Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh
3996/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh
1858/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Right: Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau: 1. Phân loại khu vực: a. Khu vực 1: gồm các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh. b. Khu vực 2: gồm các xã của huyện Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập. c. Khu vực 3: gồm thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập và các xã, thị trấn của các huyện: Đoan Hùng, H...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Phân loại khu vực:
- a. Khu vực 1: gồm các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh.
- b. Khu vực 2: gồm các xã của huyện Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập.
- Left: Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 1 được ổn định trong thời gian 05 năm để áp dụng tính tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các tổ chức, cá nhân thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005, Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ; Thông tư số 120/2005/TT...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 1 của Quyết định này: - Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước. - Chủ tịch UBND các huyện, thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ vào đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 1 của Quyết định này:
- - Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đấ...
- - Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với hộ gia đình, cá nhân thuê đất, thuê mặt nước.
- Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 1 được ổn định trong thời gian 05 năm để áp dụng tính tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các tổ chức, cá nhân thuê đất, thuê mặt nước theo quy đị...
- Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005, Thông tư số 141/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính
- Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1708/QĐ-UBND ngày 14/6/2006 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này; Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Quyết định này bãi bỏ các văn bản sa...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành
- Cục trưởng Cục Thuế
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1708/QĐ-UBND ngày 14/6/2006 của UBND tỉnh. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thực hiện./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.