Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
12/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
16/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định: số 3997/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009, số 4167/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định cụ thể một số nội dung sau: a) Hạn mức đất giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở; hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản ( thực hiện khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 01 ha. 2. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để trồng cây lâu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013.
- Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản ( thực hiện khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai)
- 1. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 01 ha.
- 2. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để trồng cây lâu năm không quá 05 ha đối với phường, thị trấn; không quá 10 ha đối với xã.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013.
Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản ( thực hiện khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đ...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN ĐẤT Ở, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Hạn mức giao đất ở 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân thực hiện theo quy hoạch sử dụng đất chi tiết đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, nhưng không được nhỏ hơn 50 m 2 và không vượt quá hạn mức quy định sau đây: a) Đối với phường, thị trấn: 200 (hai trăm) mét vuông; b) Đối với các xã đồng bằng, trung du: 300 (b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình 1. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu được quy định như sau: a) Đối với các phường, thị trấn: 50 (năm mươi) mét vuông/01 khẩu; b) Đối với các xã đồng bằng, trung du: 75 (bảy mươi lăm) mét vuông/01 khẩu; c) Đối với các xã miền núi: 100 (một trăm) mét...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Ban hành kèm theo Quyết định số 16 /2024/QĐ-UBND n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
- 1. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu được quy định như sau:
- a) Đối với các phường, thị trấn: 50 (năm mươi) mét vuông/01 khẩu;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
- Một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 16 /2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 08 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
- Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
- 1. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu được quy định như sau:
- a) Đối với các phường, thị trấn: 50 (năm mươi) mét vuông/01 khẩu;
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm là không quá 02 héc ta. 2. Hạn mức giao đất trống, đồi nú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở 1. Thửa đất ở chỉ được tách thửa khi diện tích của các thửa đất hình thành sau khi tách từ thửa đất đó không nhỏ hơn 50 (năm mươi) mét vuông. 2. Trường hợp người sử dụng đất xin tách thửa đất thành các thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu quy định tại Khoản 1 Điều n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân không theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xem xét giao đất làm nhà ở: Hộ gia đình, cá nhân (cá nhân phải là người đã thành niên theo quy định của Bộ Luật dân sự, có sổ hộ khẩu riêng) không có đất ở, nhà ở tại huyện, thành, thị nơi xin giao đất và ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất, giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ xin giao đất ở theo quy định tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện hoặc UBND cấp xã nơi có đất. Nếu nộp hồ sơ tại UBND cấp xã, thì UBND cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận và có giấy giao nhận hồ sơ. Sau thời gian không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 MỨC ĐẤT VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VIỆC XÂY DỰNG PHẦN MỘ, TƯỢNG ĐÀI, BIA TƯỞNG NIỆM TRONG NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Định mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa 1. Diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ hung táng và chôn cất một lần không quá 5,0 mét vuông; diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ cát táng không quá 3 mét vuông. 2. Diện tích đất cho một tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa không q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý việc xây phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa 1. UBND các xã, phường, thị trấn hoặc chủ đầu tư được giao thực hiện xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa lập quy hoạch xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa trình UBND cấp huyện phê duyệt; có quy chế quản lý sử dụng đất nghĩa trang, nghĩa địa vào các mục đí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 TRÌNH TỰ, CƠ QUAN TIẾP NHẬN, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THẨM ĐỊNH NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT, THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT; THU HỒI ĐẤT; GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ủy quyền thu hồi đất Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 66 Luật đất đai năm 2013 thì UBND tỉnh ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . T hẩm định nhu cầu sử dụng đất; điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc không phải cấp Giấy chứng nhận đầu tư: a) Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Phòng Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp thuộc thẩm quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Thông báo thu hồi đất 1. Xác định ranh giới thu hồi đất: Trên cơ sở dự án đầu tư đã được thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện giao đất, thuê đất và được phê duyệt theo quy định, chủ đầu tư liên hệ với cơ quan tài nguyên và môi trường cấp thẩm quyền thu hồi đất để xác định ranh giới thu hồi đất tại thực địa làm cơ sở thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thu hồi đất 1. Chủ đầu tư (nếu thu hồi đất để giao cho Chủ đầu tư) hoặc Tổ chức phát triển quỹ đất (nếu thu hồi đất để giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất) lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thu hồi đất của UBND tỉnh), nộp tại Phòng Tài nguyên và Môi trường (đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5. G iao đất, cho thuê đất 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệm cung cấp trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với những nơi đã có bản đồ địa chính hoặc thực hiện trích đo địa chính thửa đất theo yêu cầu của người xin giao đất, thuê đất. 2. Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Sở Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 TRÌNH TỰ, CƠ QUAN TIẾP NHẬN, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, ĐIỀU CHỈNH THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT; HỒ SƠ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. C ho phép chuyển mục đích sử dụng đất và điều chỉnh thời hạn sử dụng đất 1. Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của UBND tỉnh), nộp tại Phòng Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng diện tích dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác ( thực hiện khoản 2 Điều 46 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ) Khi chuyển mục đích sử dụng đối với dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 16. C ho phép chuyển mục đích sử dụng đất và điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
- Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của UBND tỉnh), nộp tại Phòng Tài nguyên và Môi trường (đối với...
- a) Văn bản đề nghị cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và điều chỉnh thời hạn sử dụng đất cho phù hợp với việc sử dụng đất để sản xuất kinh doanh;
- Điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng diện tích dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác ( thực hiện khoản 2 Điều 46 Nghị đ...
- Khi chuyển mục đích sử dụng đối với dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác dưới 2 ha phải đáp ứng các điều kiện, tiêu chí sau:
- 1. Phù hợp với kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được phê duyệt;
- Điều 16. C ho phép chuyển mục đích sử dụng đất và điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
- Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của UBND tỉnh), nộp tại Phòng Tài nguyên và Môi trường (đối với...
- a) Văn bản đề nghị cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và điều chỉnh thời hạn sử dụng đất cho phù hợp với việc sử dụng đất để sản xuất kinh doanh;
Điều 12. Điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng diện tích dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác ( thực hiện khoản 2 Điều 46 Nghị định số 102/...
Left
Điều 17.
Điều 17. Chuyển mục đích sử dụng đất 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệm cung cấp trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với những nơi đã có bản đồ địa chính hoặc thực hiện trích đo địa chính thửa đất theo yêu cầu của chủ đầu tư xin chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Sở Tài nguy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Là cơ quan đầu mối tiếp nhận và thẩm định hồ sơ khi thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất; chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển nhượng quyền sử dụng đất; ký hợp đồng thuê đất; cấp Giấy chứng nhận đối với các đối tượng thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh; tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, xã 1. UBND cấp huyện: a) Thường xuyên tổ chức tuyên truyền, quán triệt Luật đất đai năm 2013, các văn bản hướng dẫn thi hành và Quy định này tới các tổ chức và các tầng lớp nhân dân trên địa bàn; b) Chỉ đạo các phòng chuyên môn liên quan, UBND các xã, phường, thị trấn trực thuộc kiểm tra, giám s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của người sử dụng đất 1. Quản lý, sử dụng đất theo đúng diện tích, ranh giới và mục đích được giao. 2. Kê khai trung thực về nguồn gốc đất, thời điểm sử dụng đất, quá trình sử dụng đất khi lập hồ sơ thực hiện các thủ tục hành chính về giao đất, thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân không thực hiện đúng nhiệm vụ được giao hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái quy định hoặc bao che cho người vi phạm, gây thiệt hại cho Nhà nước và người sử dụng đất hợp pháp thì tùy theo mức độ sẽ bị xử lý hành chính theo quy định tại Luật Đất đai năm 2013 và các nghị định hướng dẫn thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bổ sung và sửa đổi Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, bổ sung, sửa đổi./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections