Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011-2015

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu tiền nước, mức trần phí dịch vụ lấy nước, danh mục công trình, biện pháp tưới và vị trí cống đầu kênh đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu tiền nước, mức trần phí dịch vụ lấy nước, danh mục công trình, biện pháp tưới và vị trí cống đầu kênh đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011-2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tán thành, thông qua báo cáo đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010; phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ 5 năm 2011 - 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân tỉnh nhấn mạnh một số vấn đề sau: I. PHƯƠNG HƯỚNG CHUNG Khai thác có hiệu quả các tiềm năng lợi thế, phát triển kinh tế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu tiền nước, mức trần phí dịch vụ lấy nước, danh mục công trình, biện pháp tưới và vị trí cống đầu kênh đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: 1. Mức thu tiền đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu tiền nước, mức trần phí dịch vụ lấy nước, danh mục công trình, biện pháp tưới và vị trí cống đầu kênh đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:
  • Mức thu tiền đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực quy định tại tiết 5, 7, 8 điểm d, khoản 1, Điều...
  • 1.1. Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi: 8% sản lượng;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tán thành, thông qua báo cáo đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế
  • xã hội 5 năm 2006
  • phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ 5 năm 2011
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết này; - Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, kỳ họp thứ hai mươi thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức trần phí dịch vụ lấy nước của tổ chức hợp tác dùng nước quy định tại khoản 3, Điều 1 quy định bằng 1/3 biểu mức thu thuỷ lợi phí quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP sửa đổi tại khoản 1 Điều 1 Nghị định 115/2008/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức trần phí dịch vụ lấy nước của tổ chức hợp tác dùng nước quy định tại khoản 3, Điều 1 quy định bằng 1/3 biểu mức thu thuỷ lợi phí quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-C...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết này;
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ban hành. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.