Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định một số chính sách ưu đãi và mức chi hỗ trợ phục vụ cho phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
37/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chế độ hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuản bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bổi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
23/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định một số chính sách ưu đãi và mức chi hỗ trợ phục vụ cho phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuản bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bổi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chế độ hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuản bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bổi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Về việc quy định một số chính sách ưu đãi và mức chi hỗ trợ phục vụ cho phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định một số chính sách ưu đãi và mức chi hỗ trợ phục vụ cho phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 1. Chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn. a) Đối tượng áp dụng: Các doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại (sau đây gọi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau: 1. Hỗ trợ khuyến khích thành lập hợp tác xã a) Chi tổ chức các lớp hướng dẫn tập trung theo nhóm ngành, nghề hoặc theo khu vực xã, liên xã hoặc huyện với thời gian tối đa c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chế độ hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau:
- 1. Hỗ trợ khuyến khích thành lập hợp tác xã
- a) Chi tổ chức các lớp hướng dẫn tập trung theo nhóm ngành, nghề hoặc theo khu vực xã, liên xã hoặc huyện với thời gian tối đa cho một khóa hướng dẫn tập trung là 05 ngày. Bao gồm:
- Điều 1. Quy định một số chính sách ưu đãi và mức chi hỗ trợ phục vụ cho phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- 1. Chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn.
- a) Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí đảm bảo cho một số chính sách ưu đãi và mức chi hỗ trợ phục vụ cho phát triển nông nghiệp sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế bố trí hàng năm của tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chế độ hỗ trợ quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2013; bãi bỏ Công văn số 311/UBND-KTTH ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức chi và kinh phí hỗ trợ hợp tác xã mới thành lập.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chế độ hỗ trợ quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2013
- bãi bỏ Công văn số 311/UBND-KTTH ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức chi và kinh phí hỗ trợ hợp tác xã mới thành lập.
- Điều 2. Kinh phí đảm bảo cho một số chính sách ưu đãi và mức chi hỗ trợ phục vụ cho phát triển nông nghiệp sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế bố trí hàng năm của tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức hỗ trợ tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2015; tại khoản 2 Điều 1 thí điểm áp dụng 03 năm (2015-2017).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - UBTV Quốc hội;
- - Bộ Tài chính;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức hỗ trợ tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2015; tại khoản 2 Điều 1 thí điểm áp dụng 03 n...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.