Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Về việc sửa đổi Điểm b, Khoản 7 và Điểm b, Khoản 8, Điều 1 Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh và bổ sung vào Nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh đối với tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ trên đầu phương tiện đối với xe mô tô giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2014, giai đoạn 2014 - 2015

125/2014/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Điểm b, Khoản 7 và Điểm b, Khoản 8, Điều 1 Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh và bổ sung vào Nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh đối với tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu phí sử...

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ một số nghị quyết thuộc lĩnh vực phí, lệ phí của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ một số nghị quyết thuộc lĩnh vực
  • phí, lệ phí của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Điểm b, Khoản 7 và Điểm b, Khoản 8, Điều 1 Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua 1. Sửa đổi Điểm b, Khoản 7, Điều 1 Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh, như sau: “b) Mức thu phí: - Loại xe có dung tích xi lanh dưới 100 cm 3 là 50.000 đồng/xe/năm. - Loại xe có dung tích xi lanh t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một số nghị quyết thuộc lĩnh vực phí, lệ phí của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Bãi bỏ toàn bộ các nghị quyết a) Nghị quyết số 39/2005/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2005 về mức thu phí trên tỉnh lộ 16. b) Nghị quyết số 49/2005/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2005 về thu phí sử dụng bến, bãi giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ một số nghị quyết thuộc lĩnh vực phí, lệ phí của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • 1. Bãi bỏ toàn bộ các nghị quyết
  • a) Nghị quyết số 39/2005/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2005 về mức thu phí trên tỉnh lộ 16.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua
  • “b) Mức thu phí:
  • - Loại xe có dung tích xi lanh dưới 100 cm 3 là 50.000 đồng/xe/năm.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi Điểm b, Khoản 7, Điều 1 Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh, như sau: Right: h) Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07 tháng 3 năm 2013 về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
  • Left: 2. Sửa đổi Điểm b, Khoản 8, Điều 1 Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh, như sau: Right: e) Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 về việc thu phí đấu giá và tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện 1. Mức thu phí sửa đổi được áp dụng từ ngày 01/01/2015; 2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô giữa ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được áp dụng kể từ ngày 20/8/2014 (ngày Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30/5/2014 của Chí...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp sản phẩm, dịch vụ chuyển từ phí sang giá dịch vụ do nhà nước định giá, Ủy ban nhân dân tỉnh định giá, quản lý giá theo quy định pháp luật. 2. Căn cứ nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục nghị quyết thuộc lĩnh vực phí, lệ phí của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực theo quy định ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp sản phẩm, dịch vụ chuyển từ phí sang giá dịch vụ do nhà nước định giá, Ủy ban nhân dân tỉnh định giá, quản lý giá theo quy định pháp luật.
  • 2. Căn cứ nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục nghị quyết thuộc lĩnh vực phí, lệ phí của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực theo quy định pháp luật.
  • 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Mức thu phí sửa đổi được áp dụng từ ngày 01/01/2015;
  • Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô giữa ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được áp dụng kể từ ngày 20/8/2014 (n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Thời gian thực hiện Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của pháp luật tài chính hiện hành tổ chức thực hiện Nghị quyết này, ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể để việc thực hiện quản lý và sử dụng, thanh quyết toán nguồn thu trên địa bàn đồng bộ, thống nhất, đúng quy định và báo cáo kết quả thực hiện tại các kỳ họp HĐND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo luật định. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua, các nội dung khác của Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh và Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.