Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải
40/2015/TT-BTNMT
Right document
Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
10/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- Về quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải từ ống khói, ống thải của các nhà máy, cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ công nghiệp và các lò đốt chất thải (sau đây gọi chung là cơ sở). 2. Hoạt động quan trắc khí thải bằng các thiết bị quan trắc tự động, liên tục không thuộc phạ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định về quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải từ ống khói, ống thải của các nhà máy, cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ công nghiệp và các lò đốt chất thải (sau đây g...
- 2. Hoạt động quan trắc khí thải bằng các thiết bị quan trắc tự động, liên tục không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý về môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc môi trường.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 3 năm 2017 và thay thế Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 3 năm 2017 và thay thế Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ môi t...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý về môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc môi trường.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt 1. Phương pháp lấy mẫu điều kiện đẳng động lực (isokinetic) là phương pháp lấy mẫu bảo đảm điều kiện vận tốc hút của bơm lấy mẫu tại đầu hút mẫu bằng vận tốc khí thải tại điểm hút mẫu. 2. Thiết bị đo trực tiếp là thiết bị được đưa vào môi trường cần đo và hiển thị tức thời giá trị của thông số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt
- 1. Phương pháp lấy mẫu điều kiện đẳng động lực (isokinetic) là phương pháp lấy mẫu bảo đảm điều kiện vận tốc hút của bơm lấy mẫu tại đầu hút mẫu bằng vận tốc khí thải tại điểm hút mẫu.
- 2. Thiết bị đo trực tiếp là thiết bị được đưa vào môi trường cần đo và hiển thị tức thời giá trị của thông số cần đo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn 1. Việc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc hiện trường và phân tích môi trường được quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 8 Thông tư này. 2. Trường hợp các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc hiện trường và ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải Quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải quy định chi tiết tại Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định mục tiêu của chương trình quan trắc 1. Cung cấp số liệu phục vụ công tác kiểm soát ô nhiễm không khí, quản lý môi trường không khí của Trung ương và địa phương. 2. Thực hiện các quy định, yêu cầu quan trắc, giám sát môi trường của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Đánh giá sự tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thiết kế chương trình quan trắc 1. Xác định vị trí và số lượng điểm quan trắc: thực hiện theo quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Xác định thông số quan trắc Căn cứ các quy định, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với khí thải các ngành công nghiệp, lò đốt ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện chương trình quan trắc 1. Công tác chuẩn bị trước khi tiến hành quan trắc a) Chuẩn bị thiết bị quan trắc: các thiết bị quan trắc phải được kiểm định, hiệu chuẩn, bảo dưỡng và kiểm tra, vệ sinh theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc theo hướng dẫn của nhà sản xuất; b) Chuẩn bị công cụ, dụng cụ, hóa chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2015.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Tổng cục Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.