Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 6
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 130/2012/QĐ-UBND ngày 18/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số trình tự, thủ tục đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường và đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Trình t ự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY Đ ỊNH CHUNG Đi ều 1. Ph ạm vi đi ều ch ỉnh 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường; kế hoạch bảo vệ môi trường; đề án bảo vệ môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trong hoạt động khai thác khoáng sản (sau đây gọi chung là phương án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.27 amending instruction

Chương II

Chương II ĐÁNH GIÁ TÁC Đ ỘNG MÔI TRƯ ỜNG Đi ều 3. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh báo cáo đánh giá tác đ ộng môi trư ờng 1. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014 và khoản 1 Điều 12 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường,...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền, thời hạn xác nhận đăng ký đề án đơn giản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận đăng ký đề án đơn giản trong các trường hợp sau đây: a) Cơ sở nằm trên địa bàn 02 huyện trở lên; b) Cơ sở nằm trên vùng biển có chất thải đưa vào địa bàn tỉnh xử lý; c) Cơ sở có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng thuộc thẩm qu...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • ĐÁNH GIÁ TÁC Đ ỘNG MÔI TRƯ ỜNG
  • Đi ều 3. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh báo cáo đánh giá tác đ ộng môi trư ờng
  • Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014 và khoản 1 Điều 12 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền, thời hạn xác nhận đăng ký đề án đơn giản
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận đăng ký đề án đơn giản trong các trường hợp sau đây:
  • a) Cơ sở nằm trên địa bàn 02 huyện trở lên;
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ TÁC Đ ỘNG MÔI TRƯ ỜNG
  • Đi ều 3. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh báo cáo đánh giá tác đ ộng môi trư ờng
  • Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014 và khoản 1 Điều 12 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch...
Target excerpt

Điều 12. Thẩm quyền, thời hạn xác nhận đăng ký đề án đơn giản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận đăng ký đề án đơn giản trong các trường hợp sau đây: a) Cơ sở nằm trên địa bàn 02 huyện trở lên; b) Cơ sở nằm trên...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Đi ều 8. H ồ sơ đăng ký k ế ho ạch b ảo v ệ môi trư ờng 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án theo quy định tại Phụ lục 5.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT nộp hồ sơ đề nghị đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ đăng ký kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.27 amending instruction

Chương IV

Chương IV Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG M ục 1 Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG CHI TI ẾT Đi ều 10. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh, phê duy ệt đ ề án b ảo v ệ môi trư ờng chi ti ết 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 3 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng phải lập đề án chi tiết Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (sau đây gọi tắt là cơ sở) đã đi vào hoạt động trước ngày 01 tháng 4 năm 2015 có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP nhưng không có quyết định p...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG
  • Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG CHI TI ẾT
  • Đi ều 10. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh, phê duy ệt đ ề án b ảo v ệ môi trư ờng chi ti ết
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng phải lập đề án chi tiết
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (sau đây gọi tắt là cơ sở) đã đi vào hoạt động trước ngày 01 tháng 4 năm 2015 có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động m...
Removed / left-side focus
  • Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG
  • Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG CHI TI ẾT
  • Đi ều 10. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh, phê duy ệt đ ề án b ảo v ệ môi trư ờng chi ti ết
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng phải lập đề án chi tiết Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (sau đây gọi tắt là cơ sở) đã đi vào hoạt động trước ngày 01 tháng 4 năm 2015 có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập báo c...

referenced-article Similarity 0.29 amending instruction

Chương V

Chương V PHƯƠNG ÁN C Ả I T Ạ O, PH Ụ C H Ồ I MÔI TRƯ Ờ NG TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN Đi ều 17. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh phương án c ải t ạo, ph ục h ồi môi trư ờng 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Lu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tham vấn ý kiến về đề án chi tiết 1. Trong giai đoạn lập đề án chi tiết, chủ cơ sở có trách nhiệm gửi văn bản kèm theo tóm tắt những nội dung chính của đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này đến Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) nơi thực hiện...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • PHƯƠNG ÁN C Ả I T Ạ O, PH Ụ C H Ồ I MÔI TRƯ Ờ NG
  • TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
  • Đi ều 17. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh phương án c ải t ạo, ph ục h ồi môi trư ờng
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tham vấn ý kiến về đề án chi tiết
  • Trong giai đoạn lập đề án chi tiết, chủ cơ sở có trách nhiệm gửi văn bản kèm theo tóm tắt những nội dung chính của đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này đến...
  • Trường hợp, Ủy ban nhân dân cấp xã được tham vấn không có ý kiến bằng văn bản gửi chủ cơ sở thì được coi như đồng ý với nội dung của đề án chi tiết.
Removed / left-side focus
  • PHƯƠNG ÁN C Ả I T Ạ O, PH Ụ C H Ồ I MÔI TRƯ Ờ NG
  • Đi ều 17. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh phương án c ải t ạo, ph ục h ồi môi trư ờng
  • Tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường nộp hồ sơ tại Bộ phậ...
Rewritten clauses
  • Left: TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN Right: 4. Các trường hợp không phải thực hiện tham vấn bao gồm:
  • Left: 1. Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định. Right: Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của chủ cơ sở, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản trả lời theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này.
Target excerpt

Điều 5. Tham vấn ý kiến về đề án chi tiết 1. Trong giai đoạn lập đề án chi tiết, chủ cơ sở có trách nhiệm gửi văn bản kèm theo tóm tắt những nội dung chính của đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành k...

referenced-article Similarity 0.25 amending instruction

Chương VI

Chương VI T Ổ CH Ứ C TH Ự C HI Ệ N Đi ều 22. Trách nhi ệm c ủa các s ở, ban, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cấp, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra và thực hiện Quy định này. b) Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt báo cáo đánh giá tác độn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Ký, đóng dấu xác nhận và gửi đề án đơn giản 1. Sau khi đề án đơn giản đã được xác nhận đăng ký, cơ quan xác nhận ký và đóng dấu xác nhận vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án đơn giản theo mẫu quy định tại Phụ lục 10b ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Trách nhiệm của cơ quan xác nhận: a) Sở Tài nguyên và Môi trường gửi một...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • T Ổ CH Ứ C TH Ự C HI Ệ N
  • Đi ều 22. Trách nhi ệm c ủa các s ở, ban, ngành
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
Added / right-side focus
  • Điều 13. Ký, đóng dấu xác nhận và gửi đề án đơn giản
  • 1. Sau khi đề án đơn giản đã được xác nhận đăng ký, cơ quan xác nhận ký và đóng dấu xác nhận vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án đơn giản theo mẫu quy định tại Phụ lục 10b ban hành kèm theo Thô...
  • a) Sở Tài nguyên và Môi trường gửi một (01) bản giấy xác nhận kèm theo đề án đơn giản đã xác nhận cho chủ cơ sở; gửi một (01) bản giấy xác nhận đề án cho Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cơ sở hoạt động;
Removed / left-side focus
  • T Ổ CH Ứ C TH Ự C HI Ệ N
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cấp, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra và thực hiện Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Đi ều 22. Trách nhi ệm c ủa các s ở, ban, ngành Right: 2. Trách nhiệm của cơ quan xác nhận:
Target excerpt

Điều 13. Ký, đóng dấu xác nhận và gửi đề án đơn giản 1. Sau khi đề án đơn giản đã được xác nhận đăng ký, cơ quan xác nhận ký và đóng dấu xác nhận vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án đơn giản theo mẫu quy định tại...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 22 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định số 18/2015/NĐ-CP).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết (sau đây gọi tắt là đề án chi tiết) và việc lập, đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (sau đây gọi tắt là đề án đơn giản).
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHI TIẾT
Điều 4. Điều 4. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết 1. Một (01) văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bảy (07) bản đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Một (01) đĩa CD ghi nội dung của đề án chi tiết.
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết của cơ sở có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 18/2015/NĐ-CP; trừ các cơ sở thuộc bí mật an nin...
Điều 7. Điều 7. Thẩm định, phê duyệt và thời hạn thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết 1. Thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết bao gồm các hoạt động sau đây: a) Rà soát, đánh giá tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết. Trường hợp không đúng quy định, trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày n...