Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài bằng nguồn vốn địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài bằng nguồn vốn địa phương.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt độ...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 130/2012/QĐ-UBND ngày 18/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số trình tự, thủ tục đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường và đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2004/QĐ-UBND ngày 06/3/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt dự án cho vay vốn đi xuất khẩu lao động bằng nguồn vốn địa phương đối với lao động thuộc gia đình nghèo, gia đình chính sách, đồng bào dân tộc thiểu số, bộ đội xuất ng...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định số 04/2005/QĐ-UBND ngày 06/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc điều chỉnh mục 6, Điều 1, Quyết định số 44/2004/QĐ-UBND ngày 06/3/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về v...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 130/2012/QĐ-UBND ngày 18/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số trình tự, thủ tục đánh giá mô... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2004/QĐ-UBND ngày 06/3/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt dự án cho vay vốn đi xuất k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Trình t ự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Lâm Đồng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc; Thủ trưởng các ngành, các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Thủ trưởng các ngành, các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quy ết đ ịnh s ố 515/2015/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 12/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY Đ ỊNH CHUNG Đi ều 1. Ph ạm vi đi ều ch ỉnh 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường; kế hoạch bảo vệ môi trường; đề án bảo vệ môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trong hoạt động khai thác khoáng sản (sau đây gọi chung là phương án...

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng. 1. Đối tượng: Tất cả người lao động cư trú dài hạn tại tỉnh Lâm Đồng đã được tuyển chọn và có nhu cầu vay vốn để đi xuất khẩu lao động. 2. Điều kiện vay vốn: Người vay vốn phải có đủ các điều kiện sau: a) Có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; b) Được b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng: Tất cả người lao động cư trú dài hạn tại tỉnh Lâm Đồng đã được tuyển chọn và có nhu cầu vay vốn để đi xuất khẩu lao động.
  • 2. Điều kiện vay vốn: Người vay vốn phải có đủ các điều kiện sau:
  • a) Có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Removed / left-side focus
  • Đi ều 1. Ph ạm vi đi ều ch ỉnh
  • 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục đánh giá tác động môi trường
  • kế hoạch bảo vệ môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Đi ều 2. Đ ối tư ợng áp d ụng Right: Ðiều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐÁNH GIÁ TÁC Đ ỘNG MÔI TRƯ ỜNG Đi ều 3. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh báo cáo đánh giá tác đ ộng môi trư ờng 1. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014 và khoản 1 Điều 12 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường,...

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ TÁC Đ ỘNG MÔI TRƯ ỜNG
  • Đi ều 3. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh báo cáo đánh giá tác đ ộng môi trư ờng
  • Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014 và khoản 1 Điều 12 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Đi ều 8. H ồ sơ đăng ký k ế ho ạch b ảo v ệ môi trư ờng 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án theo quy định tại Phụ lục 5.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT nộp hồ sơ đề nghị đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ đăng ký kế hoạc...

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  • Đi ều 8. H ồ sơ đăng ký k ế ho ạch b ảo v ệ môi trư ờng
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án theo quy định tại Phụ lục 5.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT nộp hồ sơ đề nghị đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG M ục 1 Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG CHI TI ẾT Đi ều 10. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh, phê duy ệt đ ề án b ảo v ệ môi trư ờng chi ti ết 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 3 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án...

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG
  • Đ Ề ÁN B ẢO V Ệ MÔI TRƯ ỜNG CHI TI ẾT
  • Đi ều 10. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh, phê duy ệt đ ề án b ảo v ệ môi trư ờng chi ti ết
left-only unmatched

Chương V

Chương V PHƯƠNG ÁN C Ả I T Ạ O, PH Ụ C H Ồ I MÔI TRƯ Ờ NG TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN Đi ều 17. H ồ sơ đ ề ngh ị th ẩm đ ịnh phương án c ải t ạo, ph ục h ồi môi trư ờng 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI T Ổ CH Ứ C TH Ự C HI Ệ N Đi ều 22. Trách nhi ệm c ủa các s ở, ban, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cấp, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra và thực hiện Quy định này. b) Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt báo cáo đánh giá tác độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2 Điều 2 . Mức vốn cho vay. 1. Mức cho vay cụ thể đối với từng người đi lao động có thời hạn ở nước ngoài được xác định căn cứ vào nhu cầu vay vốn của người vay để chi phí đi lao động ở nước ngoài theo hợp đồng tuyển dụng (ngoài các chi phí đã được ngân sách địa phương hỗ trợ như: chi phí học nghề, học ngoại ngữ, chi phí làm hộ chiếu .v....
Điều 3. Điều 3. Thời hạn cho vay. Việc xác định thời hạn cho vay được căn cứ vào thời hạn đi lao động ở nước ngoài theo hợp đồng tuyển dụng và khả năng trả nợ của người vay nhưng tối đa không quá thời hạn đi lao động ở nước ngoài theo hợp đồng lao động đã được ký kết giữa các bên tham gia.
Điều 4. Điều 4. Lãi suất cho vay. 1. Lãi suất cho vay xuất khẩu lao động được áp dụng chung theo lãi suất cho hộ nghèo vay do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ. 2. Đối với người lao động thuộc diện hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, đối tượng chính sách, bộ đội xuất ngũ được vay với lãi suất bằng 50% lãi suất cho vay hộ nghèo do...
Điều 5. Điều 5. Nguồn vốn cho vay. 1. Các đối tượng theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam: sử dụng nguồn vốn cho vay xuất khẩu lao động của trung ương (đến 30 triệu đồng) và nguồn vốn của tỉnh (từ trên 30 triệu đồng). 2. Các đối tượng khác: sử dụng nguồn vốn cho vay để đi lao động có thời hạn ở nước ngoài từ ngân sách tỉnh.
Điều 6. Điều 6. Cấp bù chênh lệch lãi suất. Ngân sách tỉnh sẽ cấp hỗ trợ lãi suất theo quy định này đối với hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, đối tượng chính sách, bộ đội xuất ngũ bằng 50% lãi suất cho vay hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội trên dư nợ thực tế phát sinh. Hàng quý, Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng báo c...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ vay vốn, qui trình xét duyệt cho vay, các qui định về thu nợ, thu lãi tiền vay, kiểm tra vốn vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn. Thực hiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Điều 8. Điều 8. Xử lý nợ bị rủi ro. 1. Đối với nguồn vốn từ ngân sách tỉnh: a) Về quy trình, phạm vi, hồ sơ pháp lý, biện pháp, trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro thực hiện theo quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội. Ngoài các biện pháp xóa nợ, miễn lãi, giảm lãi, bổ sung thêm biện pháp khoanh nợ tối đa là 3...
Điều 9. Điều 9. Phí ủy thác. Phí ủy thác trả cho Ngân hàng Chính sách xã hội bằng với tiền lãi thực thu từ chương trình và sử dụng như sau: 1. 30% được sử dụng để chi trả phí dịch vụ uỷ thác trả cho tổ chức chính trị - xã hội; trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn; chi phí ấn chỉ. 2. Số còn lại được xem là 100% và phân phối như sau: a) 20%...