Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số nội dung về công tác lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
39/2015/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng
37/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về công tác lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng
- Quy định một số nội dung về công tác lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định một số nội dung về công tác lựa chọn nhà thầu; trách nhiệm của các bên có liên quan trong quá trình quản lý, tổ chức thực hiện công tác lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý (khôn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng. 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác lập và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng (bao gồm cả hợp đồng xây dựng giữa nhà đầu tư thực hiện dự án BOT, BTO, BT và PPP vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.
- Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác lập và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng (bao gồm cả hợp đồng xây dựng giữa nhà đầu tư thực h...
- a) Dự án đầu tư xây dựng của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- 1. Thông tư này quy định một số nội dung về công tác lựa chọn nhà thầu
- trách nhiệm của các bên có liên quan trong quá trình quản lý, tổ chức thực hiện công tác lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công do Bộ Nông ngh...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Left: Đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (gọi chung là vốn ODA), nếu điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có những quy địn... Right: Đối với hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA), nếu điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có những quy định khác với các quy định tại...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (PTNT), Ủy ban nhân dân (UBND) các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi tắt là UBND các tỉnh) và các tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình quản lý, tổ chức thực hiện công tác lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng. 2. Bên giao thầu là chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư hoặc tổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng.
- 2. Bên giao thầu là chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư hoặc tổng thầu hoặc nhà thầu chính.
- Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (PTNT), Ủy ban nhân dân (UBND) các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi tắt là UBND các tỉnh) và các tổ chức, cá nhân liên quan trong q...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. C ơ quan chủ trì thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc đầu mối quản lý dự án thuộc Bộ là các Tổng cục, Cục, Vụ được Bộ trưởng giao trong văn bản cho phép lập dự án đầu tư (gọi tắt là cơ quan thẩm định thuộc Bộ). 2. C ơ quan đầu mối thẩm địn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các loại hợp đồng xây dựng 1. Theo tính chất, nội dung công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau: a) Hợp đồng tư vấn xây dựng (viết tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động đầu tư xây dựng; b) Hợp đồng thi công xây dựng công trình (viết tắt là hợp đồng thi công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các loại hợp đồng xây dựng
- 1. Theo tính chất, nội dung công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau:
- a) Hợp đồng tư vấn xây dựng (viết tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động đầu tư xây dựng;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- C ơ quan chủ trì thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc đầu mối quản lý dự án thuộc Bộ là các Tổng cục, Cục, Vụ được Bộ trưởng giao trong văn bản cho phép lập dự án đầu tư (gọi tắt là cơ q...
Left
Chương II
Chương II KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập và trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Chủ đầu tư, chủ dự án có trách nhiệm tổ chức lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu (gọi tắt là KHLCNT) theo quy định tại các Điều 33, 34, 35, 36 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và các quy định sau: 1. Việc phân chia dự án thành các gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tiến độ thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng Về nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng phải phù hợp với quy định tại Khoản 2 Điều 138 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng bên nhận thầu phải đáp ứng điều kiện năng lực hành nghề, năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật về xây dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng
- Về nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng phải phù hợp với quy định tại Khoản 2 Điều 138 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và đảm bảo các nguyên tắc sau:
- Tại thời điểm ký kết hợp đồng bên nhận thầu phải đáp ứng điều kiện năng lực hành nghề, năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật về xây dựng.
- Điều 4. Lập và trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Chủ đầu tư, chủ dự án có trách nhiệm tổ chức lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu (gọi tắt là KHLCNT) theo quy định tại các Điều 33, 34, 35, 36 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và các quy định sau:
- 1. Việc phân chia dự án thành các gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tiến độ thực hiện dự án được phê duyệt hoặc Hiệp định đã ký kết (đối với dự án ODA), bảo đảm tính đồng bộ của dự án
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Các cơ quan, đơn vị thẩm định KHLCNT thực hiện theo quy định tại Điều 37 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và các quy định sau: 1. Đối với các gói thầu thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án, chủ dự án, chủ đầu tư hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án giao một đơn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng Khi thực hiện hợp đồng xây dựng, các bên hợp đồng phải đảm bảo các nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại Khoản 3 Điều 138 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng
- Khi thực hiện hợp đồng xây dựng, các bên hợp đồng phải đảm bảo các nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại Khoản 3 Điều 138 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Điều 5. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Các cơ quan, đơn vị thẩm định KHLCNT thực hiện theo quy định tại Điều 37 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và các quy định sau:
- Đối với các gói thầu thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án, chủ dự án, chủ đầu tư hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án giao một đơn vị chuyên môn trực thuộc để thẩm định KHLCNT...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu Chủ dự án, chủ đầu tư lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu (HSYC), hồ sơ mời quan tâm (HSMQT), hồ sơ mời sơ tuyển (HSMST), hồ sơ mời thầu (HSMT) thực hiện theo quy định tại các Điều 12, 13, 23, 25, 34, 35, 42, 44, 46, 49, 51,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực pháp lý khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự; b) Đáp ứng các nguyên tắc ký kết hợp đồng quy định tại Điều 4 Nghị định này; c) Hình thức hợp đồng bằng văn bản và được ký kết bởi người đại diện đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng
- 1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực pháp lý khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;
- Điều 6. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu
- Chủ dự án, chủ đầu tư lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu (HSYC), hồ sơ mời quan tâm (HSMQT), hồ sơ mời sơ tuyển (HSMST), hồ sơ mời thầu (HSMT) thực hiện theo quy định tại các Điều 12, 13, 23...
- Các quy định về chỉ dẫn nhà thầu và điều kiện chung của hợp đồng phải tuân thủ theo mẫu HSMT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành, không được phép chỉnh sửa.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Chủ dự án, chủ đầu tư tổ chức lựa chọn nhà thầu, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 11, 14, 20, 26, 31, 36, 41, 43, 45, 46, 48, 50, 51, 55, 56, 58, 59, 60, 62 và 106 Nghị định 63/2014/NĐ-CP, quy định củ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Trong phạm vi quyền và nghĩa vụ của mình, các bên cần lập kế hoạch và biện pháp tổ chức thực hiện phù hợp với nội dung của hợp đồng xây dựng đã ký kết nhằm đạt được các thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Tùy theo loại hợp đồng xây dựng, nội dung quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng bao gồm: a) Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng
- 1. Trong phạm vi quyền và nghĩa vụ của mình, các bên cần lập kế hoạch và biện pháp tổ chức thực hiện phù hợp với nội dung của hợp đồng xây dựng đã ký kết nhằm đạt được các thỏa thuận trong hợp đồng.
- 2. Tùy theo loại hợp đồng xây dựng, nội dung quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng bao gồm:
- Điều 7. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
- Chủ dự án, chủ đầu tư tổ chức lựa chọn nhà thầu, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 11, 14, 20, 26, 31, 36, 41, 43, 45, 46, 48, 50, 51, 55, 56, 58...
- Chỉ tổ chức lựa chọn nhà thầu khi gói thầu được bố trí đủ nguồn vốn theo quy định và có mặt bằng xây dựng theo tiến độ thực hiện.
Left
Chương IV
Chương IV THƯƠNG THẢO, KÝ KẾT VÀ QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thương thảo, ký kết hợp đồng Chủ dự án, chủ đầu tư thương thảo, ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 31, 40, 43, 47, 48, 52, 53, 55, 56, 58, 59, 60 và 62 Nghị định 63/2014/NĐ-CP, quy định tại Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 và thực hiện theo các quy định sau: 1. Chủ dự án, chủ đầu tư phải quy định trá...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thanh toán hợp đồng xây dựng 1. Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên đã ký kết. Khi thanh toán theo các thỏa thuận trong hợp đồng các bên không phải ký phụ lục hợp đồng, trừ trường hợp bổ sung công việc chưa có trong hợp đồng. 2. Các bên thỏa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thanh toán hợp đồng xây dựng
- Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên đã ký kết.
- Khi thanh toán theo các thỏa thuận trong hợp đồng các bên không phải ký phụ lục hợp đồng, trừ trường hợp bổ sung công việc chưa có trong hợp đồng.
- Điều 8. Thương thảo, ký kết hợp đồng
- Chủ dự án, chủ đầu tư thương thảo, ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 31, 40, 43, 47, 48, 52, 53, 55, 56, 58, 59, 60 và 62 Nghị định 63/2014/NĐ-CP, quy định tại Nghị định 37/2...
- Chủ dự án, chủ đầu tư phải quy định trách nhiệm cụ thể đối với nhà thầu thực hiện gói thầu để tránh tình trạng tranh chấp hợp đồng (có thể thuê tư vấn pháp lý trong quá trình đàm phán, ký kết hợp đ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý hợp đồng Chủ dự án, chủ đầu tư quản lý thực hiện hợp đồng theo quy định tại các Điều 62, 63, 64, 65, 66 và 67 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13; các Điều 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98 và 99 Nghị định 63/2014/NĐ-CP; quy định tại Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng; quy định...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tạm ứng hợp đồng xây dựng 1. Tạm ứng hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước không lãi suất cho bên nhận thầu để thực hiện các công tác chuẩn bị cần thiết trước khi triển khai thực hiện các công việc theo hợp đồng. 2. Việc tạm ứng hợp đồng chỉ được thực hiện sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực, riêng đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tạm ứng hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước không lãi suất cho bên nhận thầu để thực hiện các công tác chuẩn bị cần thiết trước khi triển khai thực hiện các công việc...
- Việc tạm ứng hợp đồng chỉ được thực hiện sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực, riêng đối với hợp đồng thi công xây dựng thì phải có cả kế hoạch giải phóng mặt bằng theo đúng thỏa thuận trong hợp đ...
- Mức tạm ứng, thời điểm tạm ứng và việc thu hồi tạm ứng phải được các bên thỏa thuận cụ thể trong hợp đồng.
- Chủ dự án, chủ đầu tư quản lý thực hiện hợp đồng theo quy định tại các Điều 62, 63, 64, 65, 66 và 67 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13
- các Điều 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98 và 99 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
- quy định tại Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng
- Left: Điều 9. Quản lý hợp đồng Right: Điều 18. Tạm ứng hợp đồng xây dựng
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh hợp đồng Chủ đầu tư và nhà thầu thực hiện việc điều chỉnh giá và khối lượng của hợp đồng theo các quy định tại Điều 93 Nghị định 63/2014/NĐ-CP, quy định tại Nghị định 37/2015/NĐ-CP, quy định của Nhà tài trợ và các quy định sau: 1. Việc điều chỉnh giá hợp đồng phải được các bên thoả thuận và quy định cụ thể trong hợp...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu hợp đồng xây dựng Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu hợp đồng xây dựng
- Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Điều 10. Điều chỉnh hợp đồng
- Chủ đầu tư và nhà thầu thực hiện việc điều chỉnh giá và khối lượng của hợp đồng theo các quy định tại Điều 93 Nghị định 63/2014/NĐ-CP, quy định tại Nghị định 37/2015/NĐ-CP, quy định của Nhà tài trợ...
- Việc điều chỉnh giá hợp đồng phải được các bên thoả thuận và quy định cụ thể trong hợp đồng về các trường hợp được điều chỉnh giá hợp đồng, trình tự, phạm vi, phương pháp và căn cứ điều chỉnh giá h...
Left
Chương V
Chương V CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Chủ dự án, chủ đầu tư quyết định thành lập tổ chuyên gia thực hiện theo quy định tại Điều 116 Nghị định 63/2014/NĐ-CP, quy định của Nhà tài trợ và quy định sau: Tuỳ theo tính chất và mức độ phức tạp của gói thầu, tổ chuyên gia bao gồm thành phần là các chuyên gia về lĩnh vực kỹ thuật, tài chính,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng phải áp dụng hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tuân thủ các quy định của Nghị định này. 2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng là tiếng Việt. 3. Đối với hợp đồng xây dựng có yếu tố nước ngoài thì ngôn ngữ sử dụng là t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng
- 1. Hợp đồng xây dựng phải áp dụng hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tuân thủ các quy định của Nghị định này.
- 2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng là tiếng Việt.
- Điều 11. Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu
- Chủ dự án, chủ đầu tư quyết định thành lập tổ chuyên gia thực hiện theo quy định tại Điều 116 Nghị định 63/2014/NĐ-CP, quy định của Nhà tài trợ và quy định sau:
- Tuỳ theo tính chất và mức độ phức tạp của gói thầu, tổ chuyên gia bao gồm thành phần là các chuyên gia về lĩnh vực kỹ thuật, tài chính, thương mại, hành chính, pháp lý và các lĩnh vực có liên quan.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thẩm định hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu Chủ đầu tư giao một tổ chức, cá nhân thuộc cơ quan mình thực hiện thẩm định HSYC, HSMQT, HSMST, HSMT, kết quả đánh giá HSĐX, HSQT, HSDST, HSDT, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại các Điều 105 và 106 Nghị định 63...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng 1. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng là những nội dung, khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu phù hợp với phạm vi công việc của hợp đồng và phải được các bên thỏa thuận rõ trong hợp đồng. Phạm vi công việc được xác định căn cứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng
- Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng là những nội dung, khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu phù hợp với phạm vi công việc của hợp đồng và phải được các...
- Phạm vi công việc được xác định căn cứ vào hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất, các biên bản đàm phán và các văn bản pháp lý có liên quan.
- Điều 12. Tổ chức thẩm định hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Chủ đầu tư giao một tổ chức, cá nhân thuộc cơ quan mình thực hiện thẩm định HSYC, HSMQT, HSMST, HSMT, kết quả đánh giá HSĐX, HSQT, HSDST, HSDT, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và kết...
- Trường hợp tổ chức, cá nhân không đủ năng lực thì chủ đầu tư tiến hành lựa chọn một tổ chức tư vấn có đủ năng lực, kinh nghiệm để thẩm định.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về gửi, quản lý hồ sơ lựa chọn nhà thầu 1. Ngay sau khi mở thầu, chủ đầu tư phải lưu giữ 01 bộ bản chụp HSQT, HSDST, HSDT, HSĐX có niêm phong với chữ ký ghi rõ họ tên, đơn vị của đại diện các nhà thầu tham dự lễ mở thầu, chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật về bảo mật (trong thời gian hiệu lực của hồ sơ) theo q...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hợp đồng xây dựng 1. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng: a) Chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu của hợp đồng, tuân thủ và đáp ứng các yêu cầu về chất lượng theo quy định của pháp luật. Các bên tham gia hợp đồng phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hợp đồng xây dựng
- 1. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng:
- a) Chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu của hợp đồng, tuân thủ và đáp ứng các yêu cầu về chất lượng theo quy định của pháp luật.
- Điều 13. Quy định về gửi, quản lý hồ sơ lựa chọn nhà thầu
- Ngay sau khi mở thầu, chủ đầu tư phải lưu giữ 01 bộ bản chụp HSQT, HSDST, HSDT, HSĐX có niêm phong với chữ ký ghi rõ họ tên, đơn vị của đại diện các nhà thầu tham dự lễ mở thầu, chủ đầu tư chịu trá...
- Nội dung, quy cách niêm phong 01 bộ bản chụp các hồ sơ trên phải được đưa vào HSYC, HSMQT, HSMST, HSMT để chủ đầu tư và nhà thầu thực hiện.
Left
Điều 14.
Điều 14. Dự toán gói thầu 1. Dự toán gói thầu được chủ đầu tư phê duyệt cùng với HSMT, HSYC theo quy định tại Điều 12 Nghị định 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; dự toán gói thầu sẽ thay thế giá gói thầu trong KHLCNT để làm căn cứ xét thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 117 Nghị định 63/2014/NĐ-CP; trường...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng xây dựng đã ký. 2. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuận để làm căn cứ thực hiện. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng
- 1. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng xây dựng đã ký.
- 2. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuận để làm căn cứ thực hiện.
- Điều 14. Dự toán gói thầu
- 1. Dự toán gói thầu được chủ đầu tư phê duyệt cùng với HSMT, HSYC theo quy định tại Điều 12 Nghị định 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- dự toán gói thầu sẽ thay thế giá gói thầu trong KHLCNT để làm căn cứ xét thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 117 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
- Left: Việc hướng dẫn xác định giá chào thầu phải được chủ đầu tư đưa vào HSMT theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư này. Right: 8. Việc điều chỉnh tiến độ của hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định này.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công khai thông tin về năng lực của các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng công trình 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia dự thầu đối với các gói thầu do Bộ quyết định đầu tư phải cung cấp và cập nhật thông tin về năng lực, kinh nghiệm của mình vào cơ sở dữ liệu nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại điể...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Giá hợp đồng xây dựng và điều kiện áp dụng 1. Giá hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho bên nhận thầu để thực hiện công việc theo yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ, điều kiện thanh toán, tạm ứng hợp đồng và các yêu cầu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng. 2. Trong hợp đồng xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Giá hợp đồng xây dựng và điều kiện áp dụng
- Giá hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho bên nhận thầu để thực hiện công việc theo yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ, điều kiện thanh toán, tạm ứng hợp đồng và...
- 2. Trong hợp đồng xây dựng các bên phải ghi rõ nội dung các khoản chi phí, các loại thuế, phí (nếu có) đã tính và chưa tính trong giá hợp đồng
- Điều 15. Công khai thông tin về năng lực của các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng công trình
- Các tổ chức, cá nhân tham gia dự thầu đối với các gói thầu do Bộ quyết định đầu tư phải cung cấp và cập nhật thông tin về năng lực, kinh nghiệm của mình vào cơ sở dữ liệu nhà thầu trên hệ thống mạn...
- Các chủ dự án, chủ đầu tư thường xuyên theo dõi, kiểm tra đánh giá năng lực tổ chức, cá nhân các nhà thầu tham gia các gói thầu (khảo sát, thiết kế, thẩm tra thiết kế, giám sát, thi công xây dựng c...
Left
Chương VI
Chương VI KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ THEO DÕI CÔNG TÁC LỰA CHỌN NHÀ THẦU VÀ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiểm tra, giám sát, theo dõi công tác lựa chọn nhà thầu và thực hiện hợp đồng 1. Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ được Bộ giao quản lý dự án (trường hợp đặc biệt, Bộ sẽ bổ sung thêm một số đơn vị chức năng) có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và theo dõi công tác lựa chọn nhà thầu và thực hiện hợp đồng của chủ dự án, chủ đầu tư về trì...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng là việc bên nhận thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc bảo lãnh để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình trong thời gian thực hiện hợp đồng; khuyến khích áp dụng hình thức bảo lãnh. 2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp cho bên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng
- 1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng là việc bên nhận thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc bảo lãnh để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình trong thời gian thực hiện hợp đồng
- khuyến khích áp dụng hình thức bảo lãnh.
- Điều 16. Kiểm tra, giám sát, theo dõi công tác lựa chọn nhà thầu và thực hiện hợp đồng
- 1. Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ được Bộ giao quản lý dự án (trường hợp đặc biệt, Bộ sẽ bổ sung thêm một số đơn vị chức năng) có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và theo dõi công tác lựa chọn nhà thầu v...
- tổ chức lựa chọn nhà thầu và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Thông tư này và Thông tư của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về kiểm tra công tác lựa chọn nhà thầu, quy đ...
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Chủ dự án, chủ đầu tư a) Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều 74 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và các quy định tại Thông tư này. b) Xử lý nghiêm các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu theo thẩm quyền, kết quả xử lý phải đăng tải trên Báo Đấu thầu và trên trang thông tin điện...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Bảo đảm thanh toán hợp đồng xây dựng 1. Bảo đảm thanh toán hợp đồng xây dựng là việc bên giao thầu thực hiện các biện pháp nhằm chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ thanh toán theo hợp đồng xây dựng đã ký kết với bên nhận thầu thông qua các hình thức như kế hoạch bố trí vốn được phê duyệt, bảo đảm của ngân hàng hoặc tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Bảo đảm thanh toán hợp đồng xây dựng
- Bảo đảm thanh toán hợp đồng xây dựng là việc bên giao thầu thực hiện các biện pháp nhằm chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ thanh toán theo hợp đồng xây dựng đã ký kết với bên nhận thầu thông qu...
- Trước khi ký kết hợp đồng xây dựng, bên giao thầu phải có bảo đảm thanh toán phù hợp với tiến độ thanh toán đã thỏa thuận trong hợp đồng.
- Điều 17. Tổ chức thực hiện
- 1. Chủ dự án, chủ đầu tư
- a) Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều 74 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và các quy định tại Thông tư này.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10/12/2015, các quy định trước đây của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trái với Thông tư này đều bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các đơn vị kịp thời phản ánh về Bộ bằng văn bản (qua Cục Quản lý xây dựng công trình) để xem xét, giải quyết./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thông tin về hợp đồng xây dựng Thông tin về hợp đồng xây dựng phải được ghi trong hợp đồng, bao gồm: 1. Loại hợp đồng, số hợp đồng, tên gói thầu, tên dự án, địa điểm xây dựng và căn cứ ký kết hợp đồng. 2. Tên giao dịch của các bên tham gia ký kết hợp đồng, đại diện của các bên, địa chỉ đăng ký kinh doanh hay địa chỉ để giao dịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thông tin về hợp đồng xây dựng
- Thông tin về hợp đồng xây dựng phải được ghi trong hợp đồng, bao gồm:
- 1. Loại hợp đồng, số hợp đồng, tên gói thầu, tên dự án, địa điểm xây dựng và căn cứ ký kết hợp đồng.
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10/12/2015, các quy định trước đây của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trái với Thông tư này đều bãi bỏ.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các đơn vị kịp thời phản ánh về Bộ bằng văn bản (qua Cục Quản lý xây dựng công trình) để xem xét, giải quyết./.
Unmatched right-side sections