Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
127/2014/NQ-HĐND
Right document
Về việc Quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện; mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
60/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện; mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Left: Về việc quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Right: Về việc Quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua mức thù lao hàng tháng và chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Áp dụng đối với những thành viên của Đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thù lao và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện; mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Thành viên của Đội công tác xã hội tình nguy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
- b) Cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn (đối với xã, phường, thị trấn chưa có Đội).
- a) Mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ Đội công tác xã hội tình nguyện
- Đội trưởng, Đội phó và các thành viên của Đội trên địa bàn tỉnh.
- b) Chế độ hỗ trợ khác:
- - Nếu thành viên của Đội chưa được ngân sách hỗ trợ mua bảo hiểm y tế thì sẽ được hưởng chế độ bảo hiểm y tế từ nguồn ngân sách cấp xã.
- Left: Điều 1. Nhất trí thông qua mức thù lao hàng tháng và chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Quy định mức thù lao và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện
- Left: Áp dụng đối với những thành viên của Đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đã có quyết định thành lập (sau đây gọi là Đội) bao gồm: Right: a) Thành viên của Đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đã có quyết định thành lập (sau đây gọi là Đội) bao gồm: Đội trưởng, Đội phó và các thành viên Đội...
- Left: - Đội trưởng được hưởng bằng 0,6 lần (không phẩy sáu) mức lương tối thiểu chung của Nhà nước; Right: + Đội trưởng được hưởng bằng 0,6 (không phẩy sáu) lần lương tối thiểu chung của Nhà nước;
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Định kỳ hàng năm có đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo tại kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo UBND cấp xã triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện mức thù lao và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội; mức thù lao cho cộng tác viên truyền thông phòng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo UBND cấp xã triển khai thực hiện Quyết định này.
- 2. Giao Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện mức thù lao và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội
- 1. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Định kỳ hàng năm có đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo tại kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định củ...
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Unmatched right-side sections