Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 105
Right-only sections 85

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cơ sở đào tạo lái xe, trung tâm sát hạch lái xe; tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ trong phạm vi cả nước. 2. Thông tư này không áp dụng đối với côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe ô tô tải, xe ô tô tải chuyên dùng, xe ô tô chuyên dùng là loại xe ô tô được định nghĩa tại các tiêu chuẩn TCVN 6211: 2003, TCVN 7271: 2003. 2. Máy kéo là một loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ chạy bằng động cơ, có bốn bánh xe dùng để k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở đào tạo lái xe 1. Cơ sở đào tạo lái xe do cơ quan có thẩm quyền thành lập, có chức năng đào tạo lái xe và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn theo quy định tại Thông tư này. 2. Cơ sở đào tạo lái xe ô tô phải phù hợp quy hoạch của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe Cơ sở đào tạo lái xe phải đáp ứng các tiêu chuẩn dưới đây: 1. Hệ thống phòng học chuyên môn a) Phòng học chuyên môn bảo đảm diện tích tối thiểu 50 m 2 ; b) Cơ sở đào tạo lái xe ô tô phải có đủ các phòng học chuyên môn, bao gồm: Pháp luật giao thông đường bộ, cấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở đào tạo lái xe 1. Tổ chức tuyển sinh theo hạng giấy phép lái xe được phép đào tạo bảo đảm các điều kiện đối với người học theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này. 2. Ký và thanh lý hợp đồng đào tạo với người học lái xe ô tô. 3. Công khai quy chế tuyển sinh và quản lý đào tạo của cơ sở đào tạo lái...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện đối với người học lái xe 1. Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam. 2. Đủ tuổi (tính đến ngày dự sát hạch lái xe), sức khoẻ, trình độ văn hóa theo quy định. 3. Người học lái xe hạng A2 phải thuộc đối tượng quy định của Thủ tướng Chính phủ. 4. Người học để nâng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở đào tạo lái xe
  • 1. Tổ chức tuyển sinh theo hạng giấy phép lái xe được phép đào tạo bảo đảm các điều kiện đối với người học theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này.
  • 2. Ký và thanh lý hợp đồng đào tạo với người học lái xe ô tô.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện đối với người học lái xe
  • 1. Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam.
  • 2. Đủ tuổi (tính đến ngày dự sát hạch lái xe), sức khoẻ, trình độ văn hóa theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở đào tạo lái xe
  • 1. Tổ chức tuyển sinh theo hạng giấy phép lái xe được phép đào tạo bảo đảm các điều kiện đối với người học theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này.
  • 2. Ký và thanh lý hợp đồng đào tạo với người học lái xe ô tô.
Target excerpt

Điều 8. Điều kiện đối với người học lái xe 1. Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam. 2. Đủ tuổi (tính đến ngày dự sát hạch lái xe), sức khoẻ, trình độ văn hóa...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tài liệu phục vụ đào tạo và quản lý đào tạo của cơ sở đào tạo lái xe 1. Giáo trình giảng dạy lái xe do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành. 2. Biểu mẫu, sổ sách sử dụng đối với cơ sở đào tạo lái xe ô tô bao gồm: a) Kế hoạch đào tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Tiến độ đào tạo lái xe ô tô cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NGƯỜI HỌC LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện đối với người học lái xe 1. Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam. 2. Đủ tuổi (tính đến ngày dự sát hạch lái xe), sức khỏe, trình độ văn hóa theo quy định; đối với người học để nâng hạng giấy phép lái xe, có thể học trước nhưng chỉ được dự sát hạch khi đủ tuổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hình thức đào tạo 1. Người có nhu cầu cấp giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3, A4, B1 được tự học các môn lý thuyết, nhưng phải đăng ký tại cơ sở đào tạo được phép đào tạo để được ôn luyện, kiểm tra; đối với hạng A4, B1 phải được kiểm tra, cấp chứng chỉ đào tạo. 2. Người có nhu cầu cấp giấy phép lái xe hạng B2, C, D, E và giấy phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ của người học lái xe 1. Người học lái xe lần đầu lập 01 bộ hồ sơ, nộp trực tiếp tại cơ sở đào tạo. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ quản lý thống nhất về đào tạo lái xe trong phạm vi cả nước. 2. Xây dựng quy hoạch cơ sở đào tạo lái xe trình Bộ Giao thông vận tải ban hành; xây dựng chương trình đào tạo lái xe, biểu mẫu, sổ sách nghiệp vụ phục vụ công tác đào tạ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sở Giao thông vận tải 1. Chịu trách nhiệm quản lý đào tạo lái xe trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Căn cứ quy hoạch định hướng, đề xuất để Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô. 3. Định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra, giám sát công tác đào tạo lái xe, th...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Tổng cục Đường bộ Việt Nam
  • 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ quản lý thống nhất về đào tạo lái xe trong phạm vi cả nước.
  • 2. Xây dựng quy hoạch cơ sở đào tạo lái xe trình Bộ Giao thông vận tải ban hành; xây dựng chương trình đào tạo lái xe, biểu mẫu, sổ sách nghiệp vụ phục vụ công tác đào tạo lái xe.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Sở Giao thông vận tải
  • 1. Chịu trách nhiệm quản lý đào tạo lái xe trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • 2. Căn cứ quy hoạch định hướng, đề xuất để Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổng cục Đường bộ Việt Nam
  • 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ quản lý thống nhất về đào tạo lái xe trong phạm vi cả nước.
  • 2. Xây dựng quy hoạch cơ sở đào tạo lái xe trình Bộ Giao thông vận tải ban hành; xây dựng chương trình đào tạo lái xe, biểu mẫu, sổ sách nghiệp vụ phục vụ công tác đào tạo lái xe.
Rewritten clauses
  • Left: 5. Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô; cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe, giấy phép xe tập lái cho cơ sở đào tạo do Tổng cục Đường bộ Việt Nam trực tiếp quản lý. Right: 6. Tổ chức tập huấn, cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe theo nội dung, chương trình quy định.
  • Left: tổ chức tập huấn và cấp giấy chứng nhận nâng cao giáo viên dạy thực hành lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 1c ban hành kèm theo Thông tư này cho đội ngũ giáo viên dạy thực hành lái xe trong cả n... Right: a) Danh sách giáo viên dạy thực hành lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 15c của Thông tư này;
Target excerpt

Điều 12. Sở Giao thông vận tải 1. Chịu trách nhiệm quản lý đào tạo lái xe trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Căn cứ quy hoạch định hướng, đề xuất để Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận chủ trươn...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Giao thông vận tải 1. Chịu trách nhiệm quản lý đào tạo lái xe trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô trên cơ sở quy hoạch của Bộ Giao thông vận tải. 3. Định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra, giám sát công tác đào tạo lái xe, cấp chứng chỉ đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe 1. Cá nhân hoặc cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục 13a ban hành kèm theo Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái 1. Cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải nơi quản lý để xét duyệt, cấp giấy phép. Hồ sơ bao gồm: a) Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định tại P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục cấp mới giấy phép đào tạo lái xe ô tô 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận xây dựng mới cơ sở đà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô 1. Giấy phép đào tạo lái xe ô tô được cấp lại khi hết hạn, điều chỉnh hạng xe đào tạo hoặc lưu lượng đào tạo. 2. Hồ sơ cấp lại khi hết hạn hoặc điều chỉnh hạng xe hoặc lưu lượng đào tạo Cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái 1. Cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam nơi quản lý để xét duyệt, cấp giấy phép. Hồ sơ bao gồm: a) Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định tại Phụ lục 15d của Thông tư này; b) Hồ sơ...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô
  • 1. Giấy phép đào tạo lái xe ô tô được cấp lại khi hết hạn, điều chỉnh hạng xe đào tạo hoặc lưu lượng đào tạo.
  • 2. Hồ sơ cấp lại khi hết hạn hoặc điều chỉnh hạng xe hoặc lưu lượng đào tạo
Added / right-side focus
  • a) Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định tại Phụ lục 15d của Thông tư này;
  • b) Hồ sơ xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái gồm:
  • giấy đăng ký xe (bản sao chụp), giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ còn thời hạn (bản sao chụp), giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự...
Removed / left-side focus
  • 1. Giấy phép đào tạo lái xe ô tô được cấp lại khi hết hạn, điều chỉnh hạng xe đào tạo hoặc lưu lượng đào tạo.
  • 2. Hồ sơ cấp lại khi hết hạn hoặc điều chỉnh hạng xe hoặc lưu lượng đào tạo
  • Hồ sơ bao gồm các thành phần quy định tại các điểm a, d, đ khoản 3 Điều 15 của Thông tư này (chỉ bổ sung những nội dung thay đổi so với lần cấp phép gần nhất).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô Right: Điều 15. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái
  • Left: Cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Right: 1. Cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam nơi quản lý để xét duyệt, cấp giấy phép. Hồ sơ bao gồm:
  • Left: Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam phối hợp cơ quan quản lý dạy nghề tổ chức kiểm tra thực tế... Right: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, căn cứ kết quả kiểm tra, Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp giấy phép xe tập lái cho cơ sở...
Target excerpt

Điều 15. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái 1. Cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam nơi quản lý để xét duyệt, cấp giấy phép. Hồ s...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục cấp mới giấy phép đào tạo lái xe các hạng A 1 , A2, A3 và A4 1. Cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Công văn kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 14 ban hành kèm theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A 1 , A2, A3 và A4 1. Trước khi giấy phép đào tạo lái xe hết hạn 15 ngày, cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Công văn kèm báo cáo đề ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giấy phép đào tạo lái xe 1. Giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 17a và Phụ lục 17b ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thời hạn của giấy phép đào tạo lái xe là 05 năm, kể từ ngày cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LÁI XE

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đào tạo lái xe các hạng A 1 , A2, A3, A4 1. Thời gian đào tạo a) Hạng A1 b) Hạng A2 c) Hạng A3, A4 : 12 giờ (lý thuyết: 10, thực hành lái xe: 02); : 32 giờ (lý thuyết: 20, thực hành lái xe: 12); : 80 giờ (lý thuyết: 40, thực hành lái xe: 40). 2. Các môn kiểm tra a) Pháp luật giao thông đường bộ đối với các hạng A2, A3, A4; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đào tạo lái xe các hạng B 1 , B2, C 1. Thời gian đào tạo a) Hạng B1: - Xe số tự động: 476 giờ (lý thuyết: 136, thực hành lái xe: 340); - Xe số cơ khí (số sàn): 556 giờ (lý thuyết: 136, thực hành lái xe: 420); b) Hạng B2: 588 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 420); c) Hạng C: 920 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 752)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe 1. Thời gian đào tạo a) Hạng B1 (số tự động) lên B1: 120 giờ (lý thuyết: 00, thực hành: 120); b) Hạng B1 lên B2: 94 giờ (lý thuyết: 44, thực hành lái xe: 50); c) Hạng B2 lên C: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144); d) Hạng C lên D: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144); đ)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học 1. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2 S Ố TT NỘI DUNG Hạng A 1 : 12 giờ Hạng A2: 32 giờ Lý thuyết: 7 giờ Thực h ành: 5 giờ Lý thuyết: 12 giờ Thực hành: 20 giờ 1 Pháp luật giao thông đường bộ 6 2 10 6 Những kiến thức cơ bản về Pháp luật giao thông đường bộ 4 1 6 4 Ý thức chấp hành và xử lý t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Những quy định chung

Chương I: Những quy định chung 1 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ

Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ 4 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ

Chương III: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ 2 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ

Chương IV: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ 3 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Vận tải đường bộ

Chương V: Vận tải đường bộ 2 - Ph ầ n II. B iể n b á o hiệu đường bộ: 10 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Quy định chung

Chương I: Quy định chung 0,5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông

Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông 0,5 0,5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Biển báo hiệu

Chương III: Biển báo hiệu 5 Biển báo cấm 1 0,5 Biển báo nguy hiểm 1 0,5 Biển hiệu lệnh 1 0,5 Biển chỉ dẫn 1 0,5 Biển phụ 1 0,5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác

Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác 4 Vạch kẻ đường 0,5 - Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn 0,5 - Cột kilômét 0,5 - Mốc lộ giới 0,5 - Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng 0,5 - Báo hiệu trên đường cao tốc 0,5 - Báo hiệu cấm đi lại 0,5 - Báo hiệu tuyến đường bộ đối ngoại 0,5 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III. Xử lý các tình huống giao thông

Phần III. Xử lý các tình huống giao thông 2 1 Các tính chất của sa hình 0,5 - Các nguyên tắc đi sa hình 0,5 1 Kiểm tra 1 - 2 C ấ u tạo và sửa ch ữ a thông thường: 4 giờ 3 1 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động 1 - Cách sử dụng các trang thiết bị điều khiển 1 - Sửa chữa thông thường 1 1 3 Nghiệp vụ vận tải: 4 giờ 4 - Phân loại hàng hóa, phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Những quy định chung

Chương I: Những quy định chung 2 - 2 - 2 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ

Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ 9 - 9 - 9 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Xe ô tô tham gia giao thông đường bộ

Chương III: Xe ô tô tham gia giao thông đường bộ 5 - 5 - 5 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Người lái xe ô tô tham gia giao thông đường bộ

Chương IV: Người lái xe ô tô tham gia giao thông đường bộ 5 - 5 - 5 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Vận tải đường bộ

Chương V: Vận tải đường bộ 3 - 3 3 - 2 Ph ầ n II. Hệ th ố ng báo hiệu đư ờ ng bộ 28 10 28 10 28 10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Quy định chung

Chương I: Quy định chung 1 - 1 - 1 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông

Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông 1 1 1 1 1 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Biển báo hiệu

Chương III: Biển báo hiệu 19 5 19 5 19 5 Phân nhóm và hiệu lực của biển báo hiệu 1 - 1 - 1 - Biển báo cấm 4 1 4 1 4 1 Biển báo nguy hiểm 4 1 4 1 4 1 Biển hiệu lệnh 3 1 3 1 3 1 Biển chỉ dẫn 5 1 5 1 5 1 Biển phụ 2 1 2 1 2 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác

Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác 7 4 7 4 7 4 Vạch kẻ đường 1,5 1 1,5 1 1,5 1 Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn 1 1 1 1 1 1 Cột kilômét 1 0,5 1 0,5 1 0,5 Mốc lộ giới 1 0,5 1 0,5 1 0,5 Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng - 1 - 1 - 1 Báo hiệu trên đường cao tốc 1 - 1 - 1 - Báo hiệu cấm đi lại 1 - 1 - 1 - Báo hiệu tuyến đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III. Xử lý các tình huống giao thông

Phần III. Xử lý các tình huống giao thông 8 6 8 6 8 6

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Các đặc điểm của sa hình

Chương I: Các đặc điểm của sa hình 2 2 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình

Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình 4 4 4 4 4 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình

Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình 2 2 2 2 2 2 4 T ổ ng ôn tập 12 2 12 2 12 2 b) Môn Cấu tạo và sửa chữa thông thường SỐ TT NỘI DUNG Hạng B 1 : 8 giờ Hạng B2: 18 giờ Hạng C: 18 giờ Lý thuyết: 8 giờ Thực hành: 0 gi ờ Lý thuyết: 10 giờ Thực hành: 8 giờ L ý thuyết 10 giờ Thực hành: 8 giờ 1 Giới thiệu cấu tạo chung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I. Luật Giao thông đường bộ

Phần I. Luật Giao thông đường bộ 4 4 4 4 4 4 6 6

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Những quy định chung

Chương I: Những quy định chung 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ

Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ 1 1 1 1 1 1 2 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Xe ôtô tham gia giao thông đường bộ

Chương III: Xe ôtô tham gia giao thông đường bộ 1 1 1 1 1 1 1 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Người lái xe ôtô tham gia giao thông đường bộ

Chương IV: Người lái xe ôtô tham gia giao thông đường bộ 1 1 1 1 1 1 1 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Vận tải đường bộ

Chương V: Vận tải đường bộ 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 Ph ầ n II. Hệ th ố ng báo hiệu đường bộ 9 9 9 9 9 9 10 10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Quy định chung

Chương I: Quy định chung 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông

Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Biển báo hiệu

Chương III: Biển báo hiệu 4 4 4 4 4 4 4 4 Biển báo cấm 1 1 1 1 1 1 1 1 Biển báo nguy hiểm 1 1 1 1 1 1 1 1 Biển hiệu lệnh 1 1 1 1 1 1 1 1 Biển chỉ dẫn 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Biển phụ 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác

Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác 4 4 4 4 4 4 4,5 4,5 Vạch kẻ đường 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Cột kilômét 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Mốc lộ giới 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Báo h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Các đặc điểm của sa hình

Chương I: Các đặc điểm của sa hình 1 1 1 1 1 1 1 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình

Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình 1 1 1 1 1 1 1 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình.

Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình. 1 1 1 1 1 1 2 2 2 Kiến thức mới về xe nâng hạng - 8 8 8 8 8 8 8 Giới thiệu cấu tạo chung, vị trí, cách sử dụng các thiết bị trong buồng lái 1 1 1 1 1 1 1 Một số đặc điểm về kết cấu điển hình trên động cơ xe ô tô nâng hạng 2 2 2 2 2 2 2 Một số đặc điểm điển hình về hệ thống đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I HỆ THỐNG GIẤY PHÉP LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Phân hạng giấy phép lái xe 1. Hạng A1 cấp cho: a) Người lái xe để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 50 cm 3 đến dưới 175 cm 3 ; b) Người khuyết tật điều khiển xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật. 2. Hạng A2 cấp cho người lái xe để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 175 cm 3 trở lên v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thời hạn của giấy phép lái xe 1. Giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3 không có thời hạn. 2. Giấy phép lái xe hạng B1 có thời hạn đến khi người lái xe đủ 55 tuổi đối với nữ và đủ 60 tuổi đối với nam; trường hợp người lái xe trên 45 tuổi đối với nữ và trên 50 tuổi đối với nam thì giấy phép lái xe được cấp có thời hạn 10 năm, kể từ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SÁT HẠCH LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trung tâm sát hạch lái xe 1. Trung tâm sát hạch lái xe được xây dựng theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với quy hoạch được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt và phân loại như sau: a) Trung tâm sát hạch loại 1: sát hạch lái xe tất cả các hạng; b) Trung tâm sát hạch loại 2: sát hạch lái xe đến hạng C; c) Trung tâm sát hạch l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 1. Chấp thuận chủ trương a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu gửi văn bản đề nghị kèm báo cáo tóm tắt đề án xây dựng trung tâm sát hạch lái xe gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; b) Trên cơ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu, có văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng trung tâm sát hạch lái xe loại 3 gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải. 2. Sau 03 ngày làm việc, Sở Giao thông vận tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe 1. Trung tâm sát hạch lái xe loại 1 và loại 2 a) Trung tâm sát hạch lái xe gửi văn bản đề nghị cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đến Tổng cục Đường bộ Việt Nam (trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác); b) Trong thời gian...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của trung tâm sát hạch lái xe 1. Bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị kiểm tra, chấm điểm theo quy định để thực hiện các kỳ sát hạch đạt kết quả chính xác, khách quan; báo cáo về Sở Giao thông vận tải và Tổng cục Đường bộ Việt Nam khi thiết bị, phương tiện dùng cho sát hạch hoạt động không chính xác, không ổn địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NGƯỜI DỰ SÁT HẠCH LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Hồ sơ dự sát hạch lái xe 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu Cơ sở đào tạo lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 10 của Thông tư này; b) Chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ đào tạo đối với người dự sát hạch lái xe h...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ của người học lái xe 1. Người học lái xe lần đầu lập 01 bộ hồ sơ nộp trực tiếp tại cơ sở đào tạo, bao gồm: a) Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 của Thông tư này; b) Bản sao chụp giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn; c) Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Hồ sơ dự sát hạch lái xe
  • 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu
  • Cơ sở đào tạo lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm:
Added / right-side focus
  • a) Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 của Thông tư này;
  • b) Bản sao chụp giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn;
  • c) Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu
  • b) Chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ đào tạo đối với người dự sát hạch lái xe hạng A4, B1, B2 và C;
  • c) Danh sách đề nghị sát hạch của cơ sở đào tạo lái xe có tên của người dự sát hạch.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Hồ sơ dự sát hạch lái xe Right: Điều 10. Hồ sơ của người học lái xe
  • Left: Cơ sở đào tạo lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: Right: 1. Người học lái xe lần đầu lập 01 bộ hồ sơ nộp trực tiếp tại cơ sở đào tạo, bao gồm:
  • Left: a) Hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 10 của Thông tư này; Right: a) Giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này;
Target excerpt

Điều 10. Hồ sơ của người học lái xe 1. Người học lái xe lần đầu lập 01 bộ hồ sơ nộp trực tiếp tại cơ sở đào tạo, bao gồm: a) Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 của Thông...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Bảo lưu kết quả sát hạch Người dự sát hạch được quyền bảo lưu một lần trong thời gian 01 năm đối với nội dung sát hạch đã đạt yêu cầu của kỳ sát hạch trước, nếu muốn dự sát hạch phải bảo đảm các điều kiện quy định đối với người học tại Điều 8; hồ sơ dự sát hạch tại Điều 31 của Thông tư này và phải có tên trong biên bản xác nhậ...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 1. Thỏa thuận chủ trương a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu gửi văn bản đề nghị kèm báo cáo tóm tắt đề án xây dựng trung tâm sát hạch lái xe (gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính) đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; b) Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Bảo lưu kết quả sát hạch
  • Người dự sát hạch được quyền bảo lưu một lần trong thời gian 01 năm đối với nội dung sát hạch đã đạt yêu cầu của kỳ sát hạch trước, nếu muốn dự sát hạch phải bảo đảm các điều kiện quy định đối với...
  • hồ sơ dự sát hạch tại Điều 31 của Thông tư này và phải có tên trong biên bản xác nhận vắng, trượt của Hội đồng sát hạch hoặc Tổ sát hạch kỳ trước.
Added / right-side focus
  • Điều 31. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2
  • 1. Thỏa thuận chủ trương
  • a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu gửi văn bản đề nghị kèm báo cáo tóm tắt đề án xây dựng trung tâm sát hạch lái xe (gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính) đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Bảo lưu kết quả sát hạch
  • Người dự sát hạch được quyền bảo lưu một lần trong thời gian 01 năm đối với nội dung sát hạch đã đạt yêu cầu của kỳ sát hạch trước, nếu muốn dự sát hạch phải bảo đảm các điều kiện quy định đối với...
  • hồ sơ dự sát hạch tại Điều 31 của Thông tư này và phải có tên trong biên bản xác nhận vắng, trượt của Hội đồng sát hạch hoặc Tổ sát hạch kỳ trước.
Target excerpt

Điều 31. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 1. Thỏa thuận chủ trương a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu gửi văn bản đề nghị kèm báo cáo tóm tắt đề án xây dựng trung tâm sát hạch lái x...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUY TRÌNH SÁT HẠCH LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nội dung và quy trình sát hạch lái xe 1. Việc sát hạch để cấp giấy phép lái xe ô tô phải được thực hiện tại các trung tâm sát hạch lái xe có đủ điều kiện hoạt động (sau đây gọi là trung tâm sát hạch). 2. Việc sát hạch để cấp giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3 và A4 ở các đô thị từ loại 2 trở lên phải được thực hiện tại các trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 34.

Điều 34. Chuẩn bị kỳ sát hạch Ban Quản lý sát hạch thực hiện các công việc sau: 1. Đối với kỳ sát hạch lái xe các hạng A1, A2 a) Tiếp nhận báo cáo đăng ký sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô các hạng A1, A2 do cơ sở đào tạo gửi; b) Kiểm tra hồ sơ và điều kiện người dự sát hạch theo quy định tại Điều 31 và Điều 32 của Thông tư này; c) T...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu gửi văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng trung tâm sát hạch lái xe loại 3 (gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính) đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp xây dựng mới), Sở Giao thông vận tải (đối với trường hợp n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Chuẩn bị kỳ sát hạch
  • Ban Quản lý sát hạch thực hiện các công việc sau:
  • 1. Đối với kỳ sát hạch lái xe các hạng A1, A2
Added / right-side focus
  • Điều 32. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu gửi văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng trung tâm sát hạch lái xe loại 3 (gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính) đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trường...
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Giao thông vận tải xem xét, có văn bản chấp thuận chủ trương xây dựng trung tâm sát hạch lái xe loại 3 gửi tổ chức, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Chuẩn bị kỳ sát hạch
  • Ban Quản lý sát hạch thực hiện các công việc sau:
  • 1. Đối với kỳ sát hạch lái xe các hạng A1, A2
Target excerpt

Điều 32. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu gửi văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng trung tâm sát hạch lái xe loại 3 (gửi trực tiếp hoặc qua đườn...

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hội đồng sát hạch 1. Hội đồng sát hạch do Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành lập a) Hội đồng làm việc phải có ít nhất 2/3 số thành viên tham dự, quyết định theo đa số; trường hợp các thành viên trong hội đồng có ý kiến ngang nhau thì thực hiện theo kết luận của Chủ tịch hội đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tổ sát hạch 1. Tổ sát hạch do Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành lập. a) Tổ sát hạch chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Hội đồng sát hạch. Tổ sát hạch cấp giấy phép lái xe hạng A1, A2 chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Ban Quản lý sát hạch; b) Tổ sát hạch tự giải thể khi kết thúc kỳ sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trình tự tổ chức sát hạch 1. Họp Hội đồng sát hạch và khai mạc kỳ sát hạch a) Trước khi tổ chức sát hạch, Chủ tịch Hội đồng sát hạch tổ chức họp Hội đồng, Tổ sát hạch, Tổ giám sát (nếu có), phân công nhiệm vụ của từng thành viên trong kỳ sát hạch; b) Tổ chức khai mạc kỳ sát hạch để công bố quyết định tổ chức kỳ sát hạch, phổ b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Giám sát kỳ sát hạch 1. Căn cứ tình hình thực tế, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải tổ chức giám sát đột xuất kỳ sát hạch. 2. Cán bộ giám sát kỳ sát hạch là công chức thanh tra thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc công chức thanh tra, thanh tra viên thuộc Sở Giao thông vận tải. Số lượng người giám sát đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Công nhận kết quả sát hạch Ban Quản lý sát hạch rà soát, tổng hợp kết quả, trình Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải ra quyết định công nhận trúng tuyển kỳ sát hạch kèm theo danh sách thí sinh trúng tuyển được cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 24a và Phụ lục 24b ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Lưu trữ hồ sơ kết quả sát hạch 1. Sau mỗi kỳ sát hạch, Ban Quản lý sát hạch chịu trách nhiệm lưu trữ hồ sơ của kỳ sát hạch, bao gồm: a) Danh sách học viên (báo cáo 1); b) Danh sách thí sinh dự sát hạch (báo cáo 2); c) Biên bản kiểm tra hồ sơ thí sinh; d) Quyết định tổ chức kỳ sát hạch lái xe; đ) Biên bản phân công nhiệm vụ của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Cơ quan quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ quản lý về sát hạch, cấp giấy phép lái xe trong phạm vi cả nước. 2. Vụ Quản lý phương tiện và người lái thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Ban Quản lý sát hạch Tổng cục. 3. Sở Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nhiệm vụ của Ban Quản lý sát hạch Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Xây dựng hệ thống biểu mẫu, sổ sách quản lý nghiệp vụ và các ấn chỉ chuyên ngành phục vụ quản lý công tác sát hạch, cấp giấy phép lái xe, trình cấp có thẩm quyền ký ban hành áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước. 2. Kiểm tra đột xuất hoặc định kỳ các trung tâm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nhiệm vụ của Ban Quản lý sát hạch Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải: a) Tổ chức thực hiện các quy định của Bộ Giao thông vận tải và hướng dẫn của Tổng cục Đường bộ Việt Nam về nghiệp vụ sát hạch, cấp giấy phép lái xe; b) Xây dựng kế hoạch về nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng và trực tiếp quản lý, lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Mẫu giấy phép lái xe 1. Mẫu giấy phép lái xe thực hiện theo quy định tại Phụ lục 25 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam in, phát hành, hướng dẫn và quản lý việc sử dụng giấy phép lái xe trong phạm vi cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 45.

Điều 45. Sử dụng và quản lý giấy phép lái xe 1. Mỗi người được cấp duy nhất 01 số quản lý giấy phép lái xe bằng vật liệu PET. 2. Mỗi người được cấp 01 giấy phép lái xe bằng vật liệu PET không thời hạn (hạng A1, A2, A3) và 01 giấy phép lái xe bằng vật liệu PET có thời hạn (hạng A4, B1, B2, C, D, E và F). 3. Người đã có giấy phép lái xe...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Xác minh giấy phép lái xe 1. Khi tiếp nhận danh sách đề nghị xác minh giấy phép lái xe đã cấp của cơ sở đào tạo và khi đổi, cấp lại giấy phép lái xe, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải tra cứu và in thông tin về giấy phép lái xe của người xin nâng hạng và đổi giấy phép lái xe từ Cơ sở dữ liệu quản lý giấy phép lái xe thống nhất toàn...

Open section

This section appears to amend `Điều 50.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 45. Sử dụng và quản lý giấy phép lái xe
  • 1. Mỗi người được cấp duy nhất 01 số quản lý giấy phép lái xe bằng vật liệu PET.
  • 2. Mỗi người được cấp 01 giấy phép lái xe bằng vật liệu PET không thời hạn (hạng A1, A2, A3) và 01 giấy phép lái xe bằng vật liệu PET có thời hạn (hạng A4, B1, B2, C, D, E và F).
Added / right-side focus
  • 1. Khi tiếp nhận danh sách đề nghị xác minh giấy phép lái xe đã cấp của cơ sở đào tạo và khi đổi, cấp lại giấy phép lái xe, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải tra cứu và in thông tin về giấy phép lái xe...
  • trường hợp chưa có thông tin phải có văn bản đề nghị Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải xác minh giấy phép lái xe đã cấp
  • Bản đề nghị xác minh giấy phép lái xe cơ giới đường bộ theo mẫu quy định tại Phụ lục 28a của Thông tư này, Bản xác minh giấy phép lái xe cơ giới đường bộ theo mẫu quy định tại Phụ lục 28b của Thông...
Removed / left-side focus
  • 1. Mỗi người được cấp duy nhất 01 số quản lý giấy phép lái xe bằng vật liệu PET.
  • 2. Mỗi người được cấp 01 giấy phép lái xe bằng vật liệu PET không thời hạn (hạng A1, A2, A3) và 01 giấy phép lái xe bằng vật liệu PET có thời hạn (hạng A4, B1, B2, C, D, E và F).
  • 3. Người đã có giấy phép lái xe tích hợp của giấy phép lái xe có thời hạn và không thời hạn, nếu có nhu cầu tách giấy phép lái xe thì làm thủ tục tách giấy phép lái xe theo quy định tại Điều 50 của...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 45. Sử dụng và quản lý giấy phép lái xe Right: Điều 50. Xác minh giấy phép lái xe
  • Left: 6. Giấy phép lái xe phải được mang theo người khi lái xe. Right: 2. Bản xác minh giấy phép lái xe cơ giới đường bộ chỉ cấp 01 lần
Target excerpt

Điều 50. Xác minh giấy phép lái xe 1. Khi tiếp nhận danh sách đề nghị xác minh giấy phép lái xe đã cấp của cơ sở đào tạo và khi đổi, cấp lại giấy phép lái xe, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải tra cứu và in thông tin về gi...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 46.

Điều 46. Xác minh giấy phép lái xe 1. Khi tiếp nhận danh sách đề nghị xác minh giấy phép lái xe đã cấp của cơ sở đào tạo; khi đổi, cấp lại giấy phép lái xe, Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải phải tra cứu và in thông tin về giấy phép lái xe của người xin nâng hạng và đổi giấy phép lái xe từ hệ thống thông tin quản lý...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Cơ quan quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ quản lý về sát hạch, cấp giấy phép lái xe trong phạm vi toàn quốc. 2. Vụ Quản lý phương tiện và người lái thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam thực hiện chức năng, nhiệm vụ của ban quản lý sát hạch cấp Tổng cục. 3....

Open section

This section appears to amend `Điều 45.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 46. Xác minh giấy phép lái xe
  • 1. Khi tiếp nhận danh sách đề nghị xác minh giấy phép lái xe đã cấp của cơ sở đào tạo
  • khi đổi, cấp lại giấy phép lái xe, Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải phải tra cứu và in thông tin về giấy phép lái xe của người xin nâng hạng và đổi giấy phép lái xe từ hệ thống...
Added / right-side focus
  • 2. Vụ Quản lý phương tiện và người lái thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam thực hiện chức năng, nhiệm vụ của ban quản lý sát hạch cấp Tổng cục.
  • 3. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • 4. Phòng quản lý phương tiện và người lái hoặc phòng quản lý vận tải, phương tiện và người lái thuộc Sở Giao thông vận tải thực hiện chức năng, nhiệm vụ của ban quản lý sát hạch cấp Sở.
Removed / left-side focus
  • 1. Khi tiếp nhận danh sách đề nghị xác minh giấy phép lái xe đã cấp của cơ sở đào tạo
  • trường hợp chưa có thông tin, phải có văn bản đề nghị cơ quan cấp xác minh giấy phép lái xe đã cấp
  • bản đề nghị xác minh giấy phép lái xe cơ giới đường bộ theo mẫu quy định tại Phụ lục 26a ban hành kèm theo Thông tư này, bản xác minh giấy phép lái xe cơ giới đường bộ theo mẫu quy định tại Phụ lục...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 46. Xác minh giấy phép lái xe Right: Điều 45. Cơ quan quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe
  • Left: khi đổi, cấp lại giấy phép lái xe, Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải phải tra cứu và in thông tin về giấy phép lái xe của người xin nâng hạng và đổi giấy phép lái xe từ hệ thống... Right: 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ quản lý về sát hạch, cấp giấy phép lái xe trong phạm vi toàn quốc.
Target excerpt

Điều 45. Cơ quan quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ quản lý về sát hạch, cấp giấy phép lái xe trong phạm vi toàn quốc. 2. Vụ Quản lý phương ti...

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Cấp mới giấy phép lái xe 1. Người đạt kết quả kỳ sát hạch được cấp giấy phép lái xe đúng hạng đã trúng tuyển. 2. Căn cứ quyết định công nhận trúng tuyển kỳ sát hạch, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép lái xe cho người trúng tuyển. Ngày trúng tuyển ghi tại mặt sau giấy phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Cấp lại giấy phép lái xe 1. Người có giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng a) Từ 03 tháng đến dưới 01 năm, kể từ ngày hết hạn, phải sát hạch lại lý thuyết để cấp lại giấy phép lái xe; b) Từ 01 năm trở lên, kể từ ngày hết hạn, phải sát hạch lại cả lý thuyết và thực hành để cấp lại giấy phép lái xe. Hồ sơ dự sát hạch lại thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 49.

Điều 49. Đổi giấy phép lái xe 1. Giấy phép lái xe bằng giấy bìa còn thời hạn sử dụng được đổi sang giấy phép lái xe bằng vật liệu PET theo lộ trình quy định tại Điều 57 của Thông tư này. 2. Người có giấy phép lái xe còn thời hạn hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng, kể từ ngày hết hạn, người có giấy phép lái xe bị hỏng, nếu có nhu c...

Open section

Điều 57.

Điều 57. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài 1. Hồ sơ do người lái xe lập thành 01 bộ gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải (nơi đăng ký cư trú, lưu trú, tạm trú hoặc định cư lâu dài), bao gồm: a) Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe (đối với người Việt Nam theo mẫu quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 57.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 49. Đổi giấy phép lái xe
  • 1. Giấy phép lái xe bằng giấy bìa còn thời hạn sử dụng được đổi sang giấy phép lái xe bằng vật liệu PET theo lộ trình quy định tại Điều 57 của Thông tư này.
  • 2. Người có giấy phép lái xe còn thời hạn hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng, kể từ ngày hết hạn, người có giấy phép lái xe bị hỏng, nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng được xét đổi giấy phép lái xe.
Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ do người lái xe lập thành 01 bộ gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải (nơi đăng ký cư trú, lưu trú, tạm trú hoặc định cư lâu dài), bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe (đối với người Việt Nam theo mẫu quy định tại Phụ lục 29 của Thông tư này; đối với người nước ngoài theo mẫu quy định tại Phụ lục 30 của Thông tư này);
  • b) Bản dịch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt được bảo chứng chất lượng dịch thuật của cơ quan công chứng hoặc Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam mà người dịch làm việc, đóng dấu giáp l...
Removed / left-side focus
  • 1. Giấy phép lái xe bằng giấy bìa còn thời hạn sử dụng được đổi sang giấy phép lái xe bằng vật liệu PET theo lộ trình quy định tại Điều 57 của Thông tư này.
  • 2. Người có giấy phép lái xe còn thời hạn hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng, kể từ ngày hết hạn, người có giấy phép lái xe bị hỏng, nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng được xét đổi giấy phép lái xe.
  • 3. Người có giấy phép lái xe hạng E đủ 55 tuổi đối với nam và 50 tuổi đối với nữ, có nhu cầu tiếp tục lái xe, nếu đủ sức khỏe theo quy định, được xét đổi giấy phép lái xe từ hạng D trở xuống.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 49. Đổi giấy phép lái xe Right: Điều 57. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài
Target excerpt

Điều 57. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài 1. Hồ sơ do người lái xe lập thành 01 bộ gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải (nơi đăng ký cư trú, lưu trú, tạm tr...

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp Người lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: 1. Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 27 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở y tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp Người lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: 1. Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 27 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bản sao Quyết định ra quân trong thời hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp 1. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe mô tô do ngành Công an cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 1995 Người lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài 1. Người lái xe lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải (nơi đăng ký cư trú, lưu trú, tạm trú hoặc định cư lâu dài). Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe (đối với người Việt Nam theo mẫu quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam 1. Người có nhu cầu lập 01 bộ hồ sơ, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 28 ban hành kèm theo Thông tư nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV

Phần IV ĐÀO TẠO, SÁT HẠCH ĐỐI VỚI MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Đào tạo lái xe 1. Đào tạo đối với người khuyết tật điều khiển xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật để cấp giấy phép lái xe hạng A1 a) Người học có thể tự học lý thuyết và thực hành; trường hợp có nhu cầu học tập trung đăng ký với cơ sở đào tạo để được học theo nội dung, chương trình quy định; b) Cơ sở đào tạo miễn toàn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Sát hạch lái xe Việc sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho người khuyết tật, đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa quá thấp do Sở Giao thông vận tải căn cứ nội dung và quy trình sát hạch đã được ban hành, xây dựng nội dung và phương án tổ chức sát hạch phù hợp, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V

Phần V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Lộ trình chuyển đổi sang Giấy phép lái xe bằng vật liệu PET Giấy phép lái xe bằng giấy bìa phải được chuyển đổi sang giấy phép lái xe mới bằng vật liệu PET theo lộ trình sau: 1. Giấy phép lái xe ô tô và giấy phép lái xe hạng A4: trước ngày 31 tháng 12 năm 2016. 2. Giấy phép lái xe không thời hạn (các hạng A1, A2, A3): trước ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Báo cáo về công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe 1. Hàng năm, vào tháng 01 và tháng 7, Sở Giao thông vận tải sơ kết, tổng kết công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe của địa phương, gửi báo cáo về Tổng cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp, báo cáo Bộ Giao thông vận tải. 2. Hàng tháng (trước ngày 05 của tháng s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Kiểm tra, thanh tra 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam thực hiện kiểm tra, thanh tra công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe trong phạm vi cả nước. 2. Sở Giao thông vận tải thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát công tác đào tạo, sát hạch lái xe đối với các cơ sở đào tạo, trung tâm sát hạch do Sở Giao thông vận tải quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 60.

Điều 60. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Bãi bỏ các văn bản sau: a) Quyết định số 02/2008/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt mẫu giấy phép lái xe; b) Thông tư số 35/2010/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe 1. Trung tâm sát hạch lái xe loại 1 và loại 2 a) Trung tâm sát hạch lái xe gửi văn bản đề nghị kiểm tra cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động (gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính) đến Sở Giao thông vận tải; b) Trong thời gian không...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 60. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
  • 2. Bãi bỏ các văn bản sau:
Added / right-side focus
  • Điều 33. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe
  • 1. Trung tâm sát hạch lái xe loại 1 và loại 2
  • a) Trung tâm sát hạch lái xe gửi văn bản đề nghị kiểm tra cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động (gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính) đến Sở Giao thông vận tải;
Removed / left-side focus
  • Điều 60. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
  • 2. Bãi bỏ các văn bản sau:
Target excerpt

Điều 33. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe 1. Trung tâm sát hạch lái xe loại 1 và loại 2 a) Trung tâm sát hạch lái xe gửi văn bản đề nghị kiểm tra cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái...

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cơ sở đào tạo lái xe, trung tâm sát hạch lái xe; tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ trong phạm vi cả nước. 2. Thông tư này không áp dụng đối với...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ô tô tải, ô tô tải chuyên dùng, ô tô chuyên dùng là loại ô tô được định nghĩa tại các tiêu chuẩn TCVN 6211:2003, TCVN 7271:2003. 2. Máy kéo là một loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ chạy bằng động cơ, có bốn bánh xe và thường dùng để kéo m...
Phần II Phần II ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Chương I Chương I QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE
Mục 1 Mục 1 TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO LÁI XE