Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách Trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính
  • ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách Trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử Liên Ngân hàng".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nhiệm vụ của Chính phủ trong việc tổ chức lập; nhiệm vụ của các cơ quan của Quốc hội trong việc thẩm tra; nhiệm vụ của Kiểm toán nhà nước trong việc trình Quốc hội và tham gia xem xét, thẩm tra cùng với các cơ quan của Quốc hội, Chính phủ; Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định hoặc cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định nhiệm vụ của Chính phủ trong việc tổ chức lập
  • nhiệm vụ của các cơ quan của Quốc hội trong việc thẩm tra
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử Liên Ngân hàng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ này ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban thường vụ Quốc hội, Ủy ban tài chính, ngân sách của Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, Kiểm toán nhà nước. 2. Chính phủ, các cơ quan có liên quan của Chính phủ. 3. Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Mặt trận Tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Ủy ban thường vụ Quốc hội, Ủy ban tài chính, ngân sách của Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, Kiểm toán nhà nước.
  • 2. Chính phủ, các cơ quan có liên quan của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ này ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Giám đốc Trung Tâm tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng Thương mại Quốc doanh, Ngân hàng thương mại Cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Bảo đảm đúng về thẩm quyền, nội dung, trình tự, thời hạn trong quá trình tổ chức lập, thẩm tra, cho ý kiến, quyết định đối với các báo cáo do Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội theo quy định của Luật ngân sách nhà nước, Luật đầu tư công và quy định của Nghị quyết này . 2. Bảo đảm sự phối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  • Bảo đảm đúng về thẩm quyền, nội dung, trình tự, thời hạn trong quá trình tổ chức lập, thẩm tra, cho ý kiến, quyết định đối với các báo cáo do Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội the...
  • 2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa Chính phủ, các cơ quan có liên quan của Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Mặt trậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính, Giám đốc Trung Tâm tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng...
  • NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN THAM GIA THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM QUỐC GIA, KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM QUỐC GIA, KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH – NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 03 NĂM QUỐC GIA , DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HẰNG NĂM
Điều 4. Điều 4. Lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia 1. Căn cứ lập kế hoạch: a) Tình hình và kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia giai đoạn trước; b) Các chiến lược quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội, tài chính, nợ công, cải cách hệ thống thuế; mục tiêu, những chỉ tiêu định hướng phá...
Điều 5 Điều 5 . Lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia 1. Căn cứ lập kế hoạch theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật đầu tư công. 2. Nội dung của kế hoạch theo quy định tại Điều 52 của Luật đầu tư công. (Kèm theo 04 biểu phụ lục, từ mẫu biểu số 05 đến mẫu biểu số 08) 3. Thời hạn Chính phủ trình kế hoạch đến Ủy ban thường vụ Qu...
Điều 6. Điều 6. Lập kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 0 3 năm quốc gia 1. Căn cứ lập kế hoạch: a) Tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà nước năm hiện hành; b) Các chiến lược quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội, tài chính, nợ công, cải cách hệ thống thuế; các kế hoạch 05 năm về phát triển kinh tế - xã hộ...
Điều 7. Điều 7. Lập dự toán ngân sách nhà nước hằng năm 1. Căn cứ lập dự toán ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định tại Điều 41 Luật ngân sách nhà nước. 2. Nội dung của báo cáo: a) Tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm hiện hành: - Đánh giá tình hình thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước và các giải pháp tài chính - ngân sách...
Điều 8 Điều 8 . L ập phương án phân bổ ngân sách trung ương hằng năm 1. Căn cứ lập phương án phân bổ: a) Tình hình thực hiện ngân sách trung ương năm hiện hành; b) Kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước năm sau; c) Nhiệm vụ cụ thể của các bộ, cơ quan...
Điều 9 Điều 9 . Lập quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm 1. Yêu cầu quyết toán ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 65 của Luật ngân sách nhà nước. 2. Nội dung báo cáo quyết toán: a) Quyết toán số thu, chi ngân sách nhà nước và thuyết minh quyết toán; b) Bội chi ngân sách nhà nước và các nguồn bù đắp, bao gồm bội chi ngân sác...