Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
58/2015/TT-BGTVT
Right document
Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép không gỉ dạng thanh và que thuộc phân nhóm 7222.30.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
67/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép không gỉ dạng thanh và que thuộc phân nhóm 7222.30.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép không gỉ dạng thanh và que thuộc phân nhóm 7222.30.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
- Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép thanh và que, có mặt cắt ngang hình tròn thuộc phân nhóm 7222.30.10 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế tại Mục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
- Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép thanh và que, có mặt cắt ngang hình tròn thuộc phân nhóm 7222.30.10 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hà...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cơ sở đào tạo lái xe, trung tâm sát hạch lái xe; tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ trong phạm vi cả nước. 2. Thông tư này không áp dụng đối với côn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 6 năm 2012./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 6 năm 2012./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe
- cơ sở đào tạo lái xe, trung tâm sát hạch lái xe
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe ô tô tải, xe ô tô tải chuyên dùng, xe ô tô chuyên dùng là loại xe ô tô được định nghĩa tại các tiêu chuẩn TCVN 6211: 2003, TCVN 7271: 2003. 2. Máy kéo là một loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ chạy bằng động cơ, có bốn bánh xe dùng để k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở đào tạo lái xe 1. Cơ sở đào tạo lái xe do cơ quan có thẩm quyền thành lập, có chức năng đào tạo lái xe và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn theo quy định tại Thông tư này. 2. Cơ sở đào tạo lái xe ô tô phải phù hợp quy hoạch của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe Cơ sở đào tạo lái xe phải đáp ứng các tiêu chuẩn dưới đây: 1. Hệ thống phòng học chuyên môn a) Phòng học chuyên môn bảo đảm diện tích tối thiểu 50 m 2 ; b) Cơ sở đào tạo lái xe ô tô phải có đủ các phòng học chuyên môn, bao gồm: Pháp luật giao thông đường bộ, cấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở đào tạo lái xe 1. Tổ chức tuyển sinh theo hạng giấy phép lái xe được phép đào tạo bảo đảm các điều kiện đối với người học theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này. 2. Ký và thanh lý hợp đồng đào tạo với người học lái xe ô tô. 3. Công khai quy chế tuyển sinh và quản lý đào tạo của cơ sở đào tạo lái...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài liệu phục vụ đào tạo và quản lý đào tạo của cơ sở đào tạo lái xe 1. Giáo trình giảng dạy lái xe do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành. 2. Biểu mẫu, sổ sách sử dụng đối với cơ sở đào tạo lái xe ô tô bao gồm: a) Kế hoạch đào tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Tiến độ đào tạo lái xe ô tô cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NGƯỜI HỌC LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện đối với người học lái xe 1. Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam. 2. Đủ tuổi (tính đến ngày dự sát hạch lái xe), sức khỏe, trình độ văn hóa theo quy định; đối với người học để nâng hạng giấy phép lái xe, có thể học trước nhưng chỉ được dự sát hạch khi đủ tuổi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hình thức đào tạo 1. Người có nhu cầu cấp giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3, A4, B1 được tự học các môn lý thuyết, nhưng phải đăng ký tại cơ sở đào tạo được phép đào tạo để được ôn luyện, kiểm tra; đối với hạng A4, B1 phải được kiểm tra, cấp chứng chỉ đào tạo. 2. Người có nhu cầu cấp giấy phép lái xe hạng B2, C, D, E và giấy phé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ của người học lái xe 1. Người học lái xe lần đầu lập 01 bộ hồ sơ, nộp trực tiếp tại cơ sở đào tạo. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ quản lý thống nhất về đào tạo lái xe trong phạm vi cả nước. 2. Xây dựng quy hoạch cơ sở đào tạo lái xe trình Bộ Giao thông vận tải ban hành; xây dựng chương trình đào tạo lái xe, biểu mẫu, sổ sách nghiệp vụ phục vụ công tác đào tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Giao thông vận tải 1. Chịu trách nhiệm quản lý đào tạo lái xe trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô trên cơ sở quy hoạch của Bộ Giao thông vận tải. 3. Định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra, giám sát công tác đào tạo lái xe, cấp chứng chỉ đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe 1. Cá nhân hoặc cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục 13a ban hành kèm theo Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái 1. Cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải nơi quản lý để xét duyệt, cấp giấy phép. Hồ sơ bao gồm: a) Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định tại P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thủ tục cấp mới giấy phép đào tạo lái xe ô tô 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận xây dựng mới cơ sở đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô 1. Giấy phép đào tạo lái xe ô tô được cấp lại khi hết hạn, điều chỉnh hạng xe đào tạo hoặc lưu lượng đào tạo. 2. Hồ sơ cấp lại khi hết hạn hoặc điều chỉnh hạng xe hoặc lưu lượng đào tạo Cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thủ tục cấp mới giấy phép đào tạo lái xe các hạng A 1 , A2, A3 và A4 1. Cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Công văn kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 14 ban hành kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A 1 , A2, A3 và A4 1. Trước khi giấy phép đào tạo lái xe hết hạn 15 ngày, cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Công văn kèm báo cáo đề ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giấy phép đào tạo lái xe 1. Giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 17a và Phụ lục 17b ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thời hạn của giấy phép đào tạo lái xe là 05 năm, kể từ ngày cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LÁI XE
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đào tạo lái xe các hạng A 1 , A2, A3, A4 1. Thời gian đào tạo a) Hạng A1 b) Hạng A2 c) Hạng A3, A4 : 12 giờ (lý thuyết: 10, thực hành lái xe: 02); : 32 giờ (lý thuyết: 20, thực hành lái xe: 12); : 80 giờ (lý thuyết: 40, thực hành lái xe: 40). 2. Các môn kiểm tra a) Pháp luật giao thông đường bộ đối với các hạng A2, A3, A4; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đào tạo lái xe các hạng B 1 , B2, C 1. Thời gian đào tạo a) Hạng B1: - Xe số tự động: 476 giờ (lý thuyết: 136, thực hành lái xe: 340); - Xe số cơ khí (số sàn): 556 giờ (lý thuyết: 136, thực hành lái xe: 420); b) Hạng B2: 588 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 420); c) Hạng C: 920 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 752)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe 1. Thời gian đào tạo a) Hạng B1 (số tự động) lên B1: 120 giờ (lý thuyết: 00, thực hành: 120); b) Hạng B1 lên B2: 94 giờ (lý thuyết: 44, thực hành lái xe: 50); c) Hạng B2 lên C: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144); d) Hạng C lên D: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144); đ)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học 1. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2 S Ố TT NỘI DUNG Hạng A 1 : 12 giờ Hạng A2: 32 giờ Lý thuyết: 7 giờ Thực h ành: 5 giờ Lý thuyết: 12 giờ Thực hành: 20 giờ 1 Pháp luật giao thông đường bộ 6 2 10 6 Những kiến thức cơ bản về Pháp luật giao thông đường bộ 4 1 6 4 Ý thức chấp hành và xử lý t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Những quy định chung
Chương I: Những quy định chung 1 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ
Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ 4 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ
Chương III: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ 2 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ
Chương IV: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ 3 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V: Vận tải đường bộ
Chương V: Vận tải đường bộ 2 - Ph ầ n II. B iể n b á o hiệu đường bộ: 10 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Quy định chung
Chương I: Quy định chung 0,5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông
Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông 0,5 0,5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Biển báo hiệu
Chương III: Biển báo hiệu 5 Biển báo cấm 1 0,5 Biển báo nguy hiểm 1 0,5 Biển hiệu lệnh 1 0,5 Biển chỉ dẫn 1 0,5 Biển phụ 1 0,5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác
Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác 4 Vạch kẻ đường 0,5 - Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn 0,5 - Cột kilômét 0,5 - Mốc lộ giới 0,5 - Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng 0,5 - Báo hiệu trên đường cao tốc 0,5 - Báo hiệu cấm đi lại 0,5 - Báo hiệu tuyến đường bộ đối ngoại 0,5 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III. Xử lý các tình huống giao thông
Phần III. Xử lý các tình huống giao thông 2 1 Các tính chất của sa hình 0,5 - Các nguyên tắc đi sa hình 0,5 1 Kiểm tra 1 - 2 C ấ u tạo và sửa ch ữ a thông thường: 4 giờ 3 1 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động 1 - Cách sử dụng các trang thiết bị điều khiển 1 - Sửa chữa thông thường 1 1 3 Nghiệp vụ vận tải: 4 giờ 4 - Phân loại hàng hóa, phân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Những quy định chung
Chương I: Những quy định chung 2 - 2 - 2 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ
Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ 9 - 9 - 9 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Xe ô tô tham gia giao thông đường bộ
Chương III: Xe ô tô tham gia giao thông đường bộ 5 - 5 - 5 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Người lái xe ô tô tham gia giao thông đường bộ
Chương IV: Người lái xe ô tô tham gia giao thông đường bộ 5 - 5 - 5 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V: Vận tải đường bộ
Chương V: Vận tải đường bộ 3 - 3 3 - 2 Ph ầ n II. Hệ th ố ng báo hiệu đư ờ ng bộ 28 10 28 10 28 10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Quy định chung
Chương I: Quy định chung 1 - 1 - 1 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông
Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông 1 1 1 1 1 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Biển báo hiệu
Chương III: Biển báo hiệu 19 5 19 5 19 5 Phân nhóm và hiệu lực của biển báo hiệu 1 - 1 - 1 - Biển báo cấm 4 1 4 1 4 1 Biển báo nguy hiểm 4 1 4 1 4 1 Biển hiệu lệnh 3 1 3 1 3 1 Biển chỉ dẫn 5 1 5 1 5 1 Biển phụ 2 1 2 1 2 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác
Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác 7 4 7 4 7 4 Vạch kẻ đường 1,5 1 1,5 1 1,5 1 Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn 1 1 1 1 1 1 Cột kilômét 1 0,5 1 0,5 1 0,5 Mốc lộ giới 1 0,5 1 0,5 1 0,5 Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng - 1 - 1 - 1 Báo hiệu trên đường cao tốc 1 - 1 - 1 - Báo hiệu cấm đi lại 1 - 1 - 1 - Báo hiệu tuyến đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III. Xử lý các tình huống giao thông
Phần III. Xử lý các tình huống giao thông 8 6 8 6 8 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Các đặc điểm của sa hình
Chương I: Các đặc điểm của sa hình 2 2 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình
Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình 4 4 4 4 4 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình
Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình 2 2 2 2 2 2 4 T ổ ng ôn tập 12 2 12 2 12 2 b) Môn Cấu tạo và sửa chữa thông thường SỐ TT NỘI DUNG Hạng B 1 : 8 giờ Hạng B2: 18 giờ Hạng C: 18 giờ Lý thuyết: 8 giờ Thực hành: 0 gi ờ Lý thuyết: 10 giờ Thực hành: 8 giờ L ý thuyết 10 giờ Thực hành: 8 giờ 1 Giới thiệu cấu tạo chung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Luật Giao thông đường bộ
Phần I. Luật Giao thông đường bộ 4 4 4 4 4 4 6 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Những quy định chung
Chương I: Những quy định chung 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ
Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ 1 1 1 1 1 1 2 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Xe ôtô tham gia giao thông đường bộ
Chương III: Xe ôtô tham gia giao thông đường bộ 1 1 1 1 1 1 1 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Người lái xe ôtô tham gia giao thông đường bộ
Chương IV: Người lái xe ôtô tham gia giao thông đường bộ 1 1 1 1 1 1 1 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V: Vận tải đường bộ
Chương V: Vận tải đường bộ 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 Ph ầ n II. Hệ th ố ng báo hiệu đường bộ 9 9 9 9 9 9 10 10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Quy định chung
Chương I: Quy định chung 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông
Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Biển báo hiệu
Chương III: Biển báo hiệu 4 4 4 4 4 4 4 4 Biển báo cấm 1 1 1 1 1 1 1 1 Biển báo nguy hiểm 1 1 1 1 1 1 1 1 Biển hiệu lệnh 1 1 1 1 1 1 1 1 Biển chỉ dẫn 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Biển phụ 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác
Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác 4 4 4 4 4 4 4,5 4,5 Vạch kẻ đường 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Cột kilômét 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Mốc lộ giới 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Báo h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Các đặc điểm của sa hình
Chương I: Các đặc điểm của sa hình 1 1 1 1 1 1 1 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình
Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình 1 1 1 1 1 1 1 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình.
Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình. 1 1 1 1 1 1 2 2 2 Kiến thức mới về xe nâng hạng - 8 8 8 8 8 8 8 Giới thiệu cấu tạo chung, vị trí, cách sử dụng các thiết bị trong buồng lái 1 1 1 1 1 1 1 Một số đặc điểm về kết cấu điển hình trên động cơ xe ô tô nâng hạng 2 2 2 2 2 2 2 Một số đặc điểm điển hình về hệ thống đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I HỆ THỐNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Phân hạng giấy phép lái xe 1. Hạng A1 cấp cho: a) Người lái xe để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 50 cm 3 đến dưới 175 cm 3 ; b) Người khuyết tật điều khiển xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật. 2. Hạng A2 cấp cho người lái xe để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 175 cm 3 trở lên v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thời hạn của giấy phép lái xe 1. Giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3 không có thời hạn. 2. Giấy phép lái xe hạng B1 có thời hạn đến khi người lái xe đủ 55 tuổi đối với nữ và đủ 60 tuổi đối với nam; trường hợp người lái xe trên 45 tuổi đối với nữ và trên 50 tuổi đối với nam thì giấy phép lái xe được cấp có thời hạn 10 năm, kể từ n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II SÁT HẠCH LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trung tâm sát hạch lái xe 1. Trung tâm sát hạch lái xe được xây dựng theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với quy hoạch được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt và phân loại như sau: a) Trung tâm sát hạch loại 1: sát hạch lái xe tất cả các hạng; b) Trung tâm sát hạch loại 2: sát hạch lái xe đến hạng C; c) Trung tâm sát hạch l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 1. Chấp thuận chủ trương a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu gửi văn bản đề nghị kèm báo cáo tóm tắt đề án xây dựng trung tâm sát hạch lái xe gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; b) Trên cơ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu, có văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng trung tâm sát hạch lái xe loại 3 gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải. 2. Sau 03 ngày làm việc, Sở Giao thông vận tả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe 1. Trung tâm sát hạch lái xe loại 1 và loại 2 a) Trung tâm sát hạch lái xe gửi văn bản đề nghị cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đến Tổng cục Đường bộ Việt Nam (trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác); b) Trong thời gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của trung tâm sát hạch lái xe 1. Bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị kiểm tra, chấm điểm theo quy định để thực hiện các kỳ sát hạch đạt kết quả chính xác, khách quan; báo cáo về Sở Giao thông vận tải và Tổng cục Đường bộ Việt Nam khi thiết bị, phương tiện dùng cho sát hạch hoạt động không chính xác, không ổn địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NGƯỜI DỰ SÁT HẠCH LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hồ sơ dự sát hạch lái xe 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu Cơ sở đào tạo lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 10 của Thông tư này; b) Chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ đào tạo đối với người dự sát hạch lái xe h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Bảo lưu kết quả sát hạch Người dự sát hạch được quyền bảo lưu một lần trong thời gian 01 năm đối với nội dung sát hạch đã đạt yêu cầu của kỳ sát hạch trước, nếu muốn dự sát hạch phải bảo đảm các điều kiện quy định đối với người học tại Điều 8; hồ sơ dự sát hạch tại Điều 31 của Thông tư này và phải có tên trong biên bản xác nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUY TRÌNH SÁT HẠCH LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Nội dung và quy trình sát hạch lái xe 1. Việc sát hạch để cấp giấy phép lái xe ô tô phải được thực hiện tại các trung tâm sát hạch lái xe có đủ điều kiện hoạt động (sau đây gọi là trung tâm sát hạch). 2. Việc sát hạch để cấp giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3 và A4 ở các đô thị từ loại 2 trở lên phải được thực hiện tại các trung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Chuẩn bị kỳ sát hạch Ban Quản lý sát hạch thực hiện các công việc sau: 1. Đối với kỳ sát hạch lái xe các hạng A1, A2 a) Tiếp nhận báo cáo đăng ký sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô các hạng A1, A2 do cơ sở đào tạo gửi; b) Kiểm tra hồ sơ và điều kiện người dự sát hạch theo quy định tại Điều 31 và Điều 32 của Thông tư này; c) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hội đồng sát hạch 1. Hội đồng sát hạch do Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành lập a) Hội đồng làm việc phải có ít nhất 2/3 số thành viên tham dự, quyết định theo đa số; trường hợp các thành viên trong hội đồng có ý kiến ngang nhau thì thực hiện theo kết luận của Chủ tịch hội đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tổ sát hạch 1. Tổ sát hạch do Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành lập. a) Tổ sát hạch chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Hội đồng sát hạch. Tổ sát hạch cấp giấy phép lái xe hạng A1, A2 chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Ban Quản lý sát hạch; b) Tổ sát hạch tự giải thể khi kết thúc kỳ sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trình tự tổ chức sát hạch 1. Họp Hội đồng sát hạch và khai mạc kỳ sát hạch a) Trước khi tổ chức sát hạch, Chủ tịch Hội đồng sát hạch tổ chức họp Hội đồng, Tổ sát hạch, Tổ giám sát (nếu có), phân công nhiệm vụ của từng thành viên trong kỳ sát hạch; b) Tổ chức khai mạc kỳ sát hạch để công bố quyết định tổ chức kỳ sát hạch, phổ b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Giám sát kỳ sát hạch 1. Căn cứ tình hình thực tế, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải tổ chức giám sát đột xuất kỳ sát hạch. 2. Cán bộ giám sát kỳ sát hạch là công chức thanh tra thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc công chức thanh tra, thanh tra viên thuộc Sở Giao thông vận tải. Số lượng người giám sát đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Công nhận kết quả sát hạch Ban Quản lý sát hạch rà soát, tổng hợp kết quả, trình Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải ra quyết định công nhận trúng tuyển kỳ sát hạch kèm theo danh sách thí sinh trúng tuyển được cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 24a và Phụ lục 24b ban h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Lưu trữ hồ sơ kết quả sát hạch 1. Sau mỗi kỳ sát hạch, Ban Quản lý sát hạch chịu trách nhiệm lưu trữ hồ sơ của kỳ sát hạch, bao gồm: a) Danh sách học viên (báo cáo 1); b) Danh sách thí sinh dự sát hạch (báo cáo 2); c) Biên bản kiểm tra hồ sơ thí sinh; d) Quyết định tổ chức kỳ sát hạch lái xe; đ) Biên bản phân công nhiệm vụ của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Cơ quan quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ quản lý về sát hạch, cấp giấy phép lái xe trong phạm vi cả nước. 2. Vụ Quản lý phương tiện và người lái thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Ban Quản lý sát hạch Tổng cục. 3. Sở Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Nhiệm vụ của Ban Quản lý sát hạch Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Xây dựng hệ thống biểu mẫu, sổ sách quản lý nghiệp vụ và các ấn chỉ chuyên ngành phục vụ quản lý công tác sát hạch, cấp giấy phép lái xe, trình cấp có thẩm quyền ký ban hành áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước. 2. Kiểm tra đột xuất hoặc định kỳ các trung tâm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Nhiệm vụ của Ban Quản lý sát hạch Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải: a) Tổ chức thực hiện các quy định của Bộ Giao thông vận tải và hướng dẫn của Tổng cục Đường bộ Việt Nam về nghiệp vụ sát hạch, cấp giấy phép lái xe; b) Xây dựng kế hoạch về nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng và trực tiếp quản lý, lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Mẫu giấy phép lái xe 1. Mẫu giấy phép lái xe thực hiện theo quy định tại Phụ lục 25 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam in, phát hành, hướng dẫn và quản lý việc sử dụng giấy phép lái xe trong phạm vi cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Sử dụng và quản lý giấy phép lái xe 1. Mỗi người được cấp duy nhất 01 số quản lý giấy phép lái xe bằng vật liệu PET. 2. Mỗi người được cấp 01 giấy phép lái xe bằng vật liệu PET không thời hạn (hạng A1, A2, A3) và 01 giấy phép lái xe bằng vật liệu PET có thời hạn (hạng A4, B1, B2, C, D, E và F). 3. Người đã có giấy phép lái xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Xác minh giấy phép lái xe 1. Khi tiếp nhận danh sách đề nghị xác minh giấy phép lái xe đã cấp của cơ sở đào tạo; khi đổi, cấp lại giấy phép lái xe, Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải phải tra cứu và in thông tin về giấy phép lái xe của người xin nâng hạng và đổi giấy phép lái xe từ hệ thống thông tin quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Cấp mới giấy phép lái xe 1. Người đạt kết quả kỳ sát hạch được cấp giấy phép lái xe đúng hạng đã trúng tuyển. 2. Căn cứ quyết định công nhận trúng tuyển kỳ sát hạch, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép lái xe cho người trúng tuyển. Ngày trúng tuyển ghi tại mặt sau giấy phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Cấp lại giấy phép lái xe 1. Người có giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng a) Từ 03 tháng đến dưới 01 năm, kể từ ngày hết hạn, phải sát hạch lại lý thuyết để cấp lại giấy phép lái xe; b) Từ 01 năm trở lên, kể từ ngày hết hạn, phải sát hạch lại cả lý thuyết và thực hành để cấp lại giấy phép lái xe. Hồ sơ dự sát hạch lại thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Đổi giấy phép lái xe 1. Giấy phép lái xe bằng giấy bìa còn thời hạn sử dụng được đổi sang giấy phép lái xe bằng vật liệu PET theo lộ trình quy định tại Điều 57 của Thông tư này. 2. Người có giấy phép lái xe còn thời hạn hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng, kể từ ngày hết hạn, người có giấy phép lái xe bị hỏng, nếu có nhu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp Người lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: 1. Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 27 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở y tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp Người lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: 1. Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 27 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bản sao Quyết định ra quân trong thời hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp 1. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe mô tô do ngành Công an cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 1995 Người lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài 1. Người lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải (nơi đăng ký cư trú, lưu trú, tạm trú hoặc định cư lâu dài). Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe (đối với người Việt Nam theo mẫu quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam 1. Người có nhu cầu lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 28 ban hành kèm theo Thông tư nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần IV
Phần IV ĐÀO TẠO, SÁT HẠCH ĐỐI VỚI MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Đào tạo lái xe 1. Đào tạo đối với người khuyết tật điều khiển xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật để cấp giấy phép lái xe hạng A1 a) Người học có thể tự học lý thuyết và thực hành; trường hợp có nhu cầu học tập trung đăng ký với cơ sở đào tạo để được học theo nội dung, chương trình quy định; b) Cơ sở đào tạo miễn toàn b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Sát hạch lái xe Việc sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho người khuyết tật, đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa quá thấp do Sở Giao thông vận tải căn cứ nội dung và quy trình sát hạch đã được ban hành, xây dựng nội dung và phương án tổ chức sát hạch phù hợp, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần V
Phần V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Lộ trình chuyển đổi sang Giấy phép lái xe bằng vật liệu PET Giấy phép lái xe bằng giấy bìa phải được chuyển đổi sang giấy phép lái xe mới bằng vật liệu PET theo lộ trình sau: 1. Giấy phép lái xe ô tô và giấy phép lái xe hạng A4: trước ngày 31 tháng 12 năm 2016. 2. Giấy phép lái xe không thời hạn (các hạng A1, A2, A3): trước ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Báo cáo về công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe 1. Hàng năm, vào tháng 01 và tháng 7, Sở Giao thông vận tải sơ kết, tổng kết công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe của địa phương, gửi báo cáo về Tổng cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp, báo cáo Bộ Giao thông vận tải. 2. Hàng tháng (trước ngày 05 của tháng s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Kiểm tra, thanh tra 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam thực hiện kiểm tra, thanh tra công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe trong phạm vi cả nước. 2. Sở Giao thông vận tải thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát công tác đào tạo, sát hạch lái xe đối với các cơ sở đào tạo, trung tâm sát hạch do Sở Giao thông vận tải quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Bãi bỏ các văn bản sau: a) Quyết định số 02/2008/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt mẫu giấy phép lái xe; b) Thông tư số 35/2010/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải...
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép không gỉ dạng thanh và que thuộc phân nhóm 7222.30.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép không gỉ dạng thanh và que thuộc phân nhóm 7222.30.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
- Điều 60. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
- 2. Bãi bỏ các văn bản sau:
Left
Điều 61.
Điều 61. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.