Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
08/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
143/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau: 1. Đối tượng nộp thủy lợi phí và tiền nước: Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng nước, mặt nước từ công trình thủy lợi vào mục đích trồng cây lương thực và mục đích không phải sản xuất lương thực. 2. Mức thu thủy lợi...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. 1. Khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 4 Điều 14 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: a) Thủy lợi phí được thu bằng đồng Việt Nam. Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được miễn thủy lợi phí. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế - xã...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
- 1. Đối tượng nộp thủy lợi phí và tiền nước:
- Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng nước, mặt nước từ công trình thủy lợi vào mục đích trồng cây lương thực và mục đích không phải sản xuất lương thực.
- a) Thủy lợi phí được thu bằng đồng Việt Nam.
- Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được miễn thủy lợi phí.
- Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn thì giảm từ 50% đến 70% mức thủy lợi phí.
- 1. Đối tượng nộp thủy lợi phí và tiền nước:
- Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng nước, mặt nước từ công trình thủy lợi vào mục đích trồng cây lương thực và mục đích không phải sản xuất lương thực.
- 2. Mức thu thủy lợi phí và tiền nước:
- Left: Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau: Right: 1. Khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 4 Điều 14 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
- Left: a. Mức thu thủy lợi phí với đất trồng lúa: Right: - Khung mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: Đơn v ị: 1.000 đồng/ha
Điều 19. 1. Khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 4 Điều 14 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: a) Thủy lợi phí được thu bằng đồng Việt Nam. Đối với các địa b...
Left
Điều 2.
Điều 2. Miễn thủy lợi phí: 1. Đối tượng, phạm vi được miễn thủy lợi phí: a. Đối tượng miễn thủy lợi phí: Là các tổ chức, hộ gia đình, các cá nhân sử dụng đất, mặt nước cho việc sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản được quy định tại Khoản 1; 2 và 3 Điều 2 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính. b. Ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Miễn thủy lợi phí:
- 1. Đối tượng, phạm vi được miễn thủy lợi phí:
- a. Đối tượng miễn thủy lợi phí:
- 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
- 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi
- Điều 2. Miễn thủy lợi phí:
- 1. Đối tượng, phạm vi được miễn thủy lợi phí:
- a. Đối tượng miễn thủy lợi phí:
Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung m...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cấp bù kinh phí miễn thủy lợi phí: 1. Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi thực hiện nhiệm vụ cấp nước, tưới nước, tiêu nước cho diện tích được miễn thủy lợi phí được ngân sách cấp bù kinh phí miễn thủy lợi phí gồm các đơn vị được quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối); 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Cấp bù kinh phí miễn thủy lợi phí:
- Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi thực hiện nhiệm vụ cấp nước, tưới nước, tiêu nước cho diện tích được miễn thủy lợi phí được ngân sách cấp bù kinh phí miễn thủy lợi ph...
- 2. Mức cấp bù kinh phí do miễn thuỷ lợi phí:
- Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm:
- 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối);
- 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối) nhưng nằm ở địa bàn dân cư tập trung và địa bàn có công trình quốc phòng, an ninh.
- Điều 3. Cấp bù kinh phí miễn thủy lợi phí:
- Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi thực hiện nhiệm vụ cấp nước, tưới nước, tiêu nước cho diện tích được miễn thủy lợi phí được ngân sách cấp bù kinh phí miễn thủy lợi ph...
- 2. Mức cấp bù kinh phí do miễn thuỷ lợi phí:
Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức thu thủy lợi phí, tiền nước: 1. Thủy lợi phí và tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam (VNĐ). Các tổ chức, cá nhân dùng nước vào mục đích trồng lúa, trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ đông, nuôi trồng thủy sản phải ký hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu năm hoặc đầu vụ với đơn vị cung cấp nước. Thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện: 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, mặt nước từ các công trình thủy lợi có trách nhiệm: Ký kết, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng sử dụng nước, thu nộp đúng hạn, đầy đủ thủy lợi phí, tiền nước cho đơn vị cung cấp nước. Chấp hành đầy đủ các quy trình, quy phạm, yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn về sử dụng nước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1114/2009/QĐ-UBND ngày 07/5/2009 của UBND tỉnh Phú Thọ. Các nội dung khác có liên quan không quy định trong Quyết định này được thực hiện theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ, Thông tư số 41/2013/TT-BTC ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections