Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 10
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế 1. Đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 2 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt. a) Đối với tàu bay, du thuyền quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 2 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại sử dụng cho mục...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng chịu thuế
  • 1. Đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 2 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt.
  • a) Đối với tàu bay, du thuyền quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 2 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại sử dụng cho mục đích dân dụng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu thuế
  • a) Đối với tàu bay, du thuyền quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 2 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại sử dụng cho mục đích dân dụng.
  • b) Đối với hàng mã quy định tại Điểm k Khoản 1 Điều 2 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt không bao gồm hàng mã là đồ chơi trẻ em, đồ dùng dạy học.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 2 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt. Right: Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không chịu thuế Đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt. 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc diện không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá tính thuế 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu (trừ xăng các loại) do cơ sở kinh doanh nhập khẩu bán ra và hàng hóa sản xuất trong nước, giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt được xác định như sau: Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt = Giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng - Thuế bảo vệ môi trường (nếu có) 1 + Thuế suất thuế tiêu thụ đặc bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thuế suất Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt quy định tại Khoản 4 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt. 1. Đối với xe ô tô loại thiết kế vừa chở người vừa chở hàng quy định tại các Điểm 4d, 4g Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt là loại có từ hai hàng ghế trở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HOÀN THUẾ, KHẤU TRỪ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hoàn thuế Việc hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt. 1. Đối với hàng hóa tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt gồm: a) Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế tiêu thụ đặc biệt nhưng còn lưu kho, lưu bãi tại cửa khẩu và đa...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 04 năm 2009; các quy định về thuế tiêu thụ đặc biệt tại Nghị định này áp dụng đối với mặt hàng rượu, bia có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 149/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2003 và Điều 1 Nghị định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hoàn thuế
  • Việc hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt.
  • 1. Đối với hàng hóa tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 04 năm 2009; các quy định về thuế tiêu thụ đặc biệt tại Nghị định này áp dụng đối với mặt hàng rượu, bia có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng...
  • Nghị định này thay thế Nghị định số 149/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2003 và Điều 1 Nghị định số 156/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ, trừ quy định về thuế tiêu thụ đặc biệt đố...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hoàn thuế
  • Việc hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt.
  • 1. Đối với hàng hóa tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt gồm:
Target excerpt

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 04 năm 2009; các quy định về thuế tiêu thụ đặc biệt tại Nghị định này áp dụng đối với mặt hàng rượu, bia có hiệu lực thi hành từ ngày 01...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Khấu trừ thuế 1. Người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt bằng các nguyên liệu chịu thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp đối với nguyên liệu nhập khẩu hoặc đã trả đối với nguyên liệu mua trực tiếp từ cơ sở sản xuất trong nước khi xác định số thuế tiêu thụ đặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực và hướng dẫn thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế các Nghị định số 26/2009/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2009 và số 113/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt. 2. Bộ Tài chính hướng dẫn t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 04 năm 2009; các quy định về thuế tiêu thụ đặc biệt tại Nghị định này áp dụng đối với mặt hàng rượu, bia có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 149/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2003 và Điều 1 Nghị định...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hiệu lực và hướng dẫn thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế các Nghị định số 26/2009/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2009 và số 113/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ q...
  • 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Nghị định này thay thế Nghị định số 149/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2003 và Điều 1 Nghị định số 156/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ, trừ quy định về thuế tiêu thụ đặc biệt đố...
Removed / left-side focus
  • 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Hiệu lực và hướng dẫn thi hành Right: Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • Left: Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế các Nghị định số 26/2009/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2009 và số 113/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ q... Right: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 04 năm 2009; các quy định về thuế tiêu thụ đặc biệt tại Nghị định này áp dụng đối với mặt hàng rượu, bia có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng...
Target excerpt

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 04 năm 2009; các quy định về thuế tiêu thụ đặc biệt tại Nghị định này áp dụng đối với mặt hàng rượu, bia có hiệu lực thi hành từ ngày 01...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
Chương 1. Chương 1. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu thuế 1. Đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 2 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt. a) Đối với tàu bay, du thuyền quy định tại điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại sử dụng cho mục đích dân dụng. b) Đối với xăng các loại, nap-ta (naphtha), chế phẩm tái hợp (re...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không chịu thuế Đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt. 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc diện không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt quy định tại điểm a, khoản 2 Điều 3 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt, bao gồm: a) Hàng viện trợ nhân đạo, hàng viện t...
Chương 2. Chương 2. CĂN CỨ TÍNH THUẾ
Điều 4. Điều 4. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt. 1. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt được xác định như sau: Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt = Gi...
Điều 5. Điều 5. Thuế suất Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt quy định tại Điều 7 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt. 1. Đối với xe ô tô loại thiết kế vừa chở người vừa chở hàng quy định tại các điểm 4d, 4g Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt là loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa kh...
Chương 3. Chương 3. HOÀN THUẾ, KHẤU TRỪ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT