứng đầu sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về lĩnh vực công thương trên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động lâm nghiệp 1. Rừng được quản lý bền vững về diện tích và chất lượng, bảo đảm hài hòa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo tồn đa dạng sinh học, nâng cao tỷ lệ che phủ rừng, giá trị dịch vụ môi trường rừng và ứng phó với biến đổi khí hậu. 2. Xã hội hóa hoạt động lâm nghiệp; bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động lâm nghiệp
- 1. Rừng được quản lý bền vững về diện tích và chất lượng, bảo đảm hài hòa các mục tiêu phát triển kinh tế
- xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo tồn đa dạng sinh học, nâng cao tỷ lệ che phủ rừng, giá trị dịch vụ môi trường rừng và ứng phó với biến đổi khí hậu.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
- 1. Lãnh đạo sở
- a) Sở Công Thương có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
Left
Chương II
Chương II CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ CÔNG THƯƠNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY HOẠCH LÂM NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH LÂM NGHIỆP
- CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ CÔNG THƯƠNG
- THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Left
Điều 4.
Điều 4. Vị trí và chức năng 1. Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan chuyên môn có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà nước về công thương ở địa phương (đối với những lĩnh vực khác thuộc Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng do Bộ quản lý ngành...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lâm nghiệp 1. Nhà nước có chính sách đầu tư và huy động nguồn lực xã hội cho hoạt động lâm nghiệp gắn liền, đồng bộ với chính sách phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh . 2. Nhà nước bảo đảm nguồn lực cho hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ. 3. Nhà nước bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lâm nghiệp
- 1. Nhà nước có chính sách đầu tư và huy động nguồn lực xã hội cho hoạt động lâm nghiệp gắn liền, đồng bộ với chính sách phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh .
- 2. Nhà nước bảo đảm nguồn lực cho hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.
- Điều 4. Vị trí và chức năng
- Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan chuyên môn có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà nước về công thương ở đ...
- Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng (sau đây gọi chung là phòng) đặt dưới sự quản lý về tổ chức và hoạt động của Ủy ban nhân dân cấp huyện, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra và hướng dẫn...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm về phát triển công thương trên địa bàn; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính thuộc lĩnh vực công thương. 2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện dự thảo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân loại r ừ ng 1. Căn cứ vào mục đích sử dụng chủ yếu, rừng tự nhiên và rừng trồng được phân thành 03 loại như sau: a) Rừng đặc dụng; b) Rừng phòng hộ; c) Rừng sản xuất. 2. Rừng đặc dụng được sử dụng chủ yếu để bảo tồn hệ sinh thái rừng tự nhiên, nguồn gen sinh vật rừng, nghiên cứu khoa học, bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân loại r ừ ng
- 1. Căn cứ vào mục đích sử dụng chủ yếu, rừng tự nhiên và rừng trồng được phân thành 03 loại như sau:
- a) Rừng đặc dụng;
- Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện dự thảo quyết định, chỉ thị
- quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm về phát triển công thương trên địa bàn
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức và biên chế công chức 1. Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng (sau đây gọi chung là Phòng) có Trưởng phòng, không quá 02 Phó Trưởng phòng và các công chức chuyên môn, nghiệp vụ. a) Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nh...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Phân định ranh giới rừng 1. Rừng được phân định ranh giới cụ thể trên thực địa, trên bản đồ và lập hồ sơ quản lý rừng. Hệ thống phân định ranh giới rừng thống nhất trên phạm vi cả nước theo tiểu khu, khoảnh, lô rừng. 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết Điều này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Phân định ranh giới rừng
- 1. Rừng được phân định ranh giới cụ thể trên thực địa, trên bản đồ và lập hồ sơ quản lý rừng. Hệ thống phân định ranh giới rừng thống nhất trên phạm vi cả nước theo tiểu khu, khoảnh, lô rừng.
- 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết Điều này.
- Điều 6. Tổ chức và biên chế công chức
- 1. Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng (sau đây gọi chung là Phòng) có Trưởng phòng, không quá 02 Phó Trưởng phòng và các công chức chuyên môn, nghiệp vụ.
- a) Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ RỪNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2015 và thay thế Thông tư liên tịch số 07/2008/TTLT-BCT-BNV ngày 28 tháng 5 năm 2008 giữa Bộ Công Thương và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. S ở hữu rừng 1. Nhà nước là đại diện chủ sở hữu đối với rừng thuộc sở hữu toàn dân bao gồm: a ) Rừng tự nhiên; b) Rừng trồng do Nhà nước đầu tư toàn bộ; c) Rừng trồng do Nhà nước thu hồi, được tặng cho hoặc trường hợp chuyển quyền sở hữu rừng trồng khác theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà nước là đại diện chủ sở hữu đối với rừng thuộc sở hữu toàn dân bao gồm:
- a ) Rừng tự nhiên;
- b) Rừng trồng do Nhà nước đầu tư toàn bộ;
- Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2015 và thay thế Thông tư liên tịch số 07/2008/TTLT-BCT-BNV ngày 28 tháng 5 năm 2008 giữa Bộ Công Thương và Bộ Nội vụ hướng dẫn...
- Left: Điều 7. Hiệu lực thi hành Right: Điều 7. S ở hữu rừng
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương và hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng về lĩnh vực công thương; Căn cứ vào đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu qu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chủ rừng 1. Ban quản lý rừng đặc dụng, ban quản lý rừng phòng hộ. 2. Tổ chức kinh tế bao gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và tổ chức kinh tế khác được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp quy định tại khoản 7 Điều này. 3. Đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân được giao rừng (sa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chủ rừng
- 1. Ban quản lý rừng đặc dụng, ban quản lý rừng phòng hộ.
- 2. Tổ chức kinh tế bao gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và tổ chức kinh tế khác được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp quy định tại khoản 7 Điều này.
- Điều 8. Trách nhiệm thi hành
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương và hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Kinh tế hoặc Phò...
- Căn cứ vào đặc điểm phát triển kinh tế
Unmatched right-side sections