Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thu phí qua Phà Đồng Tháp
28/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp
73/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thu phí qua Phà Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về thu phí qua Phà Đồng Tháp Right: Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp
Left
Điều 1
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí qua Phà Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp (gồm: phà Cao Lãnh, phà Sa Đéc - Bình Thạnh). 2. Quyết định này áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua Phà Đồng Tháp. 3. Đối tượng không thu dịch vụ sử dụng phà. a) Xe cứu thương; cứu hỏa;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp (gồm: phà Cao Lãnh, phà Sa Đéc - Bình Thạnh).
- 2. Quyết định này áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua Phà Đồng Tháp.
- Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí qua Phà Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 31/2013/QĐ-UNBND ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định mức thu phí qua Phà Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự; xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về mua vé tháng
- 1. Đối tượng mua vé tháng: xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự; xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi.
- 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 31/2013/QĐ-UNBND ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định mức thu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT Ghi chú I Vé lượt 1 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 5.000 Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe 2 Xe thô sơ (xe lôi, ba gát, xích lô và các loại xe tương tự) đồng/lượt 6.000 3 Xe ô tô dưới 12 ghế ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà
- Giá đã bao gồm thuế VAT
- Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua Phà Đồng Tháp (gồm: Phà Cao Lãnh, Phà Sa Đéc - Bình Thạnh), kể cả người và phương tiện nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp phải có biên lai, hoá đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng phà tại nơi thu tiền. 2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp phải mở sổ sách, kế toán theo dõi, phản ánh việc thu, nộp và quản lý, sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu
- 1. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp phải có biên lai, hoá đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng phà tại nơi thu tiền.
- 2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp phải mở sổ sách, kế toán theo dõi, phản ánh việc thu, nộp và quản lý, sử dụng nguồn thu, thực hiện nộp thuế theo quy định.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua Phà Đồng Tháp (gồm: Phà Cao Lãnh, Phà Sa Đéc - Bình Thạnh), kể cả người và phương tiện nước ngoài.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được miễn 1. Xe cứu thương; cứu hỏa; xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp; xe hộ đê; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão; xe chuyên dùng phục vụ cho quốc phòng, an ninh; đoàn xe đưa tang; đoàn xe có hộ tống, dẫn đường; xe làm nhiệm vụ vận chuyển thuốc men, máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hoá đến những nơi bị thảm họa...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 03 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua Phà Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- 2. Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 03 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua Phà Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi h...
- Điều 2. Đối tượng được miễn
- 1. Xe cứu thương
- xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng mua vé tháng 1. Đối tượng áp dụng: xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh, xe ôtô dưới 16 chỗ ngồi trở xuống. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Điều 3. Đối tượng mua vé tháng
- 1. Đối tượng áp dụng: xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh, xe ôtô dưới 16 chỗ ngồi trở xuống.
- 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu Số TT Đối tượng Đơn vị tính Mức thu Ghi chú I Vé lượt 1 Xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy, xe điện 2 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 5.000 Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe 2 Xe thô sơ đồng/lượt 6.000 3 Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự đồng/lượt 25.000 4 Xe chở hàng có tải trọng dưới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí; Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền phí Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, chứng từ kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng quy định về chế độ kế toán, thống kê của Nhà nước. 2. Định kỳ phải báo cáo quyết toán việc thu, nộp sử dụng số tiền phí thu được theo quy định của Nhà nước. 3. Thực hiện chế độ công khai tài chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan Thuế địa phương nơi đơn vị thu đóng trụ sở có trách nhiệm cấp biên lai thu phí cho đơn vị thu; kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phí theo đúng chế độ quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Tài chính có trách nhiệm quản lý, thu, nộp phí đảm bảo đúng qui định; tổng hợp các kiến nghị, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Châu Hồng Phúc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.