Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình và vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
05/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
47/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình và vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình và vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định đơn giá bồi thường hỗ trợ nhà ở, công trình và vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định đơn giá bồi thường hỗ trợ nhà ở, công trình và vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có chức năng có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý đất đai ở địa phương, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã, thành phố thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có yêu cầu đăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan quản lý đất đai ở địa phương, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã, thành phố thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Gi...
- 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có yêu cầu đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Giao Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có chức năng có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu tổ chức triển kha...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu và các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 1. Giấy tờ về việc chuyển nhượng thành quả lao động quyền sử dụng đất, nhà ở đã được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận trước ngày 15 tháng 10 năm 1993. 2. Giấy chứng nhận sử dụng đất trong diện Nhà nước quản lý trước ngày 15 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- 1. Giấy tờ về việc chuyển nhượng thành quả lao động quyền sử dụng đất, nhà ở đã được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận trước ngày 15 tháng 10 năm 1993.
- 2. Giấy chứng nhận sử dụng đất trong diện Nhà nước quản lý trước ngày 15 tháng 10 năm 1993.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu và các Tổ c...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 1. Quy định này quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; 2. Làm cơ sở xem xét giám định giá trị tài sản, xác định giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước. 3. Để xác định nghĩa vụ tài chính đối với phần tài sản là nhà ở cho các hộ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
- 1. Quy định này quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
- 2. Làm cơ sở xem xét giám định giá trị tài sản, xác định giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. 2. Người có tài sản phải tháo dỡ khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Điều 89, Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Điều 9 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất. 3. Tổ chức, cá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 10 năm 2024./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 10 năm 2024./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng.
- 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.
- 2. Người có tài sản phải tháo dỡ khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Điều 89, Luật Đất đai ngày 29/11/2013
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lập phương án. 1. Khi lập phương án bồi thường giải tỏa hoặc định giá tài sản thì đối với các loại nhà phải mô tả rõ kết cấu thực tế ( móng, cột, vách, mái, nền, sơn ) trong phương án hoặc bảng tính và ghi chú mã hiệu của loại nhà: VD: Nhà loại II có móng: bê tông cốt thép ( dưới đây viết tắt là BTCT ) gia cố cừ tràm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐƠN GIÁ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhà loại I. 1. Khái niệm: Là loại nhà độc lập hoặc liên kế có một hoặc nhiều tầng, móng BTCT gia cố cừ bê tông cốt thép hoặc cừ tràm, khung sườn BTCT, sàn BTCT, vách xây gạch dày 200, hoặc sử dụng các loại vật liệu mới có độ bền cao và có khả năng chống cháy, có sử dụng các loại vật liệu hoàn thiện cao cấp có khả năng chống chá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhà loại II. 1. Khái niệm: Là loại nhà độc lập hoặc liên kế có một hoặc nhiều tầng, móng BTCT gia cố cừ tràm hoặc cừ bê tông, khung sườn BTCT, sàn BTCT, vách xây gạch hoặc sử dụng các loại vật liệu mới, vật liệu hoàn thiện các loại ( Tường có hoặc không có trét mastic, có hoặc không có dán gạch hoặc đóng lambri, sơn nước hoặc s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhà loại III. 1. Khái niệm: a) Là loại nhà độc lập hoặc liên kế, trệt hoặc lầu lót ván ( 01 hoặc nhiều lầu ), móng BTCT gia cố cừ tràm, khung sườn BTCT, có sử dụng các loại vật liệu hoàn thiện cao ( tường có hoặc không có trét mastic, sơn nước loại cao cấp hoặc thường hoặc quét vôi ), mức độ sử dụng tiện nghi đầy đủ: có phòng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhà loại IV. 1. Khái niệm: Là loại nhà trệt độc lập hoặc liên kế ( đôi khi có gác ván ), móng nhà bằng gạch xây hoặc móng đơn bằng đá xanh, hoặc bê tông đúc sẵn có hoặc không gia cố cừ, cột gạch, cột bêtông đúc sẵn, cột sắt ( thép hình, thép ống, thép hộp, sắt ấp chiến lược ) hoặc cột gỗ ( từ nhóm 01 đến nhóm 04 ), tường xây gạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhà loại V (nhà tạm). 1. Khái niệm: Là loại nhà trệt, cột gỗ hoặc bêtông đúc san hoặc sắt ( hình, hộp, ống ), kê táng hoặc cặm, vách: ván, thiếc, fibrociment, lá; mái: tole, fibrociment, thiếc, lá; nền: đất, ciment, gạch tàu, gạch bông, gạch men. Niên hạn sử dụng dưới 15 năm. 2. Đơn giá xây dựng: Đơn vị tính: 1000 đ/m 2 Ký hiệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhà loại VI (nhà xưởng, nhà kho, chuồng trại). 1. Nhà xưởng, nhà kho có kết cấu khung kèo thép hoặc cột bêtông ( có móng gia cố cừ ) kèo thép, vách xây gạch hoặc đóng tole ( tráng kẽm, mạ màu ), mái tole hoặc mái fibrocement. - Nền gạch men 1.700.000đ / m 2 - Nền láng ciment, dale BTCT hoặc gạch tàu 1.650.000đ/m 2 - Nền đất 1.4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhà loại VII ( trạm, chòi, mái che ). 1. Trạm, chòi canh: Là loại nhà tạm có chiều cao thấp nhất của mái 1,8m ≤ 2m. a) Trạm, chòi canh, mái lá, vách lá, khung cột gỗ địa phương (gỗ tạp), nền đất: đơn giá: 308.000đ/m 2 b) Trạm, chòi canh, mái lá, vách tole, khung cột gỗ địa phương (gỗ tạp), nền đất: đơn giá: 375.000đ/m 2 c) Trạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Biệt thự Là nhà ở riêng biệt có sân vườn ( cây xanh, thảm cỏ, vườn hoa, mặt nước ), có tường rào và lối ra vào riêng biệt. Trong biệt thự có đầy đủ các buồng phòng để ở ( ngủ, sinh hoạt chung, ăn ), phòng phụ ( vệ sinh, bếp, kho, nhà để xe ). Mỗi tầng ít nhất có hai mặt tiền quay mặt ra sân hay vườn. Trang thiết bị kỹ thuật, v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Công trình, vật kiến trúc khác. 1. Công trình, kiến trúc văn hóa khác: Các công trình có tính đặc thù như: di dời đường dây điện, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường, vỉa hè, di tích lịch sử, di tích văn hóa, đình chùa, nhà thờ, đền thờ, miếu, các nhà mồ dạng đặc biệt có đúc mái che hoặc có tường rào bao quanh, chuồng trại chăn nuôi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đơn giá đào, đắp đất. 1. Đào đắp kênh mương thủ công: 50.000 đ/m 3 2. Đào đắp kênh mương, ao hồ bằng cơ giới thì tùy phương tiện thi công và căn cứ giá thực tế tại thời điểm mà áp dụng để tính toán giá trị bồi thường, hỗ trợ. 3. Đối với các trường hợp thực tế có nhà ở trên đất nhưng không đủ điều kiện bồi thường về đất ở thì t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Một số quy định cụ thể. 1. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất phải tháo dỡ toàn bộ hoặc một phần mà phần còn lại không đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật ( thực hiện theo Điều 89 Luật Đất đai, Điều 9 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm các Sở, ngành có liên quan. 1. Sở Xây dựng. a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị có liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành điều chỉnh đơn giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc khi giá vật liệu xây dựng, giá nhân công có biến động tăng, giảm từ 20% trở lên so với giá tại thời điểm. b) Hướng dẫn giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố. 1. Tổ chức tuyên truyền, vận động các hộ gia đình, cá nhân thực hiện tốt chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư nhằm thực hiện công tác giải phóng mặt bằng theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chỉ đạo Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện lập phương án và áp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định chuyển tiếp. 1. Đối với phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng mới hoặc phương án đã lập nhưng chưa được phê duyệt thì áp dụng đơn giá tại quy định này. 2. Đối với phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng đã được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.. 3. Trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.