Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý, khai thác đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
11/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
10/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý, khai thác đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về quản lý, khai thác đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Right: Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về quản lý, khai thác đất dùng để đắp nền công trình xây dựng. Đất dùng để đắp nền công trình xây dựng bao gồm: Đất trồng cây hàng năm (trừ đất trồng lúa); đất trồng cây lâu năm sản xuất kém hiệu quả; đất trống, đồi núi trọc chưa sử dụng; đất bãi bồi ven sông chỉ dùng được cho đắp nền...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau: 1. Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa: TT Vùng và biện pháp công trình Giá cụ thể (1.000 đồng/ ha/vụ) 1 Vùng miền núi - Tưới tiêu bằng động lực 1.811 - Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267 - Tưới tiêu bằng trọng lực và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
- 1. Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
- Vùng và biện pháp công trình
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định về quản lý, khai thác đất dùng để đắp nền công trình xây dựng. Đất dùng để đắp nền công trình xây dựng bao gồm: Đất trồng cây hàng năm (trừ đất trồng lúa)
- đất trồng cây lâu năm sản xuất kém hiệu quả
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường. 2. Các tổ chức là chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công của các dự án, công trình xây dựng cần khai thác đất để đắp nền công trình. 3. Hộ gia đình, cá nhân cần san gạt mặt bằng, hạ cốt nền đối với: Đất sản xuất, đất vườn; đất...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản áp dụng và tổ chức thực hiện: 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Điều 1 Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và các văn bản sửa đổi, bổ sung; Đồng thời áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản áp dụng và tổ chức thực hiện:
- 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Điều 1 Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và các văn bản sửa đổi, bổ...
- Đồng thời áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng:
- 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường.
- 2. Các tổ chức là chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công của các dự án, công trình xây dựng cần khai thác đất để đắp nền công trình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý, khai thác đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh: 1. Quy hoạch quỹ đất đắp nền công trình xây dựng của các huyện, thành, thị phải dựa trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của từng địa phương. 2. Tổ chức quản lý tốt quy hoạch quỹ đất đắp nền công trình xây dựng; không được xây dựng mới các công...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị
- Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
- Điều 3. Nội dung quản lý, khai thác đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh:
- 1. Quy hoạch quỹ đất đắp nền công trình xây dựng của các huyện, thành, thị phải dựa trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của từng địa phương.
- 2. Tổ chức quản lý tốt quy hoạch quỹ đất đắp nền công trình xây dựng; không được xây dựng mới các công trình xây dựng cơ bản, trồng mới cây lâu năm trên diện tích đã quy hoạch làm quỹ đất đắp nền c...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận cho khai thác đất đắp nền công trình xây dựng; san gạt mặt bằng, hạ cốt nền đối với đất sản xuất, đất vườn, đất ở: 1. UBND tỉnh chấp thuận bằng văn bản cho khai thác đất đắp nền công trình xây dựng đối với tổ chức là chủ đầu tư, nhà thầu thi công các dự án, công trình xây dựng cần khai thác đất để đắp nền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục đề nghị chấp thuận cho khai thác đất đắp nền công trình xây dựng; san gạt mặt bằng, hạ cốt nền đối với đất sản xuất, đất vườn, đất ở: 1. Đối với các tổ chức: 1.1. Trình tự, thủ tục đề nghị chấp thuận cho khai thác đất đắp nền công trình xây dựng: Tổ chức là chủ đầu tư, nhà thầu thi công của các dự án, công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm, nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong quá trình thực hiện: 1. Tổ chức là chủ đầu tư, nhà thầu thi công của các dự án, công trình xây dựng cần khai thác đất để đắp nền công trình, sau khi được UBND tỉnh đồng ý bằng văn bản cho khai thác đất để đắp nền công trình, có trách nhiệm: a) Hoàn thiện thủ tục thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quản lý, khai thác đất đắp nền công trình xây dựng: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành: Hướng dẫn UBND các huyện, thành, thị lập quy hoạch quỹ đất đắp nền công trình tổng thể trên địa bàn theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương; thẩm định,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý vi phạm: 1. Đối với các cơ quan quản lý nhà nước: Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm hoặc bao che cho người có hành vi vi phạm trong lĩnh vực khai thác, sử dụng quỹ đất đắp nền công trình xây dựng thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật theo quy định của Luật công chức hoặc bị truy cứu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1081/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2008 của UBND tỉnh Phú Thọ quy định về quản lý, khai thác quỹ đất san nền, đắp nền công trình trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.