Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 76

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải

Open section

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải Right: Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải từ ống khói, ống thải của các nhà máy, cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ công nghiệp và các lò đốt chất thải (sau đây gọi chung là cơ sở). 2. Hoạt động quan trắc khí thải bằng các thiết bị quan trắc tự động, liên tục không thuộc phạ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, bao gồm: 1. Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường định kỳ các thành phần môi trường, gồm: không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung; nước mặt lục địa; nước dưới đất; nước biển; nước mưa; nước thải; khí thải; đất; trầm tích. 2. Quy định về bảo đảm chất lượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, bao gồm:
  • 1. Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường định kỳ các thành phần môi trường, gồm: không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung; nước mặt lục địa; nước dưới đất; nước biển; nước mưa; nước thải; khí thả...
  • 2. Quy định về bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường định kỳ.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải từ ống khói, ống thải của các nhà máy, cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ công nghiệp và các lò đốt chất thải (sau đây g...
  • 2. Hoạt động quan trắc khí thải bằng các thiết bị quan trắc tự động, liên tục không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý về môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc môi trường.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc môi trường. 2. Chương II Thông tư này không áp dụng cho quan trắc môi trường đối với các hoạt động dầu khí trên biển.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 2. Chương II Thông tư này không áp dụng cho quan trắc môi trường đối với các hoạt động dầu khí trên biển.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý về môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc môi trường. Right: 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt 1. Phương pháp lấy mẫu điều kiện đẳng động lực (isokinetic) là phương pháp lấy mẫu bảo đảm điều kiện vận tốc hút của bơm lấy mẫu tại đầu hút mẫu bằng vận tốc khí thải tại điểm hút mẫu. 2. Thiết bị đo trực tiếp là thiết bị được đưa vào môi trường cần đo và hiển thị tức thời giá trị của thông số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường 1. Việc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường phải tuân thủ theo các phương pháp được quy định tại Thông tư này và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về môi trường. 2. Trường hợp các phương pháp tiêu chuẩn quốc tế, phương pháp tiêu chuẩn khu vực hoặc phương p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường phải tuân thủ theo các phương pháp được quy định tại Thông tư này và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về môi trường.
  • Trường hợp các phương pháp tiêu chuẩn quốc tế, phương pháp tiêu chuẩn khu vực hoặc phương pháp tiêu chuẩn nước ngoài chưa được quy định tại Thông tư này sẽ được xem xét, chấp nhận sử dụng nếu có độ...
  • 3. Trường hợp các phương pháp quan trắc môi trường quy định tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các phương pháp mới thì áp dụng theo các phương pháp mới đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt
  • 1. Phương pháp lấy mẫu điều kiện đẳng động lực (isokinetic) là phương pháp lấy mẫu bảo đảm điều kiện vận tốc hút của bơm lấy mẫu tại đầu hút mẫu bằng vận tốc khí thải tại điểm hút mẫu.
  • 2. Thiết bị đo trực tiếp là thiết bị được đưa vào môi trường cần đo và hiển thị tức thời giá trị của thông số cần đo.
Rewritten clauses
  • Left: - US EPA method: phương pháp của Cơ quan Bảo vệ môi trường Mỹ. Right: Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn 1. Việc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc hiện trường và phân tích môi trường được quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 8 Thông tư này. 2. Trường hợp các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc hiện trường và ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích thuật ngữ và từ viết tắt Các thuật ngữ và từ viết tắt trong Thông tư này được hiểu như sau: 1. Bảo đảm chất lượng (quality assurance - viết tắt là QA) trong quan trắc môi trường: là một hệ thống tích hợp các hoạt động quản lý và kỹ thuật trong một tổ chức nhằm bảo đảm cho hoạt động quan trắc môi trường đạt được các t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích thuật ngữ và từ viết tắt
  • Các thuật ngữ và từ viết tắt trong Thông tư này được hiểu như sau:
  • 1. Bảo đảm chất lượng (quality assurance
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn
  • 1. Việc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc hiện trường và phân tích môi trường được quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 8 Thông t...
  • 2. Trường hợp các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc hiện trường và phân tích môi trường quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 8 Thông tư này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo tiêu chuẩ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải Quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải quy định chi tiết tại Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Thông tư này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thông số quan trắc 1. Thông số quan trắc môi trường không khí ngoài trời bao gồm: các thông số khí tượng (hướng gió, tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất), SO 2 , CO, NO 2 , O 3 , H 2 S, NH 3 , benzen, toluen, xylen, styren, acetonitril, benzidin, naphtalen, acetaldehyde, anilin, cloroform, formaldehyt, tetracloetylen...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông số quan trắc môi trường không khí ngoài trời bao gồm:
  • các thông số khí tượng (hướng gió, tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất), SO 2 , CO, NO 2 , O 3 , H 2 S, NH 3 , benzen, toluen, xylen, styren, acetonitril, benzidin, naphtalen, acetaldehy...
  • Căn cứ vào mục tiêu quan trắc, các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về môi trường và yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xác định các thông số cần quan trắc.
Removed / left-side focus
  • Quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải quy định chi tiết tại Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải Right: Điều 5. Thông số quan trắc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xác định mục tiêu của chương trình quan trắc 1. Cung cấp số liệu phục vụ công tác kiểm soát ô nhiễm không khí, quản lý môi trường không khí của Trung ương và địa phương. 2. Thực hiện các quy định, yêu cầu quan trắc, giám sát môi trường của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Đánh giá sự tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật môi trường...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tần suất và thời gian quan trắc 1. Tần suất quan trắc môi trường không khí ngoài trời: tối thiểu 06 lần/năm, 2 tháng/lần. 2. Tần suất và thời gian quan trắc tiếng ồn a) Tần suất quan trắc tiếng ồn: tối thiểu là 04 lần/năm, 03 tháng/lần; b) Thời gian quan trắc tiếng ồn b.1) Khoảng thời gian đo liên tục của mỗi phép đo là 10 phút...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tần suất quan trắc môi trường không khí ngoài trời: tối thiểu 06 lần/năm, 2 tháng/lần.
  • 2. Tần suất và thời gian quan trắc tiếng ồn
  • a) Tần suất quan trắc tiếng ồn: tối thiểu là 04 lần/năm, 03 tháng/lần;
Removed / left-side focus
  • 1. Cung cấp số liệu phục vụ công tác kiểm soát ô nhiễm không khí, quản lý môi trường không khí của Trung ương và địa phương.
  • 2. Thực hiện các quy định, yêu cầu quan trắc, giám sát môi trường của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • 3. Đánh giá sự tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật môi trường liên quan đến khí thải.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Xác định mục tiêu của chương trình quan trắc Right: Điều 6. Tần suất và thời gian quan trắc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thiết kế chương trình quan trắc 1. Xác định vị trí và số lượng điểm quan trắc: thực hiện theo quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Xác định thông số quan trắc Căn cứ các quy định, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với khí thải các ngành công nghiệp, lò đốt ch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp quan trắc 1. Phương pháp quan trắc môi trường không khí ngoài trời a) Lấy mẫu và đo tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 1 dưới đây. Bảng 1 STT Thông số Số hiệu phương pháp 1. SO 2 • TCVN 5971:1995; • TCVN 7726:2007; • MASA 704A; • MASA 70...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phương pháp quan trắc môi trường không khí ngoài trời
  • a) Lấy mẫu và đo tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 1 dưới đây.
  • Số hiệu phương pháp
Removed / left-side focus
  • 1. Xác định vị trí và số lượng điểm quan trắc: thực hiện theo quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Xác định thông số quan trắc
  • Căn cứ các quy định, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thiết kế chương trình quan trắc Right: Điều 7. Phương pháp quan trắc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện chương trình quan trắc 1. Công tác chuẩn bị trước khi tiến hành quan trắc a) Chuẩn bị thiết bị quan trắc: các thiết bị quan trắc phải được kiểm định, hiệu chuẩn, bảo dưỡng và kiểm tra, vệ sinh theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc theo hướng dẫn của nhà sản xuất; b) Chuẩn bị công cụ, dụng cụ, hóa chất...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý kết quả quan trắc môi trường 1. Kiểm tra kết quả: kiểm tra tổng hợp về tính hợp lý của kết quả quan trắc và phân tích môi trường. Việc kiểm tra dựa trên hồ sơ của mẫu (biên bản quan trắc tại hiện trường, biên bản giao và nhận mẫu, biên bản đo tại hiện trường, biểu ghi kết quả phân tích trong phòng thí nghiệm,...) kết quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
  • Kiểm tra kết quả:
  • kiểm tra tổng hợp về tính hợp lý của kết quả quan trắc và phân tích môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thực hiện chương trình quan trắc
  • 1. Công tác chuẩn bị trước khi tiến hành quan trắc
  • a) Chuẩn bị thiết bị quan trắc: các thiết bị quan trắc phải được kiểm định, hiệu chuẩn, bảo dưỡng và kiểm tra, vệ sinh theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc theo hướng dẫn của nhà s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2015.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thông số quan trắc Thông số quan trắc môi trường nước mặt lục địa bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ màu, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BOD 5 , COD, TOC, NH 4 + , NO 2 - , NO 3 - , SO 4 2- , PO 4 3- , CN - , Cl - , F - , S 2- , tổng N, tổng P, Na, K, Ca, Mg, Fe, Mn, Cu, Zn, Ni, Pb, Cd, As, Hg, tổng cr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thông số quan trắc
  • Thông số quan trắc môi trường nước mặt lục địa bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ màu, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BOD 5 , COD, TOC, NH 4 + , NO 2
  • , tổng N, tổng P, Na, K, Ca, Mg, Fe, Mn, Cu, Zn, Ni, Pb, Cd, As, Hg, tổng crôm (Cr), Cr (VI), coliform, E.Coli, tổng dầu, mỡ
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Tổng cục Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thự...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tần suất quan trắc Tần suất quan trắc môi trường nước mặt lục địa: tối thiểu 06 lần/năm, 02 tháng/lần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tần suất quan trắc môi trường nước mặt lục địa: tối thiểu 06 lần/năm, 02 tháng/lần.
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Tổng cục Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Thông tư này.
  • 3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân có ý kiến phản ánh bằng văn bản gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Điều khoản thi hành Right: Điều 10. Tần suất quan trắc

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
Mục 1. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG Mục 1. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
Mục 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA Mục 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
Điều 11. Điều 11. Phương pháp quan trắc 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường a) Việc lấy mẫu nước mặt lục địa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 3 dưới đây. Bảng 3 STT Loại mẫu Số hiệu phươ n g pháp 1. Mẫu nước sông, suối • TCVN 6663-6:2008 2. Mẫu nước ao hồ • TCVN 5994...
Điều 12. Điều 12. Xử lý kết quả quan trắc môi trường Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Mục 3. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT Mục 3. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Điều 13. Điều 13. Thông số quan trắc Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BODs, COD, chỉ số pecmanganat, NH 4 + , PO 4 3- , NO 2 - , NO 3 - , HCO 3 - , SO 4 2- , CO 3 2- , CN - , Cl - , F - , S 2 - , tổng N, tổng P, Fe, Mn, Pb, Cu, Zn, Ni, Cd, As, Hg...