Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không

Open section

Tiêu đề

QUY ĐỊNH VỀ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CON LOẠI TỪ 07 CHỖ TRỞ XUỐNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CON LOẠI TỪ 07 CHỖ TRỞ XUỐNG
Removed / left-side focus
  • Về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn về nguyên tắc xác định giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không; thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá và quyết định giá, kê khai giá. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con loại từ 07 chỗ trở xuống (sau đây viết tắt là xe) được sản xuất, lắp ráp từ linh kiện rời, hoàn toàn mới hoặc nhập khẩu chưa qua sử dụng. 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Xe được sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu sử dụng trực tiếp và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về việc dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con loại từ 07 chỗ trở xuống (sau đây viết tắt là xe) được sản xuất, lắp ráp từ linh kiện rời, hoàn toàn mới hoặc nhập khẩu chưa...
  • 2. Thông tư này không áp dụng đối với:
  • a) Xe được sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu sử dụng trực tiếp vào mục đích quốc phòng, an ninh của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này hướng dẫn về nguyên tắc xác định giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không
  • thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá và quyết định giá, kê khai giá.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân cung ứng, sử dụng và quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đồng tiền thanh toán 1. Giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa bán trong lãnh thổ Việt Nam, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không cung ứng cho các chuyến bay nội địa được quy định bằng Đồng Việt Nam (VND). 2. Giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa bán ngoài lãnh thổ Việt Nam được quy định bằng đồng tiền địa phương hoặc đồng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu, kinh doanh xe, kiểm tra, thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu và chứng nhận dán nhãn năng lượng xe.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu, kinh doanh xe, kiểm tra, thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu và chứng nhận dán nhãn năng lượng xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đồng tiền thanh toán
  • 1. Giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa bán trong lãnh thổ Việt Nam, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không cung ứng cho các chuyến bay nội địa được quy định bằng Đồng Việt Nam (VND).
  • 2. Giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa bán ngoài lãnh thổ Việt Nam được quy định bằng đồng tiền địa phương hoặc đồng tiền tự do chuyển đổi phù hợp với quy định tại quốc gia đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ 1. Nguyên tắc chung đối với giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không: a) Giá dịch vụ được xác định trên cơ sở chi phí sản xuất kinh doanh thực tế hợp lý; phù hợp với chất lượng dịch vụ, tình hình cung cầu trên thị trường; b) Mức giá phù hợp chính sách phát...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ quy định tại Thông tư này được hiểu như sau: 1. Nhãn năng lượng của xe (sau đây viết tắt là nhãn năng lượng) là nhãn cung cấp các thông tin liên quan đến loại nhiên liệu sử dụng, mức tiêu thụ nhiên liệu của xe đã được kiểm tra, chứng nhận hoặc đăng ký tự công bố giúp người tiêu dùng nhận biết và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Một số từ ngữ quy định tại Thông tư này được hiểu như sau:
  • Nhãn năng lượng của xe (sau đây viết tắt là nhãn năng lượng) là nhãn cung cấp các thông tin liên quan đến loại nhiên liệu sử dụng, mức tiêu thụ nhiên liệu của xe đã được kiểm tra, chứng nhận hoặc đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ
  • 1. Nguyên tắc chung đối với giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không:
  • a) Giá dịch vụ được xác định trên cơ sở chi phí sản xuất kinh doanh thực tế hợp lý; phù hợp với chất lượng dịch vụ, tình hình cung cầu trên thị trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách giá ưu đãi nhằm khuyến khích, mở rộng người sử dụng dịch vụ 1. Chính sách giá ưu đãi được xây dựng và ban hành trên cơ sở đảm bảo tính minh bạch, công khai, không phân biệt đối xử giữa các đối tượng sử dụng dịch vụ trong cùng loại dịch vụ cung ứng. 2. Cơ quan có thẩm quyền định giá quy định chính sách giá ưu đãi đối...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung về dán nhãn năng lượng 1. Các loại xe thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này phải được dán nhãn năng lượng trước khi đưa ra thị trường. 2. Giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu được cấp cho kiểu loại xe, là căn cứ thực hiện việc dán nhãn năng lượng cho tất cả các xe cùng kiểu loại. 3. Việc thử nghiệm mức tiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chung về dán nhãn năng lượng
  • 1. Các loại xe thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này phải được dán nhãn năng lượng trước khi đưa ra thị trường.
  • 2. Giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu được cấp cho kiểu loại xe, là căn cứ thực hiện việc dán nhãn năng lượng cho tất cả các xe cùng kiểu loại.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chính sách giá ưu đãi nhằm khuyến khích, mở rộng người sử dụng dịch vụ
  • 1. Chính sách giá ưu đãi được xây dựng và ban hành trên cơ sở đảm bảo tính minh bạch, công khai, không phân biệt đối xử giữa các đối tượng sử dụng dịch vụ trong cùng loại dịch vụ cung ứng.
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền định giá quy định chính sách giá ưu đãi đối với dịch vụ Nhà nước định giá cụ thể và do doanh nghiệp nhà nước cung ứng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II.

Chương II. QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA VÀ CHỨNG NHẬN MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA VÀ CHỨNG NHẬN MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐỊNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Danh mục dịch vụ do Bộ Giao thông vận tải định giá, khung giá 1. Quyết định mức giá các dịch vụ hàng không, bao gồm: a) Dịch vụ cất cánh, hạ cánh; b) Dịch vụ điều hành bay đi, đến; c) Dịch vụ hỗ trợ bảo đảm hoạt động bay; d) Dịch vụ phục vụ hành khách; đ) Dịch vụ đảm bảo an ninh hàng không; e) Dịch vụ điều hành bay qua vùng thô...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục đăng ký, tự công bố mức tiêu thụ nhiên liệu và dán nhãn năng lượng 1. Cơ sở SXLR, NK được đăng ký tự công bố mức tiêu thụ nhiên liệu và dán nhãn năng lượng trong các trường hợp sau: a) Kiểu loại xe SXLR đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng ATKT& BVMT theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT trước ngày 01 tháng 01 năm 2015. b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thủ tục đăng ký, tự công bố mức tiêu thụ nhiên liệu và dán nhãn năng lượng
  • 1. Cơ sở SXLR, NK được đăng ký tự công bố mức tiêu thụ nhiên liệu và dán nhãn năng lượng trong các trường hợp sau:
  • a) Kiểu loại xe SXLR đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng ATKT& BVMT theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT trước ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Danh mục dịch vụ do Bộ Giao thông vận tải định giá, khung giá
  • 1. Quyết định mức giá các dịch vụ hàng không, bao gồm:
  • a) Dịch vụ cất cánh, hạ cánh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy trình lập, thẩm định hồ sơ phương án giá 1. Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ lập 02 bộ hồ sơ phương án giá gửi đến Cục Hàng không Việt Nam theo một trong các cách thức sau: a) Gửi trực tiếp; b) Gửi qua đường công văn; c) Gửi qua thư điện tử kèm chữ ký điện tử hoặc kèm bản scan Biểu mẫu có chữ ký và dấu đỏ hoặc gửi qua fax...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ để chỉ định cơ sở thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu 1. Có chứng chỉ ISO/IEC 17025 hoặc đã được công nhận theo tiêu chuẩn của Hệ thống công nhận phòng thử nghiệm Việt Nam (VILAS) hoặc được công nhận bởi các tổ chức công nhận đã ký kết thỏa ước thừa nhận lẫn nhau là Hiệp hội các phòng thử nghiệm được công nhận quốc tế (IL...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Căn cứ để chỉ định cơ sở thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu
  • 1. Có chứng chỉ ISO/IEC 17025 hoặc đã được công nhận theo tiêu chuẩn của Hệ thống công nhận phòng thử nghiệm Việt Nam (VILAS) hoặc được công nhận bởi các tổ chức công nhận đã ký kết thỏa ước thừa n...
  • Thái Bình Dương (APLAC).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình lập, thẩm định hồ sơ phương án giá
  • 1. Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ lập 02 bộ hồ sơ phương án giá gửi đến Cục Hàng không Việt Nam theo một trong các cách thức sau:
  • a) Gửi trực tiếp;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KÊ KHAI GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá 1. Các dịch vụ quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 của Thông tư này. 2. Dịch vụ hàng không thuộc thẩm quyền định giá của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ, bao gồm: a) Dịch vụ vận chuyển hàng hóa, bưu gửi nội địa; b) Dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất (trừ dịch vụ cung cấp theo...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về phương pháp đo tiêu thụ nhiên liệu và xác định mức tiêu thụ nhiên liệu 1. Yêu cầu về phương pháp đo mức tiêu thụ nhiên liệu được thực hiện theo một trong các phương pháp nêu trong các quy chuẩn, tiêu chuẩn sau: a) QCVN 05:2009/BGTVT; b) TCVN 7792:2007; c) TCVN 9854:2013; d) Phương pháp đo khác tương đương với các phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về phương pháp đo tiêu thụ nhiên liệu và xác định mức tiêu thụ nhiên liệu
  • 1. Yêu cầu về phương pháp đo mức tiêu thụ nhiên liệu được thực hiện theo một trong các phương pháp nêu trong các quy chuẩn, tiêu chuẩn sau:
  • a) QCVN 05:2009/BGTVT;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá
  • 1. Các dịch vụ quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 của Thông tư này.
  • 2. Dịch vụ hàng không thuộc thẩm quyền định giá của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cách thức thực hiện kê khai giá 1. Trước khi thực hiện giá kê khai 05 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ lập 02 bộ hồ sơ kê khai giá gửi Cục Hàng không Việt Nam theo một trong các cách thức sau: a) Gửi trực tiếp; b) Gửi qua đường công văn; c) Gửi qua thư điện tử kèm chữ ký điện tử hoặc kèm bản scan Biểu mẫu có chữ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục đăng ký kiểm tra, chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe sản xuất, lắp ráp 1. Hồ sơ gồm: a) Một bản đăng ký mức tiêu thụ nhiên liệu của kiểu loại xe theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Một bản chính báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu do cơ sở thử nghiệm cấp theo mẫu quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thủ tục đăng ký kiểm tra, chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe sản xuất, lắp ráp
  • b) Một bản chính báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu do cơ sở thử nghiệm cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
  • a) Cơ sở SXLR gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ tới cơ quan QLCL.
Removed / left-side focus
  • 1. Trước khi thực hiện giá kê khai 05 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ lập 02 bộ hồ sơ kê khai giá gửi Cục Hàng không Việt Nam theo một trong các cách thức sau:
  • a) Gửi trực tiếp;
  • b) Gửi qua đường công văn;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Cách thức thực hiện kê khai giá Right: 2. Trình tự, cách thức thực hiện:
  • Left: Hồ sơ kê khai giá quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. Right: a) Một bản đăng ký mức tiêu thụ nhiên liệu của kiểu loại xe theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy trình tiếp nhận, rà soát hồ sơ kê khai giá 1. Quy trình tiếp nhận hồ sơ: a) Khi nhận được hồ sơ kê khai giá, Cục Hàng không Việt Nam ghi ngày, tháng, năm nhận văn bản và đóng dấu đến hồ sơ kê khai theo thủ tục hành chính, đồng thời chuyển lại 01 bản hồ sơ cho tổ chức, cá nhân kê khai; b) Trường hợp hồ sơ kê khai giá không đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục đăng ký kiểm tra, chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe nhập khẩu 1. Hồ sơ gồm: a) Một bản đăng ký mức tiêu thụ nhiên liệu của kiểu loại xe theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Một bản chính báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu do cơ sở thử nghiệm cấp theo mẫu quy định tại Phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thủ tục đăng ký kiểm tra, chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe nhập khẩu
  • a) Một bản đăng ký mức tiêu thụ nhiên liệu của kiểu loại xe theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
  • b) Một bản chính báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu do cơ sở thử nghiệm cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này đối với trường hợp thử nghiệm trong nước
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy trình tiếp nhận, rà soát hồ sơ kê khai giá
  • 1. Quy trình tiếp nhận hồ sơ:
  • a) Khi nhận được hồ sơ kê khai giá, Cục Hàng không Việt Nam ghi ngày, tháng, năm nhận văn bản và đóng dấu đến hồ sơ kê khai theo thủ tục hành chính, đồng thời chuyển lại 01 bản hồ sơ cho tổ chức, c...
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐẤU THẦU DỊCH VỤ PHI HÀNG KHÔNG VÀ NIÊM YẾT, CÔNG BỐ CÔNG KHAI GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đấu thầu cung ứng dịch vụ phi hàng không 1. Trường hợp không tự khai thác, sử dụng mặt bằng, cung ứng dịch vụ, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa phải tổ chức đấu thầu lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê mặt bằng, cung ứng dịch vụ phi hàng không. 2. Trình tự, thủ tục thực hiện đấu thầu áp dụn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện mở rộng chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu của kiểu loại xe Điều kiện để được mở rộng chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu của kiểu loại xe được thực hiện theo quy định tại Mục 6 TCVN 7792:2007.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện mở rộng chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu của kiểu loại xe
  • Điều kiện để được mở rộng chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu của kiểu loại xe được thực hiện theo quy định tại Mục 6 TCVN 7792:2007.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đấu thầu cung ứng dịch vụ phi hàng không
  • Trường hợp không tự khai thác, sử dụng mặt bằng, cung ứng dịch vụ, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa phải tổ chức đấu thầu lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê mặ...
  • 2. Trình tự, thủ tục thực hiện đấu thầu áp dụng theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Niêm yết giá Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thực hiện việc niêm yết giá dịch vụ phi hàng không theo quy định tại Điều 17 và Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Mẫu nhãn năng lượng Nhãn năng lượng được sử dụng theo mẫu thống nhất, bao gồm: 1. Mẫu nhãn năng lượng do cơ quan QLCL cấp giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Mẫu nhãn năng lượng do cơ sở SXLR, NK đăng ký tự công bố quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Mẫu nhãn năng lượng
  • Nhãn năng lượng được sử dụng theo mẫu thống nhất, bao gồm:
  • 1. Mẫu nhãn năng lượng do cơ quan QLCL cấp giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Niêm yết giá
  • Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thực hiện việc niêm yết giá dịch vụ phi hàng không theo quy định tại Điều 17 và Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Công bố công khai giá Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thực hiện: 1. Công bố công khai giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không cho người sử dụng trước khi cung ứng dịch vụ hoặc trước khi ký hợp đồng cung ứng dịch vụ. 2. Thông báo công khai và gửi văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm qu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Dán nhãn năng lượng 1. Cơ sở SXLR, NK tự in nhãn năng lượng theo mẫu quy định tại Điều 11 Thông tư này. Các thông tin và mức tiêu thụ nhiên liệu in trên nhãn phải phù hợp với Giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu hoặc bản đăng ký mức tiêu thụ nhiên liệu của kiểu loại xe (đối với trường hợp tự công bố) và dán trên tất cả các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Dán nhãn năng lượng
  • Cơ sở SXLR, NK tự in nhãn năng lượng theo mẫu quy định tại Điều 11 Thông tư này.
  • Các thông tin và mức tiêu thụ nhiên liệu in trên nhãn phải phù hợp với Giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu hoặc bản đăng ký mức tiêu thụ nhiên liệu của kiểu loại xe (đối với trường hợp tự công...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Công bố công khai giá
  • Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thực hiện:
  • 1. Công bố công khai giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không cho người sử dụng trước khi cung ứng dịch vụ hoặc trước khi ký hợp đồng cung ứng dịch vụ.
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRONG VIỆC THỰC HIỆN GIÁ DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Bộ Giao thông vận tải: a) Quyết định giá, khung giá các dịch vụ quy định tại Điều 5 của Thông tư này; b) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về giá, xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm theo quy định. 2. Cục Hàng không Việt Nam: a) Hướng dẫn các...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công bố thông tin về mức tiêu thụ nhiên liệu 1. Hình thức công bố thông tin Thông tin liên quan đến mức tiêu thụ nhiên liệu của xe phải được công bố theo các hình thức sau: a) Nhãn năng lượng được dán trên xe tại nơi trưng bày, bán xe. b) Tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu giới thiệu tính năng và thông số kỹ thuật kèm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Công bố thông tin về mức tiêu thụ nhiên liệu
  • 1. Hình thức công bố thông tin
  • Thông tin liên quan đến mức tiêu thụ nhiên liệu của xe phải được công bố theo các hình thức sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Giao thông vận tải:
  • a) Quyết định giá, khung giá các dịch vụ quy định tại Điều 5 của Thông tư này;
  • b) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về giá, xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước Right: d) Trang thông tin điện tử của cơ quan QLCL.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ 1. Thực hiện các quy định về quản lý giá theo hướng dẫn tại Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Lập và gửi báo cáo về tình hình thực hiện giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không theo yêu cầu của cơ quan...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đình chỉ việc dán nhãn năng lượng và thu hồi giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu 1. Cơ quan QLCL quyết định đình chỉ dán nhãn năng lượng và đưa thông tin lên Trang Thông tin điện tử của cơ quan QLCL khi cơ sở SXLR, NK, kinh doanh xe vi phạm một trong các trường hợp sau đây: a) Dán nhãn năng lượng giả. b) Dán nhãn năng lượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đình chỉ việc dán nhãn năng lượng và thu hồi giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu
  • 1. Cơ quan QLCL quyết định đình chỉ dán nhãn năng lượng và đưa thông tin lên Trang Thông tin điện tử của cơ quan QLCL khi cơ sở SXLR, NK, kinh doanh xe vi phạm một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Dán nhãn năng lượng giả.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ
  • 1. Thực hiện các quy định về quản lý giá theo hướng dẫn tại Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Lập và gửi báo cáo về tình hình thực hiện giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015. 2. Thông tư liên tịch số 103/2008/TTLT/BTC-BGTVT ngày 12 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quản lý giá cước vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ hàng không tại cảng hàng khô...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam - Bộ Giao thông vận tải 1. Chỉ định cơ sở thử nghiệm đủ điều kiện thực hiện việc thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu theo quy định tại khoản 10 Điều 3 và Điều 6 của Thông tư này. 2. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ đăng ký, kiểm tra, chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu và dán nhãn năng lượng cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam - Bộ Giao thông vận tải
  • 1. Chỉ định cơ sở thử nghiệm đủ điều kiện thực hiện việc thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu theo quy định tại khoản 10 Điều 3 và Điều 6 của Thông tư này.
  • 2. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ đăng ký, kiểm tra, chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu và dán nhãn năng lượng cho kiểu loại xe theo quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
  • Thông tư liên tịch số 103/2008/TTLT/BTC-BGTVT ngày 12 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quản lý giá cước vận chuyển hàng không nội địa và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các mức giá, khung giá dịch vụ hàng không quy định tại Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 15/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức giá, khung giá một số dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam; Khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông quy định tại Quyết...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Tổng cục Năng lượng - Bộ Công Thương 1. Chỉ định cơ sở thử nghiệm đủ điều kiện thực hiện việc thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu theo quy định tại khoản 10 Điều 3 và Điều 6 của Thông tư này. 2. Công bố và cập nhật danh sách các cơ sở thử nghiệm được Tổng cục Năng lượng xem xét chỉ định theo quy định tại khoản 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Tổng cục Năng lượng - Bộ Công Thương
  • 1. Chỉ định cơ sở thử nghiệm đủ điều kiện thực hiện việc thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu theo quy định tại khoản 10 Điều 3 và Điều 6 của Thông tư này.
  • Công bố và cập nhật danh sách các cơ sở thử nghiệm được Tổng cục Năng lượng xem xét chỉ định theo quy định tại khoản 1 Điều này trên Trang Thông tin điện tử của Tổng cục Năng lượng, đồng thời thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Các mức giá, khung giá dịch vụ hàng không quy định tại Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 15/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức giá, khung giá một số dịch vụ hàng không tại cảng...
  • Khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông quy định tại Quyết định số 3282/QĐ-BTC ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về mức tối đa khung giá cước vận chuyển hành khách hạng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở SXLR, NK và kinh doanh xe 1. Thực hiện việc dán nhãn năng lượng cho xe theo quy định của Thông tư này trước khi đưa ra thị trường. 2. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ tài liệu đã cung cấp cho cơ quan QLCL. 3. Kịp thời báo cáo cơ quan QLCL các thay đổi ảnh hưởng đến mức tiêu thụ nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở SXLR, NK và kinh doanh xe
  • 1. Thực hiện việc dán nhãn năng lượng cho xe theo quy định của Thông tư này trước khi đưa ra thị trường.
  • 2. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ tài liệu đã cung cấp cho cơ quan QLCL.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Only in the right document

Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 18. Điều 18. Phí và lệ phí Phí và lệ phí liên quan đến việc kiểm tra, chứng nhận dán nhãn năng lượng được thu theo quy định của pháp luật.
Điều 19. Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2014. 2. Lộ trình áp dụng dán nhãn năng lượng: a) Đối với kiểu loại xe SXLR, NK mới: Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. b) Các trường hợp được đăng ký tự công bố mức tiêu hao nhiên liệu và dán nhãn năng lượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này:...
Điều 20. Điều 20. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công Thương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Gia...