Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc đổi tên các phòng cấp giấy phép xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương mại

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 89/CP ngày 15.12.1995 của Chính phủ về việc bãi bỏ thủ tục cấp giấy phép xuất, nhập khẩu từng chuyến

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định số 89/CP ngày 15.12.1995 của Chính phủ về việc bãi bỏ thủ tục cấp giấy phép xuất, nhập khẩu từng chuyến
Removed / left-side focus
  • Về việc đổi tên các phòng cấp giấy phép xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay đổi tên các Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương mại như sau: Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Hà Nội thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội. Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Hải Phòng thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Hải Phòng. Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Đà Nẵng thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Đà Nẵn...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy chế tạm thời về thủ tục Hải quan đối với hàng hoá xuất nhập khẩu, hành lý của hành khách, xe lửa liên vận Quốc tế xuất nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy chế tạm thời về thủ tục Hải quan đối với hàng hoá xuất nhập khẩu, hành lý của hành khách, xe lửa liên vận Quốc tế xuất nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay đổi tên các Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương mại như sau:
  • Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Hà Nội thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội.
  • Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Hải Phòng thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Hải Phòng.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các Phòng xuất nhập khẩu có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: Theo dõi, quản lý việc thực hiện các hợp đồng gia công hàng hoá của các doanh nghiệp Việt Nam, với nước ngoài, xét duyệt các hợp đồng gia công theo sự phân cấp của Bộ. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá xuất khẩu của Việt Nam theo Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các Phòng xuất nhập khẩu có nhiệm vụ và quyền hạn như sau:
  • Theo dõi, quản lý việc thực hiện các hợp đồng gia công hàng hoá của các doanh nghiệp Việt Nam, với nước ngoài, xét duyệt các hợp đồng gia công theo sự phân cấp của Bộ.
  • Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá xuất khẩu của Việt Nam theo Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của ASEAN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3

Điều 3: Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương; Các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan và hành khác liên vận Đường sắt Quốc tế chịu trách nhiện thi hành Quyết định này. QUY CHẾ TẠM THỜI VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương
  • Các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan và hành khác liên vận Đường sắt Quốc tế chịu trách nhiện thi hành Quyết định này.
  • QUY CHẾ TẠM THỜI
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các đồng chí Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Xuất nhập khẩu, Trưởng Phòng xuất nhập khẩu khu vực nói tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4

Điều 4: Sau khi làm xong thủ tục Hải quan, nếu phải cắt bớt toa không có (hoặc có) hàng hoá vì lý do xảy ra hợp lý hợp pháp, Trưởng tàu hoặc người đại diện phải báo cho Hải quan ở ga liên vận biên giới biết để áp dụng các biện pháp nghiệp vụ phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi làm xong thủ tục Hải quan, nếu phải cắt bớt toa không có (hoặc có) hàng hoá vì lý do xảy ra hợp lý hợp pháp, Trưởng tàu hoặc người đại diện phải báo cho Hải quan ở ga liên vận biên giới biế...
Removed / left-side focus
  • Các đồng chí Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Xuất nhập khẩu, Trưởng Phòng xuất nhập khẩu khu vực nói tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm t...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Xe lửa liên vận quốc tế bao gồm: đầu máy, các toa xe, và các loại xe chạy trên đường sắt ra vào biên giới, đều phải chịu sự kiểm tra và giám sát của Hải quan.
Điều 2 Điều 2: Xe lửa ra vào biên giới phải đỗ tại ga biên giới để làm thủ tục hải quan; địa điểm, thời gian xe đỗ do cơ quan Hải quan và cơ quan Đường sắt cùng thoả thuận theo Nghị định thư về đường sắt biên giới Việt-Trung.
Điều 3 Điều 3: Khi xe lửa đỗ tại ga biên giới, Trưởng tàu hoặc người đại diện phải phối hợp và tạo điều kiện thuận lợi để Hải quan giám sát, kiểm tra toa hành lý, bưu kiện, hàng hoá và các vị trí có thể che dấu hàng trên đoàn tàu. Nhiên liệu, vật liệu cần thiết cho đoàn tàu, những đồ dùng thực phẩm cần thiết cho nhân viên phục vụ trên đoàn tà...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ THU TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU, HÀNH LÝ CỦA HÀNH KHÁCH, VÀ XE LỬA XUẤT NHẬP CẢNH.
Điều 5 Điều 5: Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, hành lý của hành khách và xe lửa xuất cảnh: 5.1. Đối với hàng hoá xuất khẩu 5.1.1. Trách nhiệm của Hải quan ga liên vận nội địa: a) Nếu là hàng hoá đã làm thủ tục xuất khẩu tại địa điểm ngoài khu vực ga liên vận nội địa: - Phải lập sổ theo dõi ghi chép chính xác, kịp thời, có hệ thốn...
Điều 6 Điều 6: Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu, hành lý của hành khách và xe lửa nhập cảnh: 6.1. Đối với hàng hoá nhập khẩu: 6.1.1. Trách nhiệm của Hải quan ga liên vận biên giới: - Phải có sổ theo dõi hàng hoá nhập khẩu. - Thu lược khai và các giấy tờ kèm theo. - Hải quan kiểm tra niêm phong kẹp chì từng toa; đối chiếu, xác nhận...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH