Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 35
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 41
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
34 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, Quyết định số 160/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 20...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 330/2012/QĐ-UBND ngày 09/10/2012 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp của tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 17/01/2013 của UBND tỉnh về việc thuê và cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 17/01/2013 của UBND tỉnh về việc thuê và cho thuê nhà xưởng đối với các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên... Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 330/2012/QĐ-UBND ngày 09/10/2012 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Qu...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Linh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định...
  • Nguyễn Văn Linh
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Lại Thanh Sơn
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 486/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Giang) Right: (Kèm theo Quyết định số 244/2016/QĐ-UBND ngày 29/4/2016
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm: Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc nhà nước, vốn tín dụn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về suất đầu tư tối thiểu và ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư; trình tự, thủ tục quyết định, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang. 2. Quy định này không áp dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định về suất đầu tư tối thiểu và ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
  • trình tự, thủ tục quyết định, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Removed / left-side focus
  • Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của...
  • dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
  • dự án xây dựng các quy hoạch, đề án, chương trình có tính chất như quy hoạch, các đề tài khoa học
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm: Right: 2. Quy định này không áp dụng đối với các dự án đầu tư theo hình thức PPP và các dự án sử dụng vốn nhà nước.
  • Left: Đối với dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin Right: triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi là nhà đầu tư) khi tiến hành hoạt động đầu tư tại tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh. Right: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi là nhà đầu tư) khi tiến hành hoạt động đầu tư tại tỉnh Bắ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ SUẤT ĐẦU TƯ TỐI THIỂU VÀ KÝ QUỸ BẢO ĐẢM THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ SUẤT ĐẦU TƯ TỐI THIỂU VÀ KÝ QUỸ BẢO ĐẢM THỰC HIỆN DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
  • SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

Mục 1

Mục 1 THỦ TỤC, TRÌNH TỰ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỦ TỤC, TRÌNH TỰ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN
  • QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp 1. UBND tỉnh có trách nhiệm: a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ chương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C; b) Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C (nhóm B, trọng điểm nhóm C sau khi HĐND tỉnh thông qua) do mình quản lý; c) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các khu vực địa bàn đầu tư trong Quy định này được quy định như sau: a) Khu vực I (KV1): Bao gồm các phường thuộc thành phố Bắc Giang. b) Khu vực II (KV2): Bao gồm các xã thuộc thành phố Bắc Giang và các huyện: Lạng Giang; Lục Nam (trừ các xã quy định tại Khu vực III); Yên Dũng; Việt Yên; Tân Yên và Hiệp Ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Các khu vực địa bàn đầu tư trong Quy định này được quy định như sau:
  • a) Khu vực I (KV1): Bao gồm các phường thuộc thành phố Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp
  • 1. UBND tỉnh có trách nhiệm:
  • a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ chương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 39 Luật Đầu tư công và Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này). 2. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 3 bước) đối với...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Suất đầu tư tối thiểu 1. Khi nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án, trong đó có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư thì phải đáp ứng quy định về suất đầu tư tối thiểu theo Quy định này. 2. Suất đầu tư tối thiểu áp dụng cho từng lĩnh vực đầu tư và địa bàn cụ thể, và được tính theo công thức: I = Ic x K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án, trong đó có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư thì phải đáp ứng quy định về suất đầu tư tối thiểu theo Quy định này.
  • 2. Suất đầu tư tối thiểu áp dụng cho từng lĩnh vực đầu tư và địa bàn cụ thể, và được tính theo công thức: I = Ic x Kv
  • Trong đó: I: Suất đầu tư tối thiểu/ha
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 39 Luật Đầu tư công và Báo cáo Kinh tế
  • Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 3 bước) đối với dự án sử dụng vốn nhà nước và phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán (trường hợp thiết kế 2 bước) đối với dự...
  • 3. Công bố các định mức dự toán xây dựng cho các công việc đặc thù của địa phương, các bộ đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy và thiết bị thi công, đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh Right: Điều 4. Suất đầu tư tối thiểu
  • Left: kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này). Right: 3. Suất đầu tư tối thiểu chung được quy định tại Phụ lục kèm theo Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng. 3. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiế...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư phải ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp được nhà nước giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trừ các trường hợp quy định tại khoản 1, Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư phải ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp được nhà nước giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trừ các trường hợp quy định tại khoản 1, Điều 27 Nghị định số 1...
  • Việc ký quỹ được thực hiện trên cơ sở thỏa thuận bằng văn bản giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư với nhà đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý.
  • 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp xã quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (trừ các dự án giao cho Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng. 3. Phê...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp phải thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư 1. Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ quy định tại Điều 30, Điều 31 Luật Đầu tư. 2. Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh quy định tại Điều 32, Luật Đầu tư. 3. Các dự án không thuộc các trường hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các trường hợp phải thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ quy định tại Điều 30, Điều 31 Luật Đầu tư.
  • 2. Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh quy định tại Điều 32, Luật Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý.
  • 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu và giám sát đánh giá đầu tư theo chức năng nhiệm vụ được giao; b) Tổng hợp trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư công hàng năm và kế hoạch đầu tư công...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục, trình tự quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh 1. Hồ sơ thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 33 Luật Đầu tư, kèm theo bản đồ thể hiện vị trí khu đất, thửa đất xin đầu tư (Bản đồ hiện trạng hoặc trích lục quy hoạch xây dựng (nếu có)). 2. Trình tự thực hiện thủ tục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thủ tục, trình tự quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
  • 1. Hồ sơ thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 33 Luật Đầu tư, kèm theo bản đồ thể hiện vị trí khu đất, thửa đất xin đầu tư (Bản đồ hiện trạng hoặc trích lục quy hoạch xây dựng (nếu có)).
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu và giám sát đánh giá đầu tư theo chức năng nhiệm vụ được giao;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 36 Luật Đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 36 Luật Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
  • a) Giám đốc Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Open section

Mục 2

Mục 2 THỦ TỤC, TRÌNH TỰ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỦ TỤC, TRÌNH TỰ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lập chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư công phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1, Chương II của Luật Đầu tư công (trừ các trường hợp quy định trong khoản 2, Điều này); 2. Các dự án sử dụng toàn bộ vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư, các dự án thuộc chương trình đầu tư công đã được phê duyệt chủ trương đầu tư thì...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh theo quy định tại Điều 7 Quy định này, Sở Kế hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh theo quy định tại Điều 7 Quy định này, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập chủ trương đầu tư
  • 1. Các dự án đầu tư công phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1, Chương II của Luật Đầu tư công (trừ các trường hợp quy định trong khoản 2, Điều này);
  • 2. Các dự án sử dụng toàn bộ vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư, các dự án thuộc chương trình đầu tư công đã được phê duyệt chủ trương đầu tư thì không phải lập chủ trương đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C 1. Dự án sử dụng vốn Trung ương và vốn địa phương cấp tỉnh: a) Dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn; b) Dự án do cấp hu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1. Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ dự án đầu tư theo quy định tại Khoản 1, Điều 33 Luật Đầu tư tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, nhà đầu tư nộp hồ sơ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ dự án đầu tư theo quy định tại Khoản 1, Điều 33 Luật Đầu tư tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại Khoản 1, Điều này trong đó đề xuất dự án đầu tư được thay bằng báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư từ thời...
  • 3. Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, theo trình tự sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
  • 1. Dự án sử dụng vốn Trung ương và vốn địa phương cấp tỉnh:
  • a) Dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn;
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND cấp xã thành lập Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư. Right: Điều 10. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư nhóm B, nhóm C 1. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được thực hiện như sau: a) Thành phần hồ sơ gồm: Tờ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư quy định theo mẫu tại Phụ lục số 01 kèm theo Quy định này; Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; mặt bằng tuyến đối...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư 1. Nhà đầu tư phải thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư trong các trường hợp quy định tại khoản 1, Điều 34, Khoản 1, Điều 35 và Khoản 1, Điều 36 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP. 2. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 2,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà đầu tư phải thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư trong các trường hợp quy định tại khoản 1, Điều 34, Khoản 1, Điều 35 và Khoản 1, Điều 36 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP.
  • 2. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 33 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP.
  • 3. Trình tự thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư:
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được thực hiện như sau:
  • a) Thành phần hồ sơ gồm:
  • Tờ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư quy định theo mẫu tại Phụ lục số 01 kèm theo Quy định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư nhóm B, nhóm C Right: Điều 11. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án Thực hiện theo quy định tại Điều 23, 27, 29, 30, 31 Luật Đầu tư công năm 2014.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1. Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việc thay đổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư kèm theo tài liệu liên qu...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
  • 2. Trường hợp điều chỉnh địa điểm thực hiện dự án đầu tư, diện tích đất sử dụng
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 23, 27, 29, 30, 31 Luật Đầu tư công năm 2014.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án Right: Điều 12. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án 1. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư gồm Quyết định chủ trương đầu tư đã phê duyệt và hồ sơ điều chỉnh theo quy định tại Điều 10 Quy định này; 2. Trình tự thẩm định và quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 12 Quy định này.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1. Trường hợp điều chỉnh mục tiêu, địa điểm đầu tư, công nghệ chính; tăng hoặc giảm vốn đầu tư trên 10% tổng vốn đầu tư làm thay đổi mục tiêu, quy mô và công suất của dự án đầu tư; điều chỉnh thời hạn thực hiện của dự án đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Trường hợp điều chỉnh mục tiêu, địa điểm đầu tư, công nghệ chính
  • tăng hoặc giảm vốn đầu tư trên 10% tổng vốn đầu tư làm thay đổi mục tiêu, quy mô và công suất của dự án đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư gồm Quyết định chủ trương đầu tư đã phê duyệt và hồ sơ điều chỉnh theo quy định tại Điều 10 Quy định này;
  • 2. Trình tự thẩm định và quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 12 Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C 1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau: a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc. b) Dự án nhóm C không quá 10 (mười) ngày làm việc....

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư 1. Thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư: a) Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 37 Ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thủ tục thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư
  • 1. Thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư:
  • a) Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 37 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP CP tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
  • 1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau:
  • a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 LẬP, THẨM ĐỊNH, TRÌNH QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Lập dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại khoản 2, Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Dự án đầu tư đầu tư có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Điều 52, 53, 54 Luật Xây dựng năm 2014. 3. Dự án đầu tư chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được quy định t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giao đất, cho thuê đất 1. Đối với các dự án có nhu cầu sử dụng đất, nhà đầu tư lập hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để được xem xét giao đất, cho thuê đất. Đối với các dự án thuộc lĩnh vực thương mại, dịch vụ đầu tư vào các vị trí có lợi thế thương mại tại c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với các dự án có nhu cầu sử dụng đất, nhà đầu tư lập hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để được xem xét giao đất, cho thuê...
  • Đối với các dự án thuộc lĩnh vực thương mại, dịch vụ đầu tư vào các vị trí có lợi thế thương mại tại các thị trấn của các huyện, thành phố Bắc Giang thì hình thức cho thuê đất đối với các nhà đầu t...
  • Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Quyết định số 858/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định về trình tự, thủ tục khi Nhà nước giao...
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại khoản 2, Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014.
  • 2. Dự án đầu tư đầu tư có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Điều 52, 53, 54 Luật Xây dựng năm 2014.
  • 3. Dự án đầu tư chỉ cần lập Báo cáo kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Lập dự án đầu tư Right: Điều 15. Giao đất, cho thuê đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư 1. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì chủ đầu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Các dự án đầu tư thuộc diện phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, nhà đầu tư phải thực hiện lập, trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. 2. Các dự án thuộc diện phải đăng ký kế hoạch bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường
  • 1. Các dự án đầu tư thuộc diện phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, nhà đầu tư phải thực hiện lập, trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trình cấp có thẩm quyền phê duyệt t...
  • 2. Các dự án thuộc diện phải đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường, nhà đầu tư phải thực hiện lập, trình cấp có thẩm quyền xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường trước khi đưa dự án vào hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
  • 1. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì chủ đầu tư lập Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 3, Điều 15. Thực hiện thẩm định, phê duyệt theo khoản 2, Điều 18
Rewritten clauses
  • Left: a) Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Right: 3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư tổ chức lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thiết kế và thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy 1. Nhà đầu tư triển khai thực hiện dự án thuộc diện phải thiết kế và thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thiết kế và thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
  • Nhà đầu tư triển khai thực hiện dự án thuộc diện phải thiết kế và thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 của...
  • Thành phần, số lượng hồ sơ, thời gian thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 79/2014/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • Chủ đầu tư tổ chức lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày...
  • Đối với các dự án thuộc quy định tại Điều 18 Luật Bảo vệ môi trường và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 18/2015/NĐ-CP phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi phê duyệt chủ trư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng a) Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định; các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp thẩm định khi cơ quan chủ trì thẩm định đề nghị; b) Đối với dự án do Chủ tịch UBND cấp...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy hoạch chi tiết xây dựng và cấp Giấy phép xây dựng 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng Dự án đầu tư phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được phê duyệt. Đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết được duyệt, sau khi được chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm lập quy hoạch chi tiết xây dựng trình cơ quan có thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy hoạch chi tiết xây dựng và cấp Giấy phép xây dựng
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng
  • Đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết được duyệt, sau khi được chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm lập quy hoạch chi tiết xây dựng trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng
  • a) Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Dự án đầu tư có cấu phần xây dựng Right: Dự án đầu tư phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ trình thẩm định dự án 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng a) Thành phần hồ sơ gồm: Tờ trình thẩm định dự án của chủ đầu tư theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quy định này; Báo cáo nghiên cứu khả thi theo khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014; Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền. b)...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Giãn tiến độ đầu tư 1. Đối với dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư, nhà đầu tư phải đề xuất bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư khi giãn tiến độ thực hiện vốn đầu tư, tiến độ xây dựng và đưa công trình chính vào hoạt động (nếu có); tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động của dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Giãn tiến độ đầu tư
  • 1. Đối với dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư, nhà đầu tư phải đề xuất bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư khi giãn tiến độ thực hiện vốn đầu tư, ti...
  • tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư (Văn bản đề xuất giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư theo Mẫu I.9 ban hành kèm theo Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hồ sơ trình thẩm định dự án
  • 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng
  • a) Thành phần hồ sơ gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư 1. Trình tự thẩm định a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đến các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia thẩm định. Trường hợp cần thiết, cơ quan chủ trì thẩm định có thể mở hội nghị thẩm định để lấy ý...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Thực hiện theo quy định tại Điều 41, Điều 42 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 41, Điều 42 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư
  • 1. Trình tự thẩm định
  • a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đến các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 14 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố và các cơ quan có liên quan cung cấp thông tin về địa điểm đầu tư cho nhà đầu tư (khi nhà đầu tư có đề nghị). b) Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
  • a) Chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố và các cơ quan có liên quan cung cấp thông tin về địa điểm đầu tư cho nhà đầu tư (khi nhà đầu tư có đề nghị).
  • b) Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư của nhà đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và các thủ tục có liên quan khác...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014.
  • 2. Đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 14 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư Right: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ tính chất, điều kiện cụ thể của công trình; tham khảo các tập định mức, các bộ đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá nhân công xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố; giá vật liệu tại thời đi...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp thông tin về địa điểm cho các nhà đầu tư và hỗ trợ các nhà đầu tư trong quá trình khảo sát lập dự án đầu tư. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong việc thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố
  • 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp thông tin về địa điểm cho các nhà đầu tư và hỗ trợ các nhà đầu tư trong quá trình khảo sát lập dự án đầu tư.
  • 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong việc thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của nhà đầu tư và các thủ tục khác theo quy định của Luật Đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư căn cứ tính chất, điều kiện cụ thể của công trình
  • tham khảo các tập định mức, các bộ đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá nhân công xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Vật liệu xây dựng, thiết bị 1. Vật liệu xây dựng: a) Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố hoặc tại nơi sản xuất, kinh doanh. Tùy theo mức độ biến động của thị trường hoặc theo đề nghị của chủ đầu tư, Liên Sở thực hiện công bố giá theo khoảng thời gian đả...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của nhà đầu tư 1. Triển khai thực hiện dự án đầu tư, báo cáo về tình hình thực hiện dự án đầu tư theo đúng các quy định của Luật Đầu tư, pháp luật có liên quan và Quy định này. 2. Định kỳ hàng tháng, quý, hằng năm nhà đầu tư phải báo cáo tình hình thực hiện dự án về UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND các huyện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của nhà đầu tư
  • 1. Triển khai thực hiện dự án đầu tư, báo cáo về tình hình thực hiện dự án đầu tư theo đúng các quy định của Luật Đầu tư, pháp luật có liên quan và Quy định này.
  • 2. Định kỳ hàng tháng, quý, hằng năm nhà đầu tư phải báo cáo tình hình thực hiện dự án về UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND các huyện, thành phố (nơi thực hiện dự án).
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Vật liệu xây dựng, thiết bị
  • 1. Vật liệu xây dựng:
  • a) Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố hoặc tại nơi sản xuất, kinh doanh. Tùy theo mức độ biến động của thị trường hoặc th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tổng mức đầu tư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo Điều 19 Quy định này. Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn thẩm tra, thẩm định giá làm cơ sở cho việc thẩm định tổng...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đầu tư đã được chấp thuận đầu tư, cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành khi điều chỉnh dự án đầu tư nhà đầu tư thực hiện thủ tục đề nghị điều chỉnh Giấy chứng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với các dự án đầu tư đã được chấp thuận đầu tư, cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương trước ngày Luật Đầu tư có...
  • Đối với các dự án đầu tư không thuộc diện quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật trước thời điểm Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành nhưng thuộc diện quyết định chủ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng:
  • a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tổng mức đầu tư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo Điều 19 Quy định này. Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn thẩm tra, thẩm định giá làm cơ sở cho việc thẩ...
Rewritten clauses
  • Left: b) Việc điều chỉnh tổng mức đầu tư được thực hiện trong trường hợp điều chỉnh dự án theo quy định tại Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014. Right: b) Bổ sung mục tiêu dự án đầu tư mà mục tiêu được bổ sung thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư quy định tại Điều 30 và Điều 31 Luật Đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 1. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định 32/2015/NĐ-CP. 2. Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 Nghị định 32/2015/NĐ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện , nếu có khó khăn vướng mắc, yêu cầu các cơ quan quản lý nhà nước và các nhà đầu tư phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để hướng dẫn hoặc tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét giải quyết./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Linh PHỤ LỤC SUẤT ĐẦU TƯ TỐI THIỂU CHUNG ( Kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện , nếu có khó khăn vướng mắc, yêu cầu các cơ quan quản lý nhà nước và các nhà đầu tư phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để hướng dẫn hoặc tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét gi...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
  • 1. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định 32/2015/NĐ-CP.
  • 2. Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 Nghị định 32/2015/NĐ-CP.
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Tạm ứng vốn đầu tư được thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng; việc thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu theo nội dung quy định tại Điều 81 Luật Đấu thầu năm 2013. 2. Cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp UBND, Chủ tịch UBND các cấp thực hiện nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu trên địa bàn theo quy định tại điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu 1. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu: a) Chủ đầu tư (đối với dự án), bên mời thầu (đối với mua sắm thường xuyên) lập, trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 Luật Đấu thầu năm 2013; b) Đối với gói thầu k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu 1.Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: a) Đơn vị được phân công nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1, khoản 9, khoản 11 Điều 7 Quy định này chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu 1. Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 16 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 116 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. 2. Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, khi thành lập tổ chuyên gia đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quyết định đầu tư, chủ đầu tư, bên mời thầu có trách nhiệm: a) Trước khi phê duyệt hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Báo cáo công tác đấu thầu 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu gửi UBND tỉnh trước ngày 10 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 10 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm) đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu UBND tỉnh, người có thẩm quyền, bên mời thầu có trách nhiệm cung cấp thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu để đăng tải theo quy định tại Điều 8 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 7 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. Khuyến khích các chủ đầu tư, bên mời thầu tổ chức đăng tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hợp đồng xây dựng 1. Nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 Luật Xây dựng số năm 2014. Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn đơn giản; gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp có quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng 1. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng thực hiện trong các trường hợp theo quy định điểm a khoản 4 Điều 18 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng được thực hiện theo một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh. 3. Giá trị của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng sẽ được khấu trừ tương ứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 143 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 36 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng, đơn giá và giá hợp đồng xây dựng, tiến độ thực hiện hợp đồng x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 146 Luật xây dựng năm 2014 và Điều 42 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng 1. Các dự án đầu tư trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu, bàn giao theo quy định của của Luật Xây dựng, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Sở Xây dựng là cơ quan Thường trực Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh, đề xuất với Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bảo hành công trình 1. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị định tại Điều 134 Luật Xây dựng năm 2014. Thời hạn bảo hành theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình thực hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 3

Chương 3 CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
  • VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng và quy trình, thời gian xét cấp giấy phép xây dựng 1. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng Trước khi khởi công xây dựng, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đối với các công trình quy định tại khoản 1 Điều 89 Luật Xây dựng năm 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. UBND tỉnh ủy quyền: a) Sở Xây dựng thực hiện cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng (trừ các công trình trong khu, cụm công nghiệp do Ban Quản lý các Khu công nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng 2014. 2. Việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn chỉ thực hiện với phần diện tích đất hợp pháp, hợp lệ mà chủ đầu tư có giấy tờ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Trực tiếp quản lý nhà nước về chất lượng công trình đối với các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ (trừ công trình trong khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh. 2. Trực tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Chủ trì quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trong các khu, cụm công nghiệp do mình quản lý (trừ công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp do Sở Xây dựng quản lý). 2. Thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án không sử dụng vốn nhà nước nhóm B, nhóm C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Sở Xây dựng định kỳ 6 tháng, 01 năm và đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng và tình hình chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 3. Thực hiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Phối hợp với Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố trong việc quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng; phát hiện và thông tin kịp thời đến các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về các hiện tượng vi phạm chất lượng công trình xây dựng. 2. Lập danh mục t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố 1. Tham mưu UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn; hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo 1. Sở Xây dựng chủ trì tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh định kỳ 06 tháng và hàng năm. 2. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm bảo trì công trình 1. Đối với công trình dân dụng thuộc sở hữu nhà nước, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình. Công trình không thuộc sở hữu nhà nước, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình. 2. Đối với công trình công nghiệp thuộc sở hữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Căn cứ quy trình bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình để làm căn cứ thực hiện bảo trì công trình. Quy trình, nội dung thực hiện bảo trì công trình, kế hoạch bảo trì công trình theo quy định tại Điều 38, Điều 39 Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư xây dựng 1. Tất cả hoạt động về đầu tư và xây dựng do các tổ chức cá nhân thực hiện trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Thanh tra tỉnh, thanh tra các sở, thanh tra cấp huyện thực hiện chức năng thanh tra, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại. Các nội dung công việc tiếp theo của dự án thực hiện theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm, phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc và cán bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định về quản lý đầu tư và xây dựng của nhà nước tại Quy định này. 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần này giới thiệu khái quát thông tin về dự án, dự toán mua sắm như sau:

Phần này giới thiệu khái quát thông tin về dự án, dự toán mua sắm như sau: - Tên dự án, dự toán mua sắm; - Tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư; - Tên chủ đầu tư hoặc chủ dự án; - Nguồn vốn; - Thời gian thực hiện dự án, dự toán mua sắm; - Địa điểm, quy mô dự án, dự toán mua sắm; - Các thông tin khác (nếu có). II. PHẦN CÔNG VIỆC ĐÃ VÀ Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần này bao gồm nội dung công việc liên quan đến chuẩn bị dự án, bao gồm: các gói thầu thực hiện trước với giá trị tương ứng và căn cứ pháp lý để thực hiện; các công việc đã và đang thực hiện mà không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu

Phần này bao gồm nội dung công việc liên quan đến chuẩn bị dự án, bao gồm: các gói thầu thực hiện trước với giá trị tương ứng và căn cứ pháp lý để thực hiện; các công việc đã và đang thực hiện mà không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu Biểu 1. Các gói thầu thuộc phần công việc đã và đang thực hiện STT Nội dung công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần này bao gồm nội dung và giá trị các công việc chưa thực hiện và không thể tiến hành lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu như: chi phí cho ban quản lý dự án; chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng (nếu có); dự phòng phí và những khoản chi phí khác (nếu có).

Phần này bao gồm nội dung và giá trị các công việc chưa thực hiện và không thể tiến hành lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu như: chi phí cho ban quản lý dự án; chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng (nếu có); dự phòng phí và những khoản chi phí khác (nếu có). Biểu 3. Phần công việc chưa thực hiện mà không áp dụng đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần này nêu các nội dung công việc chưa thực hiện và chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu.

Phần này nêu các nội dung công việc chưa thực hiện và chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu. VI. KIẾN NGHỊ Trên cơ sở những nội dung phân tích nêu trên, [Ghi tên chủ đầu tư ] đề nghị [Ghi tên người có thẩm quyền ] xem xét, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu [Ghi tên gói thầu hoặc tên dự án, dự toán mua sắm]. Kính trình [Gh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương III Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ