Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

điều 2.

điều 2. Đối tư ợ ng được hưởng chính sách nội tr ú Đối tượng được hưởng chính sách nội trú khi tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp gồm: 1. Người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật; 2. Người tốt nghiệp trường phổ thông dân tộc nội trú; 3. Ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Mức học bổng ch í nh sách và các khoản h ỗ trợ khác 1. Mức học bổng chính sách a) 100% mức tiền lương cơ sở/tháng đối với học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo, người khuyết tật; b) 80% mức tiền lương cơ sở /tháng đối với học sinh, sinh viên tốt nghiệp trường phổ thông dân tộc nội trú; học sinh, s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối tượng áp dụng a) Các Sở, ban, ngành, các đơn vị dự toán cấp tỉnh; UBND các huyện,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức học bổng ch í nh sách và các khoản h ỗ trợ khác
  • 1. Mức học bổng chính sách
  • a) 100% mức tiền lương cơ sở/tháng đối với học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo, người khuyết tật;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức học bổng ch í nh sách và các khoản h ỗ trợ khác
  • 1. Mức học bổng chính sách
  • a) 100% mức tiền lương cơ sở/tháng đối với học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo, người khuyết tật;
Target excerpt

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy địn...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện chính sách 1. Mỗi học sinh, sinh viên chỉ được hỗ trợ 01 lần khi tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng hoặc trình độ trung cấp theo chính sách quy định tại Quyết định này. 2. Trường hợp học sinh, sinh viên thuộc đối tượng được hưởng nhiều chính sách cùng lúc thì chỉ được hưởng một chính sách cao n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương thức chi trả 1. Đối với học sinh, sinh viên học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập: Ngân sách nhà nước cấp thông qua các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập có đối tượng thuộc diện được hưởng chính sách nội trú theo quy định tại Quyết định này. 2. Đối với học sinh, sinh viên học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí thực hiện các chính sách quy định tại Quyết định này được cân đối trong dự toán chi ngân sách nhà nước của lĩnh vực giáo dục, đào tạo hằng năm theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước. 2. Ngân sách Trung ương sẽ hỗ trợ cho các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách để thực hiện chính sách quy định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề a) Tiêu chí phân bổ: học sinh, chỉ tiêu đào tạo. Đơn vị tính: triệu đồng/học sinh, chỉ tiêu đào tạo/năm. Nội dung Định mức 2017 1. Sự nghiệp giáo dục: - Mầm non 10,0 - Trường THPT Dân tộc nội trú số 1 17,5 - Trường THPT Dân tộc nội trú số 2 17,5 - Trường THPT chuyên Pha...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nguồn kinh phí
  • 1. Kinh phí thực hiện các chính sách quy định tại Quyết định này được cân đối trong dự toán chi ngân sách nhà nước của lĩnh vực giáo dục, đào tạo hằng năm theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước.
  • 2. Ngân sách Trung ương sẽ hỗ trợ cho các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách để thực hiện chính sách quy định tại Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
  • a) Tiêu chí phân bổ: học sinh, chỉ tiêu đào tạo.
  • Đơn vị tính: triệu đồng/học sinh, chỉ tiêu đào tạo/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí
  • 1. Kinh phí thực hiện các chính sách quy định tại Quyết định này được cân đối trong dự toán chi ngân sách nhà nước của lĩnh vực giáo dục, đào tạo hằng năm theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước.
  • 2. Ngân sách Trung ương sẽ hỗ trợ cho các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách để thực hiện chính sách quy định tại Quyết định này.
Target excerpt

Điều 2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề a) Tiêu chí phân bổ: học sinh, chỉ tiêu đào tạo. Đơn vị tính: triệu đồng/học sinh, chỉ tiêu đào tạo/năm. Nội dung Định mức 2017 1. Sự nghiệp giáo dục:...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương 1. Đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do Trung ương và địa phương đã ban hành đến ngày 30/6/2016 (bao gồm kinh phí thực hiện chế độ tiền lương theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng). 2. Đảm bảo dự toán chi thường xuyên của ngân sách các cấp, các ngành,...
Điều 4. Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017- 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020. Bãi bỏ Quyết định số 103/2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đường UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH NGHỆ...
Chương I Chương I ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP TỈNH
Điều 1. Điều 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 1. Đơn vị quản lý nhà nước (Sở, ngành cấp tỉnh): - Dưới 30 biên chế 130 - Từ 30 đến dưới 50 biên chế 125 - Từ 50 đến dưới 100 biên chế 121 - Từ 100 biên chế trở lên 115 2. Các đơn vị trực thuộc: - Dướ...