Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
35/2015/TT-BTNMT
Right document
Quy định việc lập Sổ Thuế và thu Thuế Nông nghiệp theo hộ gia đình xã viên trong các hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp
29-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc lập Sổ Thuế và thu Thuế Nông nghiệp theo hộ gia đình xã viên trong các hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc lập Sổ Thuế và thu Thuế Nông nghiệp theo hộ gia đình xã viên trong các hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp
- Về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết Điều 65, Điều 66 Luật bảo vệ môi trường năm 2014; Điểm e Khoản 1 và Điểm e Khoản 2 Điều 7, Điểm c Khoản 1 Điều 11, Khoản 1 và Khoản 3 Điều 29, Khoản 1 Điều 34 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Các hộ gia đình xã viên hợp tác xã sản xuất nông nghiệp, tập đoàn sản xuất nông nghiệp nhận ruộng đất giao khoán có nghĩa vụ nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thông qua hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các hộ gia đình xã viên hợp tác xã sản xuất nông nghiệp, tập đoàn sản xuất nông nghiệp nhận ruộng đất giao khoán có nghĩa vụ nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thông qua hợp tác xã và...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết Điều 65, Điều 66 Luật bảo vệ môi trường năm 2014
- Điểm e Khoản 1 và Điểm e Khoản 2 Điều 7, Điểm c Khoản 1 Điều 11, Khoản 1 và Khoản 3 Điều 29, Khoản 1 Điều 34 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động bảo vệ môi trường trong khu kinh tế; khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao (sau đây gọi chung là khu công nghiệp).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. a) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban Quản lý còn quản lý sản xuất, thì Đại hội xã viên quyết định việc các hộ xã viên nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thông qua hợp tác xã. b) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban quản lý không còn hiệu lực quản lý sản xuất, thì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban Quản lý còn quản lý sản xuất, thì Đại hội xã viên quyết định việc các hộ xã viên nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thô...
- b) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban quản lý không còn hiệu lực quản lý sản xuất, thì hộ gia đình xã viên trực tiếp đứng tên trong sổ thuế của xã và có nghĩa vụ kê khai t...
- theo quy định của Pháp lệnh thuế nông nghiệp hiện hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước
- tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động bảo vệ môi trường trong khu kinh tế
Left
Chương II
Chương II BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU KINH TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đánh giá khả năng đáp ứng điều kiện bảo vệ môi trường khi thành lập, mở rộng khu kinh tế 1. Cơ quan đề nghị thành lập, mở rộng khu kinh tế có trách nhiệm đánh giá khả năng đáp ứng điều kiện bảo vệ môi trường của khu kinh tế. Các nội dung và kết quả đánh giá phải được thể hiện đầy đủ trong hồ sơ thành lập, mở rộng khu kinh tế. 2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ năm thuế nông nghiệp năm 1992.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ năm thuế nông nghiệp năm 1992.
- Điều 3. Đánh giá khả năng đáp ứng điều kiện bảo vệ môi trường khi thành lập, mở rộng khu kinh tế
- Cơ quan đề nghị thành lập, mở rộng khu kinh tế có trách nhiệm đánh giá khả năng đáp ứng điều kiện bảo vệ môi trường của khu kinh tế.
- Các nội dung và kết quả đánh giá phải được thể hiện đầy đủ trong hồ sơ thành lập, mở rộng khu kinh tế.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm tra khả năng đáp ứng điều kiện bảo vệ môi trường khi thành lập, mở rộng khu kinh tế 1. Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thẩm tra hồ sơ thành lập, mở rộng khu kinh tế của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm tra khả năng đáp ứng điều kiện bảo vệ môi t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. - Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Điều 4. Thẩm tra khả năng đáp ứng điều kiện bảo vệ môi trường khi thành lập, mở rộng khu kinh tế
- Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thẩm tra hồ sơ thành lập, mở rộng khu kinh tế của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm tra...
- 2. Hình thức thẩm tra:
Left
Điều 5.
Điều 5. Công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường khu kinh tế 1. Cơ quan đề nghị thành lập, mở rộng khu kinh tế có trách nhiệm lập quy hoạch, xây dựng và vận hành các công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường khu kinh tế theo quy định tại Khoản 2 Điều này và gửi thông báo bằng văn bản cho Bộ Tài nguyên và Môi trường để theo dõi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo việc thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo việc thi hành Nghị định này./.
- Điều 5. Công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường khu kinh tế
- Cơ quan đề nghị thành lập, mở rộng khu kinh tế có trách nhiệm lập quy hoạch, xây dựng và vận hành các công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường khu kinh tế theo quy định tại Khoản 2 Điều này và...
- 2. Công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường khu kinh tế bao gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo vệ môi trường khi điều chỉnh quy hoạch trong khu kinh tế 1. Khi có điều chỉnh quy hoạch trong khu kinh tế, trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền lấy ý kiến Bộ Tài nguyên và Môi trường về khả năng đáp ứng điều kiện bảo vệ môi trường của khu kinh tế. 2. Nội dung đánh giá khả năng đáp ứng điều kiện bảo vệ môi trường khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu bảo vệ môi trường trong việc lập quy hoạch xây dựng khu công nghiệp 1. Quy hoạch các khu chức năng trong khu công nghiệp phải bảo đảm giảm thiểu ảnh hưởng của các loại hình sản xuất gây ô nhiễm với các loại hình sản xuất khác; thuận lợi cho công tác phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường. 2. Các dự án trong khu công nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường khu công nghiệp 1. Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường khu công nghiệp bao gồm: hệ thống thoát nước mưa, hệ thống xử lý nước thải tập trung (gồm hệ thống thu gom nước thải, nhà máy xử lý nước thải tập trung, hệ thống thoát nước thải), khu vực lưu giữ chất thải rắn (nếu có), hệ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý nước thải khu công nghiệp 1. Nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu công nghiệp: a) Nước thải phải được xử lý theo điều kiện ghi trong văn bản thỏa thuận với chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom của khu công nghiệp để tiếp tục xử lý tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý khí thải và tiếng ồn trong khu công nghiệp 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu công nghiệp phát sinh khí thải, tiếng ồn phải đầu tư, lắp đặt hệ thống xử lý khí thải, giảm thiểu tiếng ồn bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật môi trường. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu công nghiệp phát sinh khí thải th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại phát sinh trong khu công nghiệp 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu công nghiệp phải phân loại chất thải rắn thông thường, chất thải y tế và chất thải nguy hại; tự xử lý hoặc ký hợp đồng thu gom, xử lý với đơn vị có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phòng ngừa, ứng phó và khắc phục sự cố môi trường trong khu công nghiệp 1. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của khu công nghiệp phải bao gồm kế hoạch phòng ngừa, ứng phó và khắc phục sự cố môi trường với các nội dung chính sau đây: a) Xác định và đánh giá nguy cơ xảy ra sự cố môi trường trong quá trình hoạt động của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo vệ môi trường khi có điều chỉnh quy mô, quy hoạch, hoạt động trong khu công nghiệp 1. Trong quá trình xây dựng và hoạt động của khu công nghiệp, khi có điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề nhưng chưa đến mức phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ đầu tư xây dựng và kinh doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ban quản lý các khu kinh tế, khu công nghiệp 1. Bố trí bộ phận chuyên trách về bảo vệ môi trường để tổ chức thực hiện công tác bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp theo quy định của pháp luật. Người giữ vị trí phụ trách bộ phận chuyên trách về bảo vệ môi trường phải đáp ứng điều kiện sau: a) Có trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp 1. Có bộ phận chuyên môn về bảo vệ môi trường đáp ứng điều kiện sau: a) Có ít nhất ba (03) người; b) Người phụ trách về bảo vệ môi trường phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về quản lý môi trường; khoa học, công nghệ, kỹ thuật môi trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của chủ dự án và chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu công nghiệp 1. Chủ dự án và chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu công nghiệp thống nhất và ký văn bản thỏa thuận điều kiện đấu nối nước thải với chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp; đấu nối nước thải của cơ sở vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 8 năm 2015. 2. Thông tư số 08/2009/TT-BTNMT ngày 15 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp và Thông tư số 48/2011/TT-BTNMT ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục Môi trường hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này, định kỳ báo cáo công tác bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp trình Bộ Tài nguyên và Môi trường báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Tài nguyên và Môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.