Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, xe ô tô, xe máy và tàu thuyền, vận tải đường thủy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

Tiêu đề

Về lệ phí trước bạ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về lệ phí trước bạ
Removed / left-side focus
  • Quy định giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, xe ô tô, xe máy và tàu thuyền, vận tải đường thủy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, ô tô, xe máy và tàu thuyền vận tải đường thủy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 1. Ô tô được xác định giá tính lệ phí trước bạ tại Quyết định này bao gồm: Ô tô (kể cả ô tô điện), rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô phải đăng ký và gắn biển số do cơ quan nhà nước c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu lệ phí trước bạ, người nộp lệ phí trước bạ, các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ, căn cứ tính lệ phí trước bạ, ghi nợ, miễn lệ phí trước bạ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về đối tượng chịu lệ phí trước bạ, người nộp lệ phí trước bạ, các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ, căn cứ tính lệ phí trước bạ, ghi nợ, miễn lệ phí trước bạ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, ô tô, xe máy và tàu thuyền vận tải đường thủy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
  • Ô tô được xác định giá tính lệ phí trước bạ tại Quyết định này bao gồm:
  • Ô tô (kể cả ô tô điện), rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô phải đăng ký và gắn biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (gọi tắt là ô tô) ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với đất là giá đất do ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Pháp luật về Đất đai.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ 1. Nhà, đất. 2. Súng săn, súng thể thao. 3. Tàu thủy, kể cả sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy. 4. Thuyền, kể cả du thuyền. 5. Tàu bay. 6. Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện), các loại xe tương tự phải đăng ký và gắn biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (sau đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ
  • 2. Súng săn, súng thể thao.
  • 3. Tàu thủy, kể cả sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với đất là giá đất do ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Pháp luật về Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà được áp dụng như sau: 1. Đối với nhà mới 100%: Giá tính lệ phí trước bạ áp dụng theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Đối với nhà đã qua sử dụng giá tính lệ phí trước bạ được tính như sau: Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà đã qua sử dụng = Giá tính lệ phí trước bạ đối vớ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người nộp lệ phí trước bạ Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ quy định tại Điều 2 Nghị định này phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ các trường hợp quy định tại Điều 4 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ quy định tại Điều 2 Nghị định này phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyề...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với nhà mới 100%: Giá tính lệ phí trước bạ áp dụng theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 2. Đối với nhà đã qua sử dụng giá tính lệ phí trước bạ được tính như sau:
  • Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà đã qua sử dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà được áp dụng như sau: Right: Điều 3. Người nộp lệ phí trước bạ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thuyền vận tải đường thuỷ (gọi tắt là tài sản): 1. Giá tính lệ phí trước bạ áp dụng đối với tài sản mới 100% được thực hiện theo giá quy định tại Phụ lục số 03, 04, 05, 06 và 07 ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Giá tính lệ phí trước bạ áp dụng đối với tài sản đã qua sử dụng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ 1. Nhà, đất là trụ sở của cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự, cơ quan Đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc và nhà ở của người đứng đầu cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự, cơ quan Đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ
  • Nhà, đất là trụ sở của cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự, cơ quan Đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc và nhà ở của người đứng đầu cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ qu...
  • 2. Tài sản (trừ nhà, đất) của tổ chức, cá nhân nước ngoài sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thuyền vận tải đường thuỷ (gọi tắt là tài sản):
  • 1. Giá tính lệ phí trước bạ áp dụng đối với tài sản mới 100% được thực hiện theo giá quy định tại Phụ lục số 03, 04, 05, 06 và 07 ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 2. Giá tính lệ phí trước bạ áp dụng đối với tài sản đã qua sử dụng được tính như sau:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Trong quá trình thực hiện, cơ quan Thuế có trách nhiệm phát hiện kịp thời tài sản...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ tính lệ phí trước bạ Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Căn cứ tính lệ phí trước bạ
  • Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
  • Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
  • Trong quá trình thực hiện, cơ quan Thuế có trách nhiệm phát hiện kịp thời tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định tại Quyết định này hoặc giá quy định tại Quyết định này chưa p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh Phú Thọ, UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giá tính lệ phí trước bạ Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành. Bộ Tài chính quy định cụ thể trình tự, thủ tục ban hành giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Điều này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giá tính lệ phí trước bạ
  • Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành.
  • Bộ Tài chính quy định cụ thể trình tự, thủ tục ban hành giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ;
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh Phú Thọ, UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Điều 7. Điều 7. Mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%) 1. Nhà, đất mức thu là 0,5%. 2. Súng săn, súng thể thao mức thu là 2%. 3. Tàu thủy, sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, thuyền, du thuyền, tàu bay mức thu là 1%. 4. Xe máy mức thu là 2%. Riêng: a) Xe máy của tổ chức, cá nhân ở các thành phố trực thuộc Trung ương; thành phố thuộc tỉnh; thị xã...
Chương III Chương III GHI NỢ, MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Điều 8. Điều 8. Ghi nợ lệ phí trước bạ Ghi nợ lệ phí trước bạ đối với đất của hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 về thu tiền s...
Điều 9. Điều 9. Miễn lệ phí trước bạ 1. Nhà ở, đất ở của hộ nghèo; nhà ở, đất ở của người dân tộc thiểu số ở các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn; nhà ở, đất ở của hộ gia đình, cá nhân ở các xã thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, miền núi, vùng sâu, vùng xa; nhà ở, đất ở của hộ gia đình, cá nhân đồn...
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011 và bãi bỏ các quy định sau đây: a) Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999, Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; b) Khoản 3 Điều 22 Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm...