Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, khai thác dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, khai thác dịch vụ vận tải
  • công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Bổ sung khoản 12 Điều 3 như sau: “12. Dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ là hoạt động hỗ trợ phương...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và...
  • 1. Bổ sung khoản 12 Điều 3 như sau:
  • “12. Dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ là hoạt động hỗ trợ phương tiện, tài sản trên phương tiện vận tải đường bộ khi gặp tai nạn, sự cố.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông
  • Giám đốc Công an tỉnh
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. Right: 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2019./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, khai thác; đấu thầu hoặc đặt hàng dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến Tre và vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật (gọi tắt là doanh nghiệp) tham gia đấu thầu hoặc nhận đặt hàng khai thác tuyến xe buýt; tổ chức có liên quan đến việc quản lý, khai thác đấu thầu hoặc đặt hàng dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, một số từ ngữ chuyên ngành được hiểu như sau: 1. Vận tải công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và phương tiện chạy theo biểu đồ vận hành. 2. Phương tiện vận tải công cộng bằng xe buýt là xe buýt chở khách đáp ứng các t...
Chương II Chương II TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT
Điều 4. Điều 4. Kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt thực hiện theo khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (gọi tắt là Nghị định số 86/2014/NĐ-CP), Điều 28 của Thông tư số 63/2014/T...
Điều 5. Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Nhà chờ xe buýt do các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tự đầu tư xây dựng và xã hội hóa. 2. Biển báo, kẻ vạch sơn xác định điểm dừng, đỗ đón trả khách xe buýt được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước bố trí hàng năm. 3....
Điều 6. Điều 6. Thời gian phục vụ 1. Thời gian phục vụ của xe buýt thực hiện theo khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình; đảm bảo xe buýt chạy đúng giờ, đúng khoảng cách thời gian giữa các xe; dừng đỗ đúng trạm và theo biểu đồ...