Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc đổi tên các phòng cấp giấy phép xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương mại

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế khu bảo thuế tại khu kinh tế cửa khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế khu bảo thuế tại khu kinh tế cửa khẩu
Removed / left-side focus
  • Về việc đổi tên các phòng cấp giấy phép xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay đổi tên các Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương mại như sau: Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Hà Nội thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội. Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Hải Phòng thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Hải Phòng. Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Đà Nẵng thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Đà Nẵn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Khu bảo thuế tại Khu kinh tế cửa khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Khu bảo thuế tại Khu kinh tế cửa khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay đổi tên các Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương mại như sau:
  • Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Hà Nội thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội.
  • Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Hải Phòng thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Hải Phòng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các Phòng xuất nhập khẩu có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: Theo dõi, quản lý việc thực hiện các hợp đồng gia công hàng hoá của các doanh nghiệp Việt Nam, với nước ngoài, xét duyệt các hợp đồng gia công theo sự phân cấp của Bộ. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá xuất khẩu của Việt Nam theo Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành. QUY CHẾ KHU BẢO THUẾ TẠI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 0446/2003/QĐ-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành.
  • KHU BẢO THUẾ TẠI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các Phòng xuất nhập khẩu có nhiệm vụ và quyền hạn như sau:
  • Theo dõi, quản lý việc thực hiện các hợp đồng gia công hàng hoá của các doanh nghiệp Việt Nam, với nước ngoài, xét duyệt các hợp đồng gia công theo sự phân cấp của Bộ.
  • Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá xuất khẩu của Việt Nam theo Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của ASEAN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc thành lập Khu bảo thuế do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh có Khu kinh tế cửa khẩu ban hành quyết định sau khi thoả thuận với Bộ Thương mại và Bộ Tài chính (Tổng cục hải quan).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Việc thành lập Khu bảo thuế do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh có Khu kinh tế cửa khẩu ban hành quyết định sau khi thoả thuận với Bộ Thương mại và Bộ Tài chính (Tổng cục hải quan).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các đồng chí Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Xuất nhập khẩu, Trưởng Phòng xuất nhập khẩu khu vực nói tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thương nhân Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và chi nhánh công ty nước ngoài đăng ký hoạt động trong Khu bảo thuế (sau đây gọi là thương nhân Khu bảo thuế) phải tuân thủ Quy chế này và các quy định liên quan khác của pháp luật Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thương nhân Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và chi nhánh công ty nước ngoài đăng ký hoạt động trong Khu bảo thuế (sau đây gọi là thương nhâ...
Removed / left-side focus
  • Các đồng chí Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Xuất nhập khẩu, Trưởng Phòng xuất nhập khẩu khu vực nói tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm t...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động của Khu bảo thuế tại khu kinh tế cửa khẩu (dưới đây gọi tắt là Khu bảo thuế).
Điều 2. Điều 2. Khu bảo thuế là một khu vực cách biệt với các khu vực khác trong Khu kinh tế cửa khẩu, có đặt trạm Hải quan để giám sát, kiểm tra hàng hoá ra vào và được áp dụng các ưu đãi về thuế theo quy định tại chương II của Quy chế này. Trong Khu bảo thuế được áp dụng các loại hình kinh doanh sau: xuất nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, vận ch...
Điều 5. Điều 5. Hàng hoá, thiết bị, phương tiện vận tải, vật tư (gọi chung là hàng hoá), hành lý và ngoại hối từ nước ngoài đưa vào Khu bảo thuế phải chịu sự giám sát, kiểm tra của hải quan theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam .
Điều 6. Điều 6. Công dân Việt Nam và người nước ngoài không được cư trú trong Khu bảo thuế.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC ƯU ĐÃI VỀ THUẾ
Điều 7. Điều 7. Hàng hoá từ nước ngoài đưa vào Khu bảo thuế được miễn thuế nhập khẩu.
Điều 8. Điều 8. Hàng hoá từ nội địa Việt Nam đưa vào Khu bảo thuế khi xuất khẩu ra nước ngoài và hàng hoá từ nước ngoài đưa vào Khu bảo thuế khi nhập khẩu vào nội địa Việt Nam chịu sự điều chỉnh của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.