Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019
145/2014/NQ-HĐND
Right document
Quy định về khung giá đất
104/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về khung giá đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về khung giá đất
- Về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019 (kèm theo Tờ trình số 10987/TTr-UBND ngày 20/11/2014; Tờ trình số 11450/TTr-UBND ngày 08/12/2014 và Báo cáo thuyết minh số 11006/BC-UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.
- Điều 1. Nhất trí thông qua Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015
- 2019 (kèm theo Tờ trình số 10987/TTr-UBND ngày 20/11/2014
- Tờ trình số 11450/TTr-UBND ngày 08/12/2014 và Báo cáo thuyết minh số 11006/BC-UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành. Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019, UBND tỉnh lập hồ sơ th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất.
- 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các văn bản hướng...
- Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015
- 2019, UBND tỉnh lập hồ sơ theo quy định, trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi quyết định nội dung điều chỉnh và tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh nội dung điều chỉnh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khung giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp: a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I; b) Khung giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II; c) Khung giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III; d) Khung giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV; đ) Khung giá đất làm muối - Phụ lục V. 2. Nhóm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Khung giá đất
- 1. Nhóm đất nông nghiệp:
- a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I;
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Unmatched right-side sections