Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 24
Instruction matches 24
Left-only sections 52
Right-only sections 73

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, Quyết định số 160/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 20...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/20...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên...
Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên... Right: Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/2010 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm: Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc nhà nước, vốn tín dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp 1. UBND tỉnh có trách nhiệm: a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ chương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C; b) Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C (nhóm B, trọng điểm nhóm C sau khi HĐND tỉnh thông qua) do mình quản lý; c) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 39 Luật Đầu tư công và Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này). 2. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 3 bước) đối với...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Thành lập và tổ chức của Doanh nghiệp dự án 1. Nhà đầu tư được lựa chọn phải thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT. 2. Quyền, nghĩa vụ của Doanh nghiệp dự án và mối quan hệ giữa nhà đầu tư với Doanh nghiệp dự án phải được quy định cụ thể tại Hợp đồng dự án và phù hợp với quy đị...

Open section

This section appears to amend `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 39 Luật Đầu tư công và Báo cáo Kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này).
Added / right-side focus
  • Điều 39. Thành lập và tổ chức của Doanh nghiệp dự án
  • 1. Nhà đầu tư được lựa chọn phải thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT.
  • 2. Quyền, nghĩa vụ của Doanh nghiệp dự án và mối quan hệ giữa nhà đầu tư với Doanh nghiệp dự án phải được quy định cụ thể tại Hợp đồng dự án và phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 39 Luật Đầu tư công và Báo cáo Kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này).
Target excerpt

Điều 39. Thành lập và tổ chức của Doanh nghiệp dự án 1. Nhà đầu tư được lựa chọn phải thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT. 2. Quyền, nghĩa vụ của Doanh nghiệp dự án...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng. 3. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp xã quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (trừ các dự án giao cho Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng. 3. Phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7

Điều 7 . Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu và giám sát đánh giá đầu tư theo chức năng nhiệm vụ được giao; b) Tổng hợp trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư công hàng năm và kế hoạch đầu tư công...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Trách nhiệm của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng trong các khu, cụm công nghiệp do mình quản lý. 2. Chủ t...

Open section

This section appears to amend `Điều 51.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu và giám sát đánh giá đầu tư theo chức năng nhiệm vụ được giao;
Added / right-side focus
  • Điều 51. Trách nhiệm của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các c...
  • 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của chủ đầu tư đối với công trình cấp III, cấp IV trong các khu, cụm công nghiệp do mình quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu và giám sát đánh giá đầu tư theo chức năng nhiệm vụ được giao;
Target excerpt

Điều 51. Trách nhiệm của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tha...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư công phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1, Chương II của Luật Đầu tư công (trừ các trường hợp quy định trong khoản 2, Điều này); 2. Các dự án sử dụng toàn bộ vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư, các dự án thuộc chương trình đầu tư công đã được phê duyệt chủ trương đầu tư thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C 1. Dự án sử dụng vốn Trung ương và vốn địa phương cấp tỉnh: a) Dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn; b) Dự án do cấp hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư nhóm B, nhóm C 1. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được thực hiện như sau: a) Thành phần hồ sơ gồm: Tờ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư quy định theo mẫu tại Phụ lục số 01 kèm theo Quy định này; Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; mặt bằng tuyến đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án Thực hiện theo quy định tại Điều 23, 27, 29, 30, 31 Luật Đầu tư công năm 2014.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư, chủ đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm như sau: a) Trước khi phê duyệt hồ sơ mời thầu, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ gồm: H...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 23, 27, 29, 30, 31 Luật Đầu tư công năm 2014.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế
  • 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư, chủ đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm như sau:
  • a) Trước khi phê duyệt hồ sơ mời thầu, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 23, 27, 29, 30, 31 Luật Đầu tư công năm 2014.
Target excerpt

Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư, chủ đầu tư và c...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án 1. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư gồm Quyết định chủ trương đầu tư đã phê duyệt và hồ sơ điều chỉnh theo quy định tại Điều 10 Quy định này; 2. Trình tự thẩm định và quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 12 Quy định này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập dự án đầu tư 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau: a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng; Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư gồm Quyết định chủ trương đầu tư đã phê duyệt và hồ sơ điều chỉnh theo quy định tại Điều 10 Quy định này;
  • 2. Trình tự thẩm định và quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 12 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập dự án đầu tư
  • 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau:
  • a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm the...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư gồm Quyết định chủ trương đầu tư đã phê duyệt và hồ sơ điều chỉnh theo quy định tại Điều 10 Quy định này;
  • 2. Trình tự thẩm định và quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 12 Quy định này.
Target excerpt

Điều 10. Lập dự án đầu tư 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau: a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C 1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau: a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc. b) Dự án nhóm C không quá 10 (mười) ngày làm việc....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 LẬP, THẨM ĐỊNH, TRÌNH QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Lập dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại khoản 2, Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Dự án đầu tư đầu tư có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Điều 52, 53, 54 Luật Xây dựng năm 2014. 3. Dự án đầu tư chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được quy định t...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Thanh toán, quyết toán và chuyển giao công trình dự án 1. Thanh toán dự án đầu tư theo hình thức BT được thực hiện theo hình thức như sau: a) Thanh toán bằng tiền được thực hiện thanh toán một lần hoặc thanh toán nhiều lần theo Hợp đồng dự án sau khi công trình dự án đầu tư theo hình thức BT hoàn thành, bàn giao và quyết toán...

Open section

This section explicitly points to `Điều 47.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Lập dự án đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại khoản 2, Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014.
  • 2. Dự án đầu tư đầu tư có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Điều 52, 53, 54 Luật Xây dựng năm 2014.
Added / right-side focus
  • Điều 47. Thanh toán, quyết toán và chuyển giao công trình dự án
  • 1. Thanh toán dự án đầu tư theo hình thức BT được thực hiện theo hình thức như sau:
  • a) Thanh toán bằng tiền được thực hiện thanh toán một lần hoặc thanh toán nhiều lần theo Hợp đồng dự án sau khi công trình dự án đầu tư theo hình thức BT hoàn thành, bàn giao và quyết toán theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Lập dự án đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại khoản 2, Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014.
  • 2. Dự án đầu tư đầu tư có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Điều 52, 53, 54 Luật Xây dựng năm 2014.
Target excerpt

Điều 47. Thanh toán, quyết toán và chuyển giao công trình dự án 1. Thanh toán dự án đầu tư theo hình thức BT được thực hiện theo hình thức như sau: a) Thanh toán bằng tiền được thực hiện thanh toán một lần hoặc thanh...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư 1. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì chủ đầu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giá vật liệu xây dựng, thiết bị 1. Giá vật liệu xây dựng a) Hàng quý, Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính (Liên sở Xây dựng - Tài chính) công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố; trường hợp giá cả thị trường có nhiều biến động; trường hợp có biến động hoặc theo đề nghị của chủ đầu tư, Liên Sở...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
  • 1. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì chủ đầu tư lập Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 3, Điều 15. Thực hiện thẩm định, phê duyệt theo khoản 2, Điều 18
Added / right-side focus
  • Điều 15. Giá vật liệu xây dựng, thiết bị
  • 1. Giá vật liệu xây dựng
  • a) Hàng quý, Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính (Liên sở Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
  • 1. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì chủ đầu tư lập Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 3, Điều 15. Thực hiện thẩm định, phê duyệt theo khoản 2, Điều 18
Target excerpt

Điều 15. Giá vật liệu xây dựng, thiết bị 1. Giá vật liệu xây dựng a) Hàng quý, Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính (Liên sở Xây dựng - Tài chính) công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư tổ chức lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Tạm ứng và thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về Quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước; Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/0...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • Chủ đầu tư tổ chức lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày...
  • Đối với các dự án thuộc quy định tại Điều 18 Luật Bảo vệ môi trường và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 18/2015/NĐ-CP phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi phê duyệt chủ trư...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
  • 1. Tạm ứng và thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về Quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất...
  • Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • Chủ đầu tư tổ chức lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày...
  • Đối với các dự án thuộc quy định tại Điều 18 Luật Bảo vệ môi trường và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 18/2015/NĐ-CP phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi phê duyệt chủ trư...
Target excerpt

Điều 18. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Tạm ứng và thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về Quản lý, thanh t...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng a) Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định; các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp thẩm định khi cơ quan chủ trì thẩm định đề nghị; b) Đối với dự án do Chủ tịch UBND cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ trình thẩm định dự án 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng a) Thành phần hồ sơ gồm: Tờ trình thẩm định dự án của chủ đầu tư theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quy định này; Báo cáo nghiên cứu khả thi theo khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014; Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư 1. Trình tự thẩm định a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đến các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia thẩm định. Trường hợp cần thiết, cơ quan chủ trì thẩm định có thể mở hội nghị thẩm định để lấy ý...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp; 3. Q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư
  • 1. Trình tự thẩm định
  • a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đến các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia thẩm định.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã)
  • 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương.
  • 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư
  • 1. Trình tự thẩm định
  • a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đến các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia thẩm định.
Rewritten clauses
  • Left: a) Dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư: Right: 4. Phê duyệt quyết toán các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư.
Target excerpt

Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương. 2. Quyết định đầu tư các dự...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 14 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.

Open section

Điều 46.

Điều 46. Quản lý và khai thác kinh doanh công trình 1. Đối với các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO: Nhà đầu tư thực hiện quản lý, kinh doanh công trình phù hợp với các quy định của pháp luật và theo các điều kiện thoả thuận trong Hợp đồng dự án; Trong quá trình thực hiện dự án, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 46.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014.
  • 2. Đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 14 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 46. Quản lý và khai thác kinh doanh công trình
  • 1. Đối với các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO: Nhà đầu tư thực hiện quản lý, kinh doanh công trình phù hợp với các quy định của pháp luật và theo các điều kiện thoả thuận trong Hợp đồng dự án;
  • Trong quá trình thực hiện dự án, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định tại Khoản 3 Điều 32 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014.
  • 2. Đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 14 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 46. Quản lý và khai thác kinh doanh công trình 1. Đối với các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO: Nhà đầu tư thực hiện quản lý, kinh doanh công trình phù hợp với các quy định của pháp luật và theo các điều kiện...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ tính chất, điều kiện cụ thể của công trình; tham khảo các tập định mức, các bộ đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá nhân công xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố; giá vật liệu tại thời đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Vật liệu xây dựng, thiết bị 1. Vật liệu xây dựng: a) Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố hoặc tại nơi sản xuất, kinh doanh. Tùy theo mức độ biến động của thị trường hoặc theo đề nghị của chủ đầu tư, Liên Sở thực hiện công bố giá theo khoảng thời gian đả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tổng mức đầu tư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo Điều 19 Quy định này. Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn thẩm tra, thẩm định giá làm cơ sở cho việc thẩm định tổng...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu 1. Lập kế hoạch đấu thầu a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP);...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng:
  • a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tổng mức đầu tư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo Điều 19 Quy định này. Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn thẩm tra, thẩm định giá làm cơ sở cho việc thẩ...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu
  • 1. Lập kế hoạch đấu thầu
  • b) Đối với gói thầu không áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, trong văn bản trình kế hoạch đấu thầu, chủ đầu tư phải nêu rõ lý do áp dụng hình thức lựa chọn khác trên cơ sở tuân thủ các quy định c...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng:
  • b) Việc điều chỉnh tổng mức đầu tư được thực hiện trong trường hợp điều chỉnh dự án theo quy định tại Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014.
Rewritten clauses
  • Left: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tổng mức đầu tư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo Điều 19 Quy định này. Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn thẩm tra, thẩm định giá làm cơ sở cho việc thẩ... Right: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt; đồng thời gửi cho đơn vị đầu mối thẩm định dự án đầu tư;
  • Left: a) Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo phương pháp quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Đối với... Right: a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọ...
Target excerpt

Điều 19. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu 1. Lập kế hoạch đấu thầu a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của C...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 25.

Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 1. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định 32/2015/NĐ-CP. 2. Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 Nghị định 32/2015/NĐ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương đầu tư trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Cơ quan, đơn vị lập chủ trương đầu tư gửi Tờ trình đến Người quyết định...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
  • 1. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định 32/2015/NĐ-CP.
  • 2. Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 Nghị định 32/2015/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư
  • 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương đầu tư trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Cơ quan, đơn vị lập chủ trương đầu tư gửi...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
  • 1. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định 32/2015/NĐ-CP.
  • 2. Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 Nghị định 32/2015/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Tạm ứng vốn đầu tư được thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng; việc thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu theo nội dung quy định tại Điều 81 Luật Đấu thầu năm 2013. 2. Cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp UBND, Chủ tịch UBND các cấp thực hiện nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu trên địa bàn theo quy định tại điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 28.

Điều 28. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu 1. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu: a) Chủ đầu tư (đối với dự án), bên mời thầu (đối với mua sắm thường xuyên) lập, trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 Luật Đấu thầu năm 2013; b) Đối với gói thầu k...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Công bố danh mục dự án, đăng ký thực hiện dự án và công bố danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện 1. Sau khi UBND tỉnh phê duyệt danh mục dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức công bố danh mục dự án trên Báo Đấu thầu trong 3 kỳ liên tiếp và đăng tải trên các trang thông tin điện tử của UBND tỉnh ( www.bacgiang.go...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  • 1. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
  • a) Chủ đầu tư (đối với dự án), bên mời thầu (đối với mua sắm thường xuyên) lập, trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 Luật Đấu th...
Added / right-side focus
  • Điều 33. Công bố danh mục dự án, đăng ký thực hiện dự án và công bố danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện
  • Sau khi UBND tỉnh phê duyệt danh mục dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức công bố danh mục dự án trên Báo Đấu thầu trong 3 kỳ liên tiếp và đăng tải trên các trang thông tin điện tử c...
  • 2. Đăng ký thực hiện dự án của nhà đầu tư được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  • 1. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
  • a) Chủ đầu tư (đối với dự án), bên mời thầu (đối với mua sắm thường xuyên) lập, trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 Luật Đấu th...
Target excerpt

Điều 33. Công bố danh mục dự án, đăng ký thực hiện dự án và công bố danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện 1. Sau khi UBND tỉnh phê duyệt danh mục dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức công bố danh mục d...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu 1.Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: a) Đơn vị được phân công nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1, khoản 9, khoản 11 Điều 7 Quy định này chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 30.

Điều 30. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu 1. Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 16 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 116 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. 2. Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, khi thành lập tổ chuyên gia đấu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (Nghị định số 112/2009/NĐ-CP). Đối với công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu
  • 1. Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 16 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 116 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
  • Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu bên mời thầu có trách nhiệm mời đại diện các cơ quan quản lý nhà nước...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (Nghị định số 112/2009/NĐ-...
  • kỹ thuật xây dựng công trình thì tổng mức đầu tư đồng thời là dự toán công trình và chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng tái định cư (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu
  • 1. Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 16 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 116 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
  • Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu bên mời thầu có trách nhiệm mời đại diện các cơ quan quản lý nhà nước...
Target excerpt

Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ v...

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quyết định đầu tư, chủ đầu tư, bên mời thầu có trách nhiệm: a) Trước khi phê duyệt hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Báo cáo công tác đấu thầu 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu gửi UBND tỉnh trước ngày 10 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 10 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm) đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 33.

Điều 33. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu UBND tỉnh, người có thẩm quyền, bên mời thầu có trách nhiệm cung cấp thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu để đăng tải theo quy định tại Điều 8 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 7 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. Khuyến khích các chủ đầu tư, bên mời thầu tổ chức đăng tả...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng; b) Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  • UBND tỉnh, người có thẩm quyền, bên mời thầu có trách nhiệm cung cấp thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu để đăng tải theo quy định tại Điều 8 Luật Đấu thầu năm 2013 và Đ...
  • Khuyến khích các chủ đầu tư, bên mời thầu tổ chức đăng tải thông tin đấu thầu rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng khác và đăng tải trên trang Website của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
  • a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  • UBND tỉnh, người có thẩm quyền, bên mời thầu có trách nhiệm cung cấp thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu để đăng tải theo quy định tại Điều 8 Luật Đấu thầu năm 2013 và Đ...
  • Khuyến khích các chủ đầu tư, bên mời thầu tổ chức đăng tải thông tin đấu thầu rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng khác và đăng tải trên trang Website của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Target excerpt

Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức...

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hợp đồng xây dựng 1. Nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 Luật Xây dựng số năm 2014. Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn đơn giản; gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp có quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng 1. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng thực hiện trong các trường hợp theo quy định điểm a khoản 4 Điều 18 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng được thực hiện theo một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh. 3. Giá trị của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng sẽ được khấu trừ tương ứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 36.

Điều 36. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 143 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 36 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng, đơn giá và giá hợp đồng xây dựng, tiến độ thực hiện hợp đồng x...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư Trên cơ sở danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện và Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt, bên mời thầu (là cơ quan được UBND tỉnh uỷ quyền thực hiện Hợp đồng dự án) tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo nguyên tắc sau: 1. Tổ chức đấu thầu rộng rãi đối với các dự án có từ 02 (hai) nhà đầu tư đăng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
  • 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 143 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 36 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP.
  • 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng, đơn giá và giá hợp đồng xây dựng, tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại Điều 37, Điều 38, Điều 39 Nghị định số 37/2015/NĐ...
Added / right-side focus
  • Điều 37. Nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư
  • Trên cơ sở danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện và Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt, bên mời thầu (là cơ quan được UBND tỉnh uỷ quyền thực hiện Hợp đồng dự án) tổ chức lựa chọn nhà đầu t...
  • 1. Tổ chức đấu thầu rộng rãi đối với các dự án có từ 02 (hai) nhà đầu tư đăng ký thực hiện trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
  • 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 143 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 36 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP.
  • 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng, đơn giá và giá hợp đồng xây dựng, tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại Điều 37, Điều 38, Điều 39 Nghị định số 37/2015/NĐ...
Target excerpt

Điều 37. Nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư Trên cơ sở danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện và Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt, bên mời thầu (là cơ quan được UBND tỉnh uỷ quyền thực hiện Hợp đồng dự án) tổ chứ...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 37.

Điều 37. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 146 Luật xây dựng năm 2014 và Điều 42 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định của...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh 1. Nhà đầu tư được lựa chọn để thực hiện dự án nộp 10 bộ hồ sơ trong đó có 01 bộ gốc tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án. Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 2 và điểm b khoản...

Open section

This section explicitly points to `Điều 42.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 37. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
  • 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 146 Luật xây dựng năm 2014 và Điều 42 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP.
  • 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định của pháp luật hiện hành.
Added / right-side focus
  • Điều 42. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh
  • Nhà đầu tư được lựa chọn để thực hiện dự án nộp 10 bộ hồ sơ trong đó có 01 bộ gốc tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án.
  • Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 2 và điểm b khoản 4 Điều 47 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
  • 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 146 Luật xây dựng năm 2014 và Điều 42 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP.
  • 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định của pháp luật hiện hành.
Target excerpt

Điều 42. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh 1. Nhà đầu tư được lựa chọn để thực hiện dự án nộp 10 bộ hồ sơ trong đó có 01 bộ gốc tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận...

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng 1. Các dự án đầu tư trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu, bàn giao theo quy định của của Luật Xây dựng, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Sở Xây dựng là cơ quan Thường trực Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh, đề xuất với Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 39.

Điều 39. Bảo hành công trình 1. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị định tại Điều 134 Luật Xây dựng năm 2014. Thời hạn bảo hành theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình thực hiện t...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) 1. Căn cứ Danh mục dự án đầu tư được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của từng dự án; Nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện dự án có trách nhiệm thanh toán phần chi phí lập,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 39. Bảo hành công trình
  • Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị định tại Điều 134 Luật Xây dựng năm 2014.
  • Thời hạn bảo hành theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình)
  • 1. Căn cứ Danh mục dự án đầu tư được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của từng dự án
  • Nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện dự án có trách nhiệm thanh toán phần chi phí lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Bảo hành công trình
  • Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị định tại Điều 134 Luật Xây dựng năm 2014.
  • 2. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình thực hiện theo quy định Điều 36 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Thời hạn bảo hành theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. Right: Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 24/2011/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) 1. Căn cứ Danh mục dự án đầu tư được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí lập Báo cáo...

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng và quy trình, thời gian xét cấp giấy phép xây dựng 1. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng Trước khi khởi công xây dựng, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đối với các công trình quy định tại khoản 1 Điều 89 Luật Xây dựng năm 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. UBND tỉnh ủy quyền: a) Sở Xây dựng thực hiện cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng (trừ các công trình trong khu, cụm công nghiệp do Ban Quản lý các Khu công nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng 2014. 2. Việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn chỉ thực hiện với phần diện tích đất hợp pháp, hợp lệ mà chủ đầu tư có giấy tờ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Trực tiếp quản lý nhà nước về chất lượng công trình đối với các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ (trừ công trình trong khu...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án 1. Đề xuất danh mục dự án được thực hiện như sau: a) Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương; quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trong từng thời kỳ và sự cần thiết phải đầu tư dự án theo hình thức BOT, BTO, BT, các sở, ngành và UBND các huy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Trực tiếp quản lý nhà nước về chất lượng công trình đối với các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ (trừ công trình trong khu, cụm công nghiệp do Ban Qu...
Added / right-side focus
  • Điều 32. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án
  • 1. Đề xuất danh mục dự án được thực hiện như sau:
  • a) Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Trực tiếp quản lý nhà nước về chất lượng công trình đối với các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ (trừ công trình trong khu, cụm công nghiệp do Ban Qu...
Target excerpt

Điều 32. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án 1. Đề xuất danh mục dự án được thực hiện như sau: a) Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương; quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành; quy hoạch, kế hoạch sử...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh. 2. Trực tiếp...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (Nghị định số 48/2010/NĐ-CP). Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP. 2. Đối với gói thầu xây lắp có thời gian thi công dư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 44. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các c...
  • Trực tiếp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại điểm b, điểm c và điểm d Khoản 4 Điều 51 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (trừ công trình xây dựng trong khu, cụm cô...
Added / right-side focus
  • Điều 26. Hợp đồng xây dựng
  • Hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (Nghị định số 48/2010/NĐ-CP).
  • Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các c...
  • Trực tiếp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại điểm b, điểm c và điểm d Khoản 4 Điều 51 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (trừ công trình xây dựng trong khu, cụm cô...
Target excerpt

Điều 26. Hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (Nghị định số 48/2010/NĐ-CP)....

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Chủ trì quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trong các khu, cụm công nghiệp do mình quản lý (trừ công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp do Sở Xây dựng quản lý). 2. Thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án không sử dụng vốn nhà nước nhóm B, nhóm C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Sở Xây dựng định kỳ 6 tháng, 01 năm và đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng và tình hình chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 3. Thực hiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Phối hợp với Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố trong việc quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng; phát hiện và thông tin kịp thời đến các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về các hiện tượng vi phạm chất lượng công trình xây dựng. 2. Lập danh mục t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố 1. Tham mưu UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn; hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luậ...

Open section

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm bảo trì công trình 1. Đối với công trình dân dụng thuộc sở hữu nhà nước thì thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình, không thuộc sở hữu nhà nước thì chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình. 2. Đối với công trình công nghiệp thuộc sở hữu nhà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 55.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 48. Trách nhiệm của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố
  • 1. Tham mưu UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn
  • hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 55. Trách nhiệm bảo trì công trình
  • Đối với công trình dân dụng thuộc sở hữu nhà nước thì thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình, không thuộc sở hữu nhà nước thì chủ sở hữu...
  • Đối với công trình công nghiệp thuộc sở hữu nhà nước thì thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, khai thác sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình, không thuộc sở hữu nhà nước...
Removed / left-side focus
  • Điều 48. Trách nhiệm của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố
  • 1. Tham mưu UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn
  • hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Target excerpt

Điều 55. Trách nhiệm bảo trì công trình 1. Đối với công trình dân dụng thuộc sở hữu nhà nước thì thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình, không thuộc sở hữu...

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo 1. Sở Xây dựng chủ trì tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh định kỳ 06 tháng và hàng năm. 2. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm bảo trì công trình 1. Đối với công trình dân dụng thuộc sở hữu nhà nước, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình. Công trình không thuộc sở hữu nhà nước, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình. 2. Đối với công trình công nghiệp thuộc sở hữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 51.

Điều 51. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Căn cứ quy trình bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình để làm căn cứ thực hiện bảo trì công trình. Quy trình, nội dung thực hiện bảo trì công trình, kế hoạch bảo trì công trình theo quy định tại Điều 38, Điều 39 Nghị địn...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư Quy trình lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương 3 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT ngày 27/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 108/2009/NĐ-CP (Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT).

Open section

This section explicitly points to `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 51. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
  • Căn cứ quy trình bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình để làm căn cứ thực hiện bảo trì công trình.
  • Quy trình, nội dung thực hiện bảo trì công trình, kế hoạch bảo trì công trình theo quy định tại Điều 38, Điều 39 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 38. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư
  • Quy trình lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương 3 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT ngày 27/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số...
Removed / left-side focus
  • Điều 51. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
  • Căn cứ quy trình bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình để làm căn cứ thực hiện bảo trì công trình.
  • Quy trình, nội dung thực hiện bảo trì công trình, kế hoạch bảo trì công trình theo quy định tại Điều 38, Điều 39 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 38. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư Quy trình lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương 3 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT ngày 27/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số quy đị...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư xây dựng 1. Tất cả hoạt động về đầu tư và xây dựng do các tổ chức cá nhân thực hiện trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Thanh tra tỉnh, thanh tra các sở, thanh tra cấp huyện thực hiện chức năng thanh tra, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại. Các nội dung công việc tiếp theo của dự án thực hiện theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 54.

Điều 54. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm, phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc và cán bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định về quản lý đầu tư và xây dựng của nhà nước tại Quy định này. 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đ...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Ủy quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho cơ quan đề xuất dự án được ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án đối với các dự án Nhóm B và Nhóm C (khi có nhà đầu tư đăng ký thực hiện). 2. Đối với các dự án do nhà đầu tư đề xuất được phê duyệt (trừ các dự án Nhóm A), Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ quy mô và t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 54. Điều khoản thi hành
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm, phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc và cán bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ...
  • 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính phổ biến, hướng dẫn, theo dõi kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 36. Ủy quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án
  • 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho cơ quan đề xuất dự án được ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án đối với các dự án Nhóm B và Nhóm C (khi có nhà đầu tư đăng ký thực hiện).
  • Đối với các dự án do nhà đầu tư đề xuất được phê duyệt (trừ các dự án Nhóm A), Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ quy mô và tính chất của dự án tham mưu cho UBND tỉnh ủy quyền cho một cơ quan có liên qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 54. Điều khoản thi hành
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm, phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc và cán bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ...
  • 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính phổ biến, hướng dẫn, theo dõi kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Target excerpt

Điều 36. Ủy quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho cơ quan đề xuất dự án được ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án đối với các dự án Nhóm B và Nhóm C (khi có nhà đầu tư đăng ký thực hiện). 2....

left-only unmatched

Phần này giới thiệu khái quát thông tin về dự án, dự toán mua sắm như sau:

Phần này giới thiệu khái quát thông tin về dự án, dự toán mua sắm như sau: - Tên dự án, dự toán mua sắm; - Tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư; - Tên chủ đầu tư hoặc chủ dự án; - Nguồn vốn; - Thời gian thực hiện dự án, dự toán mua sắm; - Địa điểm, quy mô dự án, dự toán mua sắm; - Các thông tin khác (nếu có). II. PHẦN CÔNG VIỆC ĐÃ VÀ Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần này bao gồm nội dung công việc liên quan đến chuẩn bị dự án, bao gồm: các gói thầu thực hiện trước với giá trị tương ứng và căn cứ pháp lý để thực hiện; các công việc đã và đang thực hiện mà không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu

Phần này bao gồm nội dung công việc liên quan đến chuẩn bị dự án, bao gồm: các gói thầu thực hiện trước với giá trị tương ứng và căn cứ pháp lý để thực hiện; các công việc đã và đang thực hiện mà không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu Biểu 1. Các gói thầu thuộc phần công việc đã và đang thực hiện STT Nội dung công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.16 amending instruction

Phần này bao gồm nội dung và giá trị các công việc chưa thực hiện và không thể tiến hành lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu như: chi phí cho ban quản lý dự án; chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng (nếu có); dự phòng phí và những khoản chi phí khác (nếu có).

Phần này bao gồm nội dung và giá trị các công việc chưa thực hiện và không thể tiến hành lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu như: chi phí cho ban quản lý dự án; chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng (nếu có); dự phòng phí và những khoản chi phí khác (nếu có). Biểu 3. Phần công việc chưa thực hiện mà không áp dụng đư...

Open section

Điều 62.

Điều 62. Trách nhiệm trong việc thực hiện giám sát đầu tư 1. Trách nhiệm Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện lập Kế hoạch giám sát đầu tư hàng năm trên địa bàn tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 25 tháng 12; b) Có trách nhiệm theo dõi tình hình thực hiện của...

Open section

This section appears to amend `Điều 62.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần này bao gồm nội dung và giá trị các công việc chưa thực hiện và không thể tiến hành lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu như: chi phí cho ban quản lý dự án
  • chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng (nếu có)
  • dự phòng phí và những khoản chi phí khác (nếu có).
Added / right-side focus
  • Điều 62. Trách nhiệm trong việc thực hiện giám sát đầu tư
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện lập Kế hoạch giám sát đầu tư hàng năm trên địa bàn tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 25 tháng 12;
  • b) Có trách nhiệm theo dõi tình hình thực hiện của toàn bộ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Phần này bao gồm nội dung và giá trị các công việc chưa thực hiện và không thể tiến hành lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu như: chi phí cho ban quản lý dự án
  • chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng (nếu có)
  • dự phòng phí và những khoản chi phí khác (nếu có).
Rewritten clauses
  • Left: 1. Biểu kế hoạch lựa chọn nhà thầu Right: 1. Trách nhiệm Sở Kế hoạch và Đầu tư
Target excerpt

Điều 62. Trách nhiệm trong việc thực hiện giám sát đầu tư 1. Trách nhiệm Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện lập Kế hoạch giám sát đầu tư hàng năm trên địa bàn tỉnh báo...

left-only unmatched

Phần này nêu các nội dung công việc chưa thực hiện và chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu.

Phần này nêu các nội dung công việc chưa thực hiện và chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu. VI. KIẾN NGHỊ Trên cơ sở những nội dung phân tích nêu trên, [Ghi tên chủ đầu tư ] đề nghị [Ghi tên người có thẩm quyền ] xem xét, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu [Ghi tên gói thầu hoặc tên dự án, dự toán mua sắm]. Kính trình [Gh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ - UBND ngà...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm: a) Dự án đầu tư sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên do tỉnh quản lý gồm: Vốn ngân sách trung ương; ngân sách địa phương; trái phiếu Chính phủ; vốn xổ số kiến thiết; vốn v...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Chương II Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
Mục 1 Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ