Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
486/2015/QĐ-UBND
Right document
ban hành Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
318/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: ban hành Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, Quyết định số 160/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 20...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trong bản Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 12/2010/QĐ-UBN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trong bản Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên đ...
- Quyết định này thay thế Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 486/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Giang) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 318 /2013/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm: Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc nhà nước, vốn tín dụn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, bao gồm: 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, gồm: Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh, cấp huyện; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng liên huyện của tỉnh. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, bao gồm:
- 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, gồm: Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh, cấp huyện; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng liên huyện của tỉnh.
- 2. Quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực, các sản phẩm chủ yếu theo quy định tại Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triể...
- Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm:
- Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của...
- Đối với dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch được quy định tại Điều 1 Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh. Right: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch được quy định tại Điều 1 Quy định này.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Left
Mục 1
Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC SẢN PHẨM CHỦ YẾU; ĐỀ ÁN, DỰ ÁN CÓ TÍNH CHẤT NHƯ QUY HOẠCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC SẢN PHẨM CHỦ YẾU; ĐỀ ÁN, DỰ ÁN CÓ TÍNH CHẤT NHƯ QUY HOẠCH
- PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Left
Điều 3.
Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp 1. UBND tỉnh có trách nhiệm: a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ chương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C; b) Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C (nhóm B, trọng điểm nhóm C sau khi HĐND tỉnh thông qua) do mình quản lý; c) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, yêu cầu đối với việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch 1. Tuân thủ các bước công việc, quy trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành khi lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch. Lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch theo đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền quy định. 2. Đảm b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc, yêu cầu đối với việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch
- Tuân thủ các bước công việc, quy trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành khi lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch.
- Lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch theo đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền quy định.
- Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp
- 1. UBND tỉnh có trách nhiệm:
- a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ chương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C;
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 39 Luật Đầu tư công và Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này). 2. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 3 bước) đối với...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức lập và trình phê duyệt quy hoạch; đề án, dự án có tính chất như quy hoạch (sau đây gọi chung là quy hoạch) 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định việc lập Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh giai đoạn 10 năm, tầm nhìn 15-20 năm; điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm tổ chức lập và trình phê duyệt quy hoạch; đề án, dự án có tính chất như quy hoạch (sau đây gọi chung là quy hoạch)
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Quyết định việc lập Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 39 Luật Đầu tư công và Báo cáo Kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này).
- Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 3 bước) đối với dự án sử dụng vốn nhà nước và phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán (trường hợp thiết kế 2 bước) đối với dự...
- Left: Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh Right: 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 5.
Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng. 3. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiế...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . C hủ trương lập quy hoạch 1. Trên cơ sở các quy hoạch được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Quy định này, các sở, ban, ngành, địa phương, các chủ đầu tư có văn bản trình cấp có thẩm quyền theo quy định tại Điều 4 Quy định này chấp thuận chủ trương cho triển khai thực hiện lập, điều chỉnh quy hoạch. 2. Trong trường hợp cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trên cơ sở các quy hoạch được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Quy định này, các sở, ban, ngành, địa phương, các chủ đầu tư có văn bản trình cấp có thẩm quyền theo quy định tại Điều 4 Quy địn...
- 2. Trong trường hợp các ngành, lĩnh vực, các sản phẩm chủ yếu, đề án, dự án có tính chất như quy hoạch cần phải lập nhưng không có trong danh mục được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Quy địn...
- xã hội trong tương lai, định hướng phát triển ngành, lĩnh vực của Trung ương dự kiến phân bố trên địa bàn và kết quả dự báo về khả năng thị trường.
- 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý.
- 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng.
- Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 3 bước) đối với dự án sử dụng vốn nhà nước và phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán (trường hợp thiết kế 2 bước) đối với dự...
- Left: Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện Right: Điều 5 . C hủ trương lập quy hoạch
Left
Điều 6.
Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp xã quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (trừ các dự án giao cho Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng. 3. Phê...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ, đề cương và dự toán quy hoạch 1. Căn cứ văn bản đồng ý cho lập quy hoạch của cấp có thẩm quyền, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch triển khai lập nhiệm vụ, đề cương và dự toán theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các văn bản hướng dẫn của các bộ, ngành tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ, đề cương và dự toán quy hoạch
- Căn cứ văn bản đồng ý cho lập quy hoạch của cấp có thẩm quyền, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch triển khai lập nhiệm vụ, đề cương và dự toán theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư...
- 2. Thành phần hồ sơ trình thẩm định: Thực hiện theo văn bản hướng dẫn của các bộ, ngành trung ương liên quan; số lượng: 07 bộ.
- Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã
- 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý.
- 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế
Left
Điều 7
Điều 7 . Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu và giám sát đánh giá đầu tư theo chức năng nhiệm vụ được giao; b) Tổng hợp trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư công hàng năm và kế hoạch đầu tư công...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Hội đồng thẩm định 1. Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch các ngành, lĩnh vực, các sản phẩm chủ yếu bắt buộc phải Thành lập Hội đồng để tổ chức thẩm định. Không thành lập Hội đồng thẩm định đối với các đề án, dự án có tính chất như quy hoạch. 2. Cơ cấu, thành phần Hội đồng thẩm định theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Hội đồng thẩm định
- 1. Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội, quy hoạch các ngành, lĩnh vực, các sản phẩm chủ yếu bắt buộc phải Thành lập Hội đồng để tổ chức thẩm định. Không thành lập Hội đồng thẩm định đối với các đề án, dự án có tính chất như quy h...
- Điều 7 . Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu và giám sát đánh giá đầu tư theo chức năng nhiệm vụ được giao;
Left
Điều 8.
Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập và tổ chức lấy ý kiến, hội thảo, phản biện quy hoạch 1. Yêu cầu nội dung quy hoạch phải phù hợp với nhiệm vụ, đề cương quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trước khi cơ quan có thẩm quyền tổ chức cuộc họp đánh giá, thẩm định quy hoạch, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch phải thực hiện: a) Tổ chức lấy ý kiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lập và tổ chức lấy ý kiến, hội thảo, phản biện quy hoạch
- 1. Yêu cầu nội dung quy hoạch phải phù hợp với nhiệm vụ, đề cương quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Trước khi cơ quan có thẩm quyền tổ chức cuộc họp đánh giá, thẩm định quy hoạch, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch phải thực hiện:
- Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
- a) Giám đốc Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành:
Left
Mục 2
Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư công phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1, Chương II của Luật Đầu tư công (trừ các trường hợp quy định trong khoản 2, Điều này); 2. Các dự án sử dụng toàn bộ vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư, các dự án thuộc chương trình đầu tư công đã được phê duyệt chủ trương đầu tư thì...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định quy hoạch 1. Đối với quy hoạch cấp tỉnh a) Sau khi được Hội đồng thẩm định cấp tỉnh tổ chức thẩm định, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm hoàn chỉnh lại quy hoạch theo Biên bản cuộc họp của Hội đồng thẩm định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh đối với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm định quy hoạch
- 1. Đối với quy hoạch cấp tỉnh
- a) Sau khi được Hội đồng thẩm định cấp tỉnh tổ chức thẩm định, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm hoàn chỉnh lại quy hoạch theo Biên bản cuộc họp của Hội đồng thẩm định và trình...
- Điều 9. Lập chủ trương đầu tư
- 1. Các dự án đầu tư công phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1, Chương II của Luật Đầu tư công (trừ các trường hợp quy định trong khoản 2, Điều này);
- 2. Các dự án sử dụng toàn bộ vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư, các dự án thuộc chương trình đầu tư công đã được phê duyệt chủ trương đầu tư thì không phải lập chủ trương đầu tư.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C 1. Dự án sử dụng vốn Trung ương và vốn địa phương cấp tỉnh: a) Dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn; b) Dự án do cấp hu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch 1. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch: Theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương; số lượng tối thiểu: 18 bộ đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh; 14 bộ đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch
- 1. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch: Theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương
- số lượng tối thiểu: 18 bộ đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
- 1. Dự án sử dụng vốn Trung ương và vốn địa phương cấp tỉnh:
- a) Dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn;
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư nhóm B, nhóm C 1. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được thực hiện như sau: a) Thành phần hồ sơ gồm: Tờ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư quy định theo mẫu tại Phụ lục số 01 kèm theo Quy định này; Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; mặt bằng tuyến đối...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Công bố quy hoạch Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quy hoạch được phê duyệt, cơ quan được giao lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức công bố công khai, thông báo quy hoạch (trừ quy hoạch có nội dung bí mật Nhà nước), cụ thể như sau: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thông báo bằng văn bản (kèm theo quyết định và báo cáo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Công bố quy hoạch
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quy hoạch được phê duyệt, cơ quan được giao lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức công bố công khai, thông báo quy hoạch (trừ quy hoạch có nội dung bí mật Nhà nước)...
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thông báo bằng văn bản (kèm theo quyết định và báo cáo quy hoạch được phê duyệt chính thức) quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư nhóm B, nhóm C
- 1. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được thực hiện như sau:
- a) Thành phần hồ sơ gồm:
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án Thực hiện theo quy định tại Điều 23, 27, 29, 30, 31 Luật Đầu tư công năm 2014.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quản lý quy hoạch 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện; quy hoạch phát triển các vùng kinh tế - xã hội (vùng liên huyện), lãnh thổ đặc biệt (trong tỉnh); quy h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quản lý quy hoạch
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án
- Thực hiện theo quy định tại Điều 23, 27, 29, 30, 31 Luật Đầu tư công năm 2014.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án 1. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư gồm Quyết định chủ trương đầu tư đã phê duyệt và hồ sơ điều chỉnh theo quy định tại Điều 10 Quy định này; 2. Trình tự thẩm định và quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 12 Quy định này.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lập kế hoạch quy hoạch xây dựng 1. Hàng năm, Sở Xây dựng phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để thống nhất, xác định: Sự cần thiết lập quy hoạch, quy mô, tiến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lập kế hoạch quy hoạch xây dựng
- 1. Hàng năm, Sở Xây dựng phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh gửi Sở...
- Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp để trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt, làm căn cứ tổ chức thực hiện.
- Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
- 1. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư gồm Quyết định chủ trương đầu tư đã phê duyệt và hồ sơ điều chỉnh theo quy định tại Điều 10 Quy định này;
- 2. Trình tự thẩm định và quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 12 Quy định này.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C 1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau: a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc. b) Dự án nhóm C không quá 10 (mười) ngày làm việc....
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác (vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thiên nhiên...) trong địa giới hành chính của tỉnh cho các giai đoạn: 5 năm,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác (vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thiên nhiên...) trong địa...
- Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
- 1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau:
- a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc.
Left
Mục 3
Mục 3 LẬP, THẨM ĐỊNH, TRÌNH QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
- LẬP, THẨM ĐỊNH, TRÌNH QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Left
Điều 15.
Điều 15. Lập dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại khoản 2, Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Dự án đầu tư đầu tư có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Điều 52, 53, 54 Luật Xây dựng năm 2014. 3. Dự án đầu tư chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được quy định t...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Thoả thuận kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng 1. Văn bản thỏa thuận kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng là căn cứ về quy hoạch để lập dự án đầu tư xây dựng và cấp giấy phép xây dựng công trình; được áp dụng với các công trình riêng lẻ và dự án có quy mô nhỏ hơn 5 ha sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Thoả thuận kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng
- 1. Văn bản thỏa thuận kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng là căn cứ về quy hoạch để lập dự án đầu tư xây dựng và cấp giấy phép xây dựng công trình
- được áp dụng với các công trình riêng lẻ và dự án có quy mô nhỏ hơn 5 ha sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư (chấp thuận đầu tư), cấp giấy phép quy hoạch tại những khu...
- Điều 15. Lập dự án đầu tư
- 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại khoản 2, Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014.
- 2. Dự án đầu tư đầu tư có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Điều 52, 53, 54 Luật Xây dựng năm 2014.
- Left: kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với trường hợp sau: Right: b) Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chủ trương đầu tư;
Left
Điều 16.
Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư 1. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì chủ đầu...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì thẩm định nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thực hiện thẩm định và trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt các đồ án quy hoạch quy định tại Điểm c, Kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm định nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Sở Xây dựng
- a) Chủ trì thẩm định nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
- 1. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì chủ đầu tư lập Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 3, Điều 15. Thực hiện thẩm định, phê duyệt theo khoản 2, Điều 18
Left
Điều 17.
Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư tổ chức lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng 1. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng: Theo quy định tại Điều 20, Luật Quy hoạch đô thị. 2. Hình thức và thời gian lấy ý kiến: Theo quy định tại Điều 21, Luật Quy hoạch đô thị. 3. Đối với đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp huyện a) Cơ quan được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
- 1. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng: Theo quy định tại Điều 20, Luật Quy hoạch đô thị.
- 2. Hình thức và thời gian lấy ý kiến: Theo quy định tại Điều 21, Luật Quy hoạch đô thị.
- Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
- Chủ đầu tư tổ chức lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày...
- Đối với các dự án thuộc quy định tại Điều 18 Luật Bảo vệ môi trường và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 18/2015/NĐ-CP phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi phê duyệt chủ trư...
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng a) Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định; các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp thẩm định khi cơ quan chủ trì thẩm định đề nghị; b) Đối với dự án do Chủ tịch UBND cấp...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng 1. Trách nhiệm rà soát quy hoạch xây dựng a) Đối với các đồ án thuộc thẩm quyền phê duyệt của cấp tỉnh, Sở Xây dựng là cơ quan chủ trì rà soát, lập kế hoạch điều chỉnh và báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng. Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh chủ trì rà soá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trách nhiệm rà soát quy hoạch xây dựng
- a) Đối với các đồ án thuộc thẩm quyền phê duyệt của cấp tỉnh, Sở Xây dựng là cơ quan chủ trì rà soát, lập kế hoạch điều chỉnh và báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh quy hoạch xâ...
- Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh chủ trì rà soát quy hoạch xây dựng các khu công nghiệp, gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng...
- Điều 18. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
- a) Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định; các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp thẩm định khi cơ quan chủ trì thẩm định đề nghị;
- Left: 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng Right: Điều 18. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ trình thẩm định dự án 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng a) Thành phần hồ sơ gồm: Tờ trình thẩm định dự án của chủ đầu tư theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quy định này; Báo cáo nghiên cứu khả thi theo khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014; Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền. b)...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch xây dựng 1. Thành phần hồ sơ lưu trữ, gồm: nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt (bao gồm: Thuyết minh tổng hợp, các bản vẽ đúng tỷ lệ theo quy định, đĩa CD lưu toàn bộ nội dung thuyết minh và bản vẽ). 2. Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm gửi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thành phần hồ sơ lưu trữ, gồm: nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt (bao gồm: Thuyết minh tổng hợp, các bản vẽ đúng tỷ lệ theo quy định, đĩa CD lưu toàn bộ nội dung thuyế...
- Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm gửi hồ sơ nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt theo quy định tại Khoản 1, Điều này đến các cơ quan l...
- a) Đối với hồ sơ nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch đô thị do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt được lưu trữ tại Bộ Xây dựng, Trung tâm lưu trữ tỉnh, Sở Xây dựng và Uỷ ban nhân dân cấp huyện có liên...
- 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng
- a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình thẩm định dự án của chủ đầu tư theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quy định này;
- Left: Điều 19. Hồ sơ trình thẩm định dự án Right: Điều 19. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch xây dựng
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư 1. Trình tự thẩm định a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đến các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia thẩm định. Trường hợp cần thiết, cơ quan chủ trì thẩm định có thể mở hội nghị thẩm định để lấy ý...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Công bố công khai quy hoạch xây dựng 1. Hình thức, nội dung công bố: Theo Điều 53, Luật Quy hoạch Đô thị. 2. Trách nhiệm công bố công khai đồ án quy hoạch xây dựng a) Sở Xây dựng công bố công khai quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch các khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính từ hai huyện, thành phố trở lên, quy ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Công bố công khai quy hoạch xây dựng
- 1. Hình thức, nội dung công bố: Theo Điều 53, Luật Quy hoạch Đô thị.
- 2. Trách nhiệm công bố công khai đồ án quy hoạch xây dựng
- Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư
- 1. Trình tự thẩm định
- a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đến các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia thẩm định.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 14 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Cắm mốc giới theo quy hoạch 1. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày công bố quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng phải được cắm mốc giới quy hoạch trên thực địa để phục vụ công tác quản lý, thực hiện quy hoạch xây dựng. 2. Trình tự, thủ tục tổ chức cắm mốc giới và quản lý mốc giới quy hoạch trên thực địa được thực hiện theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Cắm mốc giới theo quy hoạch
- 1. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày công bố quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng phải được cắm mốc giới quy hoạch trên thực địa để phục vụ công tác quản lý, thực hiện quy hoạch xây dựng.
- Trình tự, thủ tục tổ chức cắm mốc giới và quản lý mốc giới quy hoạch trên thực địa được thực hiện theo quy định của Thông tư số 15/2010/TT-BXD ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định về c...
- Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư
- 1. Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014.
- 2. Đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 14 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
Left
Mục 4
Mục 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Mục 4
Mục 4 THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÔNG TÁC QUY HOẠCH VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÔNG TÁC QUY HOẠCH
- VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ
Left
Điều 22.
Điều 22. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ tính chất, điều kiện cụ thể của công trình; tham khảo các tập định mức, các bộ đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá nhân công xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố; giá vật liệu tại thời đi...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng Thực hiện theo Điều 55 của Luật Quy hoạch Đô thị và Điều 41, Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 21/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
- Thực hiện theo Điều 55 của Luật Quy hoạch Đô thị và Điều 41, Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 21/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.
- Điều 22. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình
- 1. Chủ đầu tư căn cứ tính chất, điều kiện cụ thể của công trình
- tham khảo các tập định mức, các bộ đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá nhân công xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố
Left
Điều 23.
Điều 23. Vật liệu xây dựng, thiết bị 1. Vật liệu xây dựng: a) Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố hoặc tại nơi sản xuất, kinh doanh. Tùy theo mức độ biến động của thị trường hoặc theo đề nghị của chủ đầu tư, Liên Sở thực hiện công bố giá theo khoảng thời gian đả...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Cấp chứng chỉ quy hoạch 1. Chứng chỉ quy hoạch do Sở Xây dựng, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện cấp là văn bản xác định các thông tin và số liệu về quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị, điều lệ quản lý đô thị được duyệt cho các tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu. 2. Thẩm quyền cấp chứng chỉ quy hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Cấp chứng chỉ quy hoạch
- Chứng chỉ quy hoạch do Sở Xây dựng, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện cấp là văn bản xác định các thông tin và số liệu về quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị, điều l...
- 2. Thẩm quyền cấp chứng chỉ quy hoạch
- Điều 23. Vật liệu xây dựng, thiết bị
- 1. Vật liệu xây dựng:
- a) Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố hoặc tại nơi sản xuất, kinh doanh. Tùy theo mức độ biến động của thị trường hoặc th...
Left
Điều 24.
Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tổng mức đầu tư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo Điều 19 Quy định này. Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn thẩm tra, thẩm định giá làm cơ sở cho việc thẩm định tổng...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Giấy phép quy hoạch 1. Giấy phép quy hoạch là văn bản được cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng cấp cho các chủ đầu tư để làm căn cứ lập quy hoạch chi tiết, lập dự án đầu tư xây dựng. 2. Các trường hợp cấp giấy phép quy hoạch: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 71, Luật Quy hoạch đô thị và Điều 36, Nghị định số 37/2010/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Giấy phép quy hoạch
- 1. Giấy phép quy hoạch là văn bản được cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng cấp cho các chủ đầu tư để làm căn cứ lập quy hoạch chi tiết, lập dự án đầu tư xây dựng.
- 2. Các trường hợp cấp giấy phép quy hoạch: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 71, Luật Quy hoạch đô thị và Điều 36, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ.
- Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư
- 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng:
- a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tổng mức đầu tư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo Điều 19 Quy định này. Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn thẩm tra, thẩm định giá làm cơ sở cho việc thẩ...
Left
Điều 25.
Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 1. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định 32/2015/NĐ-CP. 2. Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 Nghị định 32/2015/NĐ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. L ập nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì xây dựng kế hoạch lập, điều chỉnh tổng thể các đồ án quy hoạch chung trên địa bàn tỉnh. b) Tổ chức lập nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác (vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. L ập nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Sở Xây dựng
- a) Chủ trì xây dựng kế hoạch lập, điều chỉnh tổng thể các đồ án quy hoạch chung trên địa bàn tỉnh.
- Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
- 1. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định 32/2015/NĐ-CP.
- 2. Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 Nghị định 32/2015/NĐ-CP.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Tạm ứng vốn đầu tư được thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng; việc thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy đ...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Lập, phê duyệt, công bố, ban hành và tổ chức thực hiện Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 24, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và các quy định sau: 1. Đối với đô thị thành phố Bắc Giang: Uỷ ban nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Lập, phê duyệt, công bố, ban hành và tổ chức thực hiện Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
- Thực hiện theo quy định tại Điều 24, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và các quy định sau:
- Đối với đô thị thành phố Bắc Giang:
- Điều 26. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
- 1. Tạm ứng vốn đầu tư được thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng
- việc thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về Quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư th...
Left
Mục 5
Mục 5 QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu theo nội dung quy định tại Điều 81 Luật Đấu thầu năm 2013. 2. Cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp UBND, Chủ tịch UBND các cấp thực hiện nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu trên địa bàn theo quy định tại điểm...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thực hiện theo quy định tại các Điều 23, 25, 27 và Khoản 3 Điều 29 của Luật Đất đai; các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 26 và 29 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thực hiện theo quy định tại các Điều 23, 25, 27 và Khoản 3 Điều 29 của Luật Đất đai
- các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 26 và 29 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
- Điều 27. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu
- 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu theo nội dung quy định tại Điều 81 Luật Đấu thầu năm 2013.
- Cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp UBND, Chủ tịch UBND các cấp thực hiện nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu trên địa bàn theo quy định tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 9 và điểm a khoản 11...
Left
Điều 28.
Điều 28. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu 1. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu: a) Chủ đầu tư (đối với dự án), bên mời thầu (đối với mua sắm thường xuyên) lập, trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 Luật Đấu thầu năm 2013; b) Đối với gói thầu k...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Lập đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất có trách nhiệm tổ chức lập đề cương và dự toán trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 29, Quy định này. 2. Nội dung đề cương và dự toán: Theo Quyết định số 04/2005/QĐ-BTNMT n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Lập đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- 1. Cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất có trách nhiệm tổ chức lập đề cương và dự toán trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 29, Quy định...
- 2. Nội dung đề cương và dự toán: Theo Quyết định số 04/2005/QĐ-BTNMT ngày 30/6/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Thông tư số 06/2010/TT-BTNMT ngày 15/3/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi...
- Điều 28. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
- 1. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
- a) Chủ đầu tư (đối với dự án), bên mời thầu (đối với mua sắm thường xuyên) lập, trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 Luật Đấu th...
Left
Điều 29.
Điều 29. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu 1.Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: a) Đơn vị được phân công nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1, khoản 9, khoản 11 Điều 7 Quy định này chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Trườn...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Cơ quan thẩm định, phê duyệt gồm: a) Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Có trách nhiệm cho ý kiến bằng văn bản đối với đề cư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- a) Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Có trách nhiệm cho ý kiến bằng...
- quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực phát triển đô thị.
- 1.Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu:
- a) Đơn vị được phân công nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1, khoản 9, khoản 11 Điều 7 Quy định này chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt.
- Trường hợp người quyết định đầu tư đồng thời làm chủ đầu tư thì đơn vị được phân công nhiệm vụ tổ chức thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu;
- Left: Điều 29. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu Right: 1. Cơ quan thẩm định, phê duyệt gồm:
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu 1. Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 16 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 116 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. 2. Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, khi thành lập tổ chuyên gia đấu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 0. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát công tác quy hoạch 1. Tất cả các khâu của công tác quy hoạch từ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, công bố quy hoạch, cung cấp thông tin, cắm mốc giới quy hoạch và thực hiện quy hoạch đều phải được thanh tra, kiểm tra, giám sát theo các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Các sở, ban,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 0. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát công tác quy hoạch
- Tất cả các khâu của công tác quy hoạch từ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, công bố quy hoạch, cung cấp thông tin, cắm mốc giới quy hoạch và thực hiện quy hoạch đều phải được thanh tra, kiểm tra...
- 2. Các sở, ban, ngành, địa phương trong phạm vi, nhiệm vụ của mình thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về quy hoạch có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra về công tác quy hoạch.
- Điều 30. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu
- 1. Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 16 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 116 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
- Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu bên mời thầu có trách nhiệm mời đại diện các cơ quan quản lý nhà nước...
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quyết định đầu tư, chủ đầu tư, bên mời thầu có trách nhiệm: a) Trước khi phê duyệt hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 1 . Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Cơ quan, đơn vị và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện tốt công tác quản lý, thực hiện quy hoạch thì được khen thưởng theo quy định pháp luật về thi đua, khen thưởng. 2. Trường hợp có hành vi vi phạm quy định về quy hoạch và Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ đều phải chịu trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 1 . Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Cơ quan, đơn vị và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện tốt công tác quản lý, thực hiện quy hoạch thì được khen thưởng theo quy định pháp luật về thi đua, khen thưởng.
- 2. Trường hợp có hành vi vi phạm quy định về quy hoạch và Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ đều phải chịu trách nhiệm và bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
- Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh
- 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quyết định đầu tư, chủ đầu tư, bên mời thầu có trách nhiệm:
- a) Trước khi phê duyệt hồ sơ mời thầu, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ gồm:
Left
Điều 32.
Điều 32. Báo cáo công tác đấu thầu 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu gửi UBND tỉnh trước ngày 10 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 10 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm) đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đ...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp , các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch 1. Uỷ ban nhân dân các cấp, các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan và các cơ quan được giao chủ đầu tư dự án quy hoạch có trách nhiệm phối hợp trong quản lý nhà nước về quy hoạch trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp , các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch
- Uỷ ban nhân dân các cấp, các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan và các cơ quan được giao chủ đầu tư dự án quy hoạch có trách nhiệm phối hợp trong quản lý nhà nước về quy hoạch trên địa bàn tỉnh.
- Chịu trách nhiệm tham gia đóng góp ý kiến bằng văn bản về các nội dung thuộc phạm vi quản lý của ngành, địa phương đảm bảo chất lượng và thời gian quy định.
- Điều 32. Báo cáo công tác đấu thầu
- 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu gửi UBND tỉnh trước ngày 10 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 10 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 20 tháng 01 năm sa...
Left
Điều 33.
Điều 33. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu UBND tỉnh, người có thẩm quyền, bên mời thầu có trách nhiệm cung cấp thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu để đăng tải theo quy định tại Điều 8 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 7 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. Khuyến khích các chủ đầu tư, bên mời thầu tổ chức đăng tả...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 3 . Điều khoản thi hành 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này đối với công tác quy hoạch được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1, Quy định này. 2. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan phổ bi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 3 . Điều khoản thi hành
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này đối với công tác quy hoạch được quy định tại Khoản 1...
- 2. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này đối với công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- Điều 33. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- UBND tỉnh, người có thẩm quyền, bên mời thầu có trách nhiệm cung cấp thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu để đăng tải theo quy định tại Điều 8 Luật Đấu thầu năm 2013 và Đ...
- Khuyến khích các chủ đầu tư, bên mời thầu tổ chức đăng tải thông tin đấu thầu rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng khác và đăng tải trên trang Website của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Left
Mục 6
Mục 6 QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Hợp đồng xây dựng 1. Nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 Luật Xây dựng số năm 2014. Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn đơn giản; gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp có quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng 1. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng thực hiện trong các trường hợp theo quy định điểm a khoản 4 Điều 18 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng được thực hiện theo một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh. 3. Giá trị của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng sẽ được khấu trừ tương ứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 143 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 36 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng, đơn giá và giá hợp đồng xây dựng, tiến độ thực hiện hợp đồng x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 146 Luật xây dựng năm 2014 và Điều 42 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7 KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng 1. Các dự án đầu tư trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu, bàn giao theo quy định của của Luật Xây dựng, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Sở Xây dựng là cơ quan Thường trực Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh, đề xuất với Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Bảo hành công trình 1. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị định tại Điều 134 Luật Xây dựng năm 2014. Thời hạn bảo hành theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
- VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Left
Mục 1
Mục 1 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng và quy trình, thời gian xét cấp giấy phép xây dựng 1. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng Trước khi khởi công xây dựng, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đối với các công trình quy định tại khoản 1 Điều 89 Luật Xây dựng năm 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. UBND tỉnh ủy quyền: a) Sở Xây dựng thực hiện cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng (trừ các công trình trong khu, cụm công nghiệp do Ban Quản lý các Khu công nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng 2014. 2. Việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn chỉ thực hiện với phần diện tích đất hợp pháp, hợp lệ mà chủ đầu tư có giấy tờ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Trực tiếp quản lý nhà nước về chất lượng công trình đối với các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ (trừ công trình trong khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh. 2. Trực tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Chủ trì quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trong các khu, cụm công nghiệp do mình quản lý (trừ công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp do Sở Xây dựng quản lý). 2. Thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án không sử dụng vốn nhà nước nhóm B, nhóm C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Sở Xây dựng định kỳ 6 tháng, 01 năm và đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng và tình hình chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 3. Thực hiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Phối hợp với Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố trong việc quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng; phát hiện và thông tin kịp thời đến các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về các hiện tượng vi phạm chất lượng công trình xây dựng. 2. Lập danh mục t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Trách nhiệm của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố 1. Tham mưu UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn; hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo 1. Sở Xây dựng chủ trì tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh định kỳ 06 tháng và hàng năm. 2. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Trách nhiệm bảo trì công trình 1. Đối với công trình dân dụng thuộc sở hữu nhà nước, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình. Công trình không thuộc sở hữu nhà nước, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình. 2. Đối với công trình công nghiệp thuộc sở hữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Căn cứ quy trình bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình để làm căn cứ thực hiện bảo trì công trình. Quy trình, nội dung thực hiện bảo trì công trình, kế hoạch bảo trì công trình theo quy định tại Điều 38, Điều 39 Nghị địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư xây dựng 1. Tất cả hoạt động về đầu tư và xây dựng do các tổ chức cá nhân thực hiện trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Thanh tra tỉnh, thanh tra các sở, thanh tra cấp huyện thực hiện chức năng thanh tra, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại. Các nội dung công việc tiếp theo của dự án thực hiện theo Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm, phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc và cán bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định về quản lý đầu tư và xây dựng của nhà nước tại Quy định này. 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần này giới thiệu khái quát thông tin về dự án, dự toán mua sắm như sau:
Phần này giới thiệu khái quát thông tin về dự án, dự toán mua sắm như sau: - Tên dự án, dự toán mua sắm; - Tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư; - Tên chủ đầu tư hoặc chủ dự án; - Nguồn vốn; - Thời gian thực hiện dự án, dự toán mua sắm; - Địa điểm, quy mô dự án, dự toán mua sắm; - Các thông tin khác (nếu có). II. PHẦN CÔNG VIỆC ĐÃ VÀ Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần này bao gồm nội dung công việc liên quan đến chuẩn bị dự án, bao gồm: các gói thầu thực hiện trước với giá trị tương ứng và căn cứ pháp lý để thực hiện; các công việc đã và đang thực hiện mà không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu
Phần này bao gồm nội dung công việc liên quan đến chuẩn bị dự án, bao gồm: các gói thầu thực hiện trước với giá trị tương ứng và căn cứ pháp lý để thực hiện; các công việc đã và đang thực hiện mà không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu Biểu 1. Các gói thầu thuộc phần công việc đã và đang thực hiện STT Nội dung công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần này bao gồm nội dung và giá trị các công việc chưa thực hiện và không thể tiến hành lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu như: chi phí cho ban quản lý dự án; chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng (nếu có); dự phòng phí và những khoản chi phí khác (nếu có).
Phần này bao gồm nội dung và giá trị các công việc chưa thực hiện và không thể tiến hành lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu như: chi phí cho ban quản lý dự án; chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng (nếu có); dự phòng phí và những khoản chi phí khác (nếu có). Biểu 3. Phần công việc chưa thực hiện mà không áp dụng đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần này nêu các nội dung công việc chưa thực hiện và chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Phần này nêu các nội dung công việc chưa thực hiện và chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu. VI. KIẾN NGHỊ Trên cơ sở những nội dung phân tích nêu trên, [Ghi tên chủ đầu tư ] đề nghị [Ghi tên người có thẩm quyền ] xem xét, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu [Ghi tên gói thầu hoặc tên dự án, dự toán mua sắm]. Kính trình [Gh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.