Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định một số điểm trong việc thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định một số điểm trong việc thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh
left-only unmatched

chương trình kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh

chương trình kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994; Căn cứ Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg ngày 13/6/2000 của Thủ tướng Chính phủ về chương trình kiên cố hoá kênh mương; Căn cứ Thông tư số 72/2000/TT-BTC ngày 19/7/2000 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định một số điểm trong việc thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định một số điểm trong việc thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với nội dung quy định kèm theo quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với nội dung quy định kèm theo quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Giám đốc các Xí nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi trong tỉnh, Chủ tịch các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY ĐỊNH Một số điểm trong việc thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Quyết định S Ố 449/1999/QĐ-LĐTBXH ngày I6-4-1999 của Bộ trưởng Bộ La...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị
  • Giám đốc các Xí nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi trong tỉnh, Chủ tịch các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Một số điểm trong việc thực hiện chương trình kiên cố hoá
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2500/2001/QĐ-UB ngày 6/8/2001 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định
similar-content Similarity 0.62 expanded

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

chương trình hồi hương và

chương trình hồi hương và tái hoà nhập cho người Việt Nam. 341 Quyết định 310/LĐ TBXH-QĐ 6-9- 199/ Thành lập công ty cung ứng và dịch vụ lao đông ngoài nước phía Nam. 342 Quyết định 381/LĐ TBXH-QĐ 30-10- 1991 Thành lập trung tâm tư vấn và hỗ trơ an toàn lao động. 343 Thông tư 06/LĐ TBXH-TT 12-09- 1991 Hướng dẫn bổ sung đối tượng hưởng...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • tái hoà nhập cho người
  • Thành lập công ty cung
  • ứng và dịch vụ lao đông
Rewritten clauses
  • Left: CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG Right: chương trình hồi hương và
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bản quy định này quy định một số điểm trong việc thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương loại II và loại III trên địa bàn tỉnh Phú Thọ gồm: a) Cơ chế vốn, nguồn vốn đầu tư kiên cố hoá kênh mương. b) Phân cấp quản lý đầu tư, xây dựng kiên cố hoá kênh mương. c) Những nội dung quản lý đầu tư và xây dựng kênh mương không nói...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Các yêu cầu thực hiện kiên cố hoá kênh mương: 1. Hệ thống kênh mương được kiên cố hoá phải đồng bộ từ đầu mối đến kênh mặt ruộng. 2. Việc đầu tư kiên cố hoá kênh mương dựa trên cơ sở yêu cầu phát triển sản xuất của từng địa phương: Ưu tiên đầu tư các công trình phục vụ các vùng trọng điểm lương thực, vùng khan hiếm nước, vùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân loại kênh: 1. Kênh loại II là kênh phục vụ tưới cho diện tích: - Từ 50 ha trở lên đối với vùng đồng bằng - Từ 30 ha trở lên đối với vùng trung du, miền núi. Điểm cuối của tuyến kênh được đầu tư tính đến trung tâm khu tưới. 2. Kênh loại III là những kênh phục vụ tưới cho diện tích nhỏ hơn 50 ha đối với vùng đồng bằng và nhỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Nguồn vốn đầu tư: 1. Đối với kênh loại II: Tỉnh vay ngân sách Trung ương để đầu tư (theo chương trình kiên cố hoá kênh mương). 2. Đối với kênh loại III: (kênh mặt ruộng) Nhà nước hỗ trợ 30 tấn xi măng và 15 triệu đồng/km kênh mặt ruộng. Phần còn thiếu UBND các xã, thị trấn huy động các khoản đóng góp của nhân dân: Bằng tiền, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Kinh phí khảo sát, thiết kế xây dựng: - Về kinh phí khảo sát: Đơn vị tư vấn khảo sát thu 100% tiền khảo sát theo quy định hiện hành. - Về thiết kế phí: Đơn vị thiết kế thu 40% thiết kế phí theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Về vật tư: Các công trình kiên cố hoá kênh mương phải sử dụng 100% xi măng do Công ty xi măng Phú Thọ sản xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chủ đầu tư xây dựng các công trình kiên cố hoá kênh mương: 1. UBND huyện, thành, thị làm chủ đầu tư công trình kênh loại II ngoài hệ thống Xí nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi quản lý. 2. Xí nghiệp khai thác các công trình thuỷ lợi làm chủ đầu tư các công trình kênh loại II do Xí nghiệp quản lý. 3. UBND xã, phường, thị trấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn vốn trả nợ Trung ương: - Ngân sách tỉnh - Huy động đóng góp của cán bộ công nhân viên chức Nhà nước và chiến sỹ lực lượng vũ trang đóng trên địa bàn tỉnh sau khi được HĐND tỉnh Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

CHƯƠNG III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Sở Tài chính vật giá chủ trì phối hợp cùng Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở NN&PTNT lập kế hoạch vay và trả nợ, phân kỳ đầu tư các giai đoạn, bố trí vốn đầu tư cho các dự án trên cơ sở các dự án đã được phê duyệt, trình UBND tỉnh quyết định. Sở NN&PTNT chủ trì cùng Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính Vật giá xác định danh mục đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các quy định về kiên cố hóa kênh mương được khen thưởng theo quy định. Mọi hành vi vi phạm quy định này và các quy định hiện hành sẽ bị xử lý nghiêm theo pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc các sở ngành, UBND các huyện, thành, thị, các đơn vị liên quan kịp thời phản ánh về Sở Tài chính Vật giá, Sở NN&PTNT để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

chương trình viện trợ chương trình viện trợ Quốc tế. 184 Quyết định 430/ TBXH-QĐ 01-11- 1984 Quy định về tổ chức và nguyên tắc hoạt động của tổ chức cơ sở sự nghiệp thương binh xã hội 135 Quyết định 438/ TBXH-QĐ 02-11- 1984 Phân cấp kế hoạch, vật tư, tài chính và tổ chức cán bộ cho các cơ sở trực thuộc Bộ. 136 Quyết định 488/ TBXH-QĐ 07-12- 1984 Về việc tiề...
chương trình "Khai thác chương trình "Khai thác tiềm năng và sử dụng lao động vùng đồng bằng sông Hồng". 306 Quyết định 44/LĐ TBXH-QĐ 12-2- 1990 Thành lập Ban Điều tra tội ác chiến tranh xâm lược. 307 Quyết định 114/LĐ TBXH-QĐ 22-8- 1990 Thành lập Tổ chuyên viên giúp Thứ trưởng phụ trách công tác phía Nam. 308 Quyết định 124/LĐTBXH-QĐ 28/03/1990 Thành lập Tổ...
chương trình mộ liệt sĩ, chương trình mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ. 406 Quyết định 09/QĐ-LĐTBXH 4-1- 1995 Thành lập Trung tâm dạy nghề trường cán bộ lao động xã hội. 407 Quyết định 11/QĐ-LĐTBXH 4- 1 - 1995 Giải thể Văn phòng quản lý các chương trình bảo trợ trẻ em bị thiệt thòi. 408 Quyết định 161/LĐ TBXH-QĐ 14-2- 1995 Thành lập Ban chuẩn bị đề án tổ chức l...
chương trình nước sạch chương trình nước sạch nông thôn. 410 Quyết định 573/LĐ TBXH-QĐ 5-4- 1995 Ban hành quy chế tlep công dân và giải quyết thư, đơn của công dân. 411 Quyết định 1021/LĐ TBXH-QĐ 24-7- 1995 Đổi tên Tổ tư vấn sửa chữa xe Ô tô cho cơ quan thành Tổ tư vấn mua sắm và sủa chữa xe Ô tô cho cơ quan. 412 Quyết định 1429/LĐTB XH-QĐ 3/9/1995 Thành lập...
chương trình quốc gia về chương trình quốc gia về việc làm. 415 Quyết định 1608/LĐTB XH-QĐ 21-11- 1995 Thành lập Hội đồng xét duyệt danh mục kinh nhí về công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ. 416 Quyết định 1737/LĐTB XH-QĐ 15-12- 1995 Thành lập Ban chỉ đạo soạn thảo Pháp lệnh về người tàn tật. 417 Quyết định 1738/LĐTB XH-QĐ 15-12- 1995 Thành lập tổ chuyên viên so...