Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức quà tặng mừng thọ, chúc thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định mức quà tặng mừng thọ, chúc thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Right: Ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chi quà tặng mừng thọ, chúc thọ người cao tuổi: 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100 và trên 100 tuổi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Mức quà tặng mừng thọ, chúc thọ a) Người cao tuổi 70, 75 tuổi, mức quà tặng là 200.000 đồng/người/năm; b) Người cao tuổi 80, 85 tuổi, mức quà tặng là 300.000 đồng/người/năm; c) Người c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chi quà tặng mừng thọ, chúc thọ người cao tuổi: 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100 và trên 100 tuổi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
  • 1. Mức quà tặng mừng thọ, chúc thọ
  • a) Người cao tuổi 70, 75 tuổi, mức quà tặng là 200.000 đồng/người/năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính, các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa hướng dẫn việc tổ chức tặng quà mừng thọ, chúc thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh; tổng hợp, báo cáo định kỳ về UBND tỉnh theo quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 10/6/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 10/6/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính, các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa hướng dẫn việc tổ chức tặng quà mừn...
  • tổng hợp, báo cáo định kỳ về UBND tỉnh theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND ngày 14/10/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức quà tặng mừng thọ, chúc thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và đôn đốc kiểm tra việc thực hiện của các cấp, các ngành, các đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và đôn đốc kiểm tra việc thực hiện của các cấp, các ngành, các đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND ngày 14/10/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức quà tặng mừng thọ, chúc thọ người cao tuổi trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Phúc QUY ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Trần Minh Phúc
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thực hiện việc bình ổn giá; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; biểu mẫu và thủ tục đăng ký giá, k...
Chương II Chương II THỰC HIỆN VIỆC BÌNH ỔN GIÁ HÀNG HÓA , DỊCH VỤ
Điều 2. Điều 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; điều kiện áp dụng và các biện pháp bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ và Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Điều kiện áp dụng...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan quản lý Nhà nước về giá trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thuộc thẩm quyền quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ Tài chính hoặc của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Tài chính có trách n...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của doanh nghiệp sản xuất kinh doanh 1. Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh khi kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá có trách nhiệm thực hiện các biện pháp bình ổn giá do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định theo quy định của Nghị định số 75/2008/NĐ-CP...
Chương III Chương III LẬP, TRÌNH, THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN GIÁ, QUYẾT ĐỊNH GIÁ
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ của UBND tỉnh Tài sản, hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh quyết định giá bao gồm: 1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt do Nhà nước tổ chức đấu thầu cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách trong đô thị, khu công nghiệp; 2. Giá bán báo của cơ quan ngôn luận Đảng...