Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 44
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
40 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật quy hoạch tài nguyên nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Quy định kỹ thuật quy hoạch tài nguyên nước
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung kỹ thuật, sản phẩm của việc lập nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước; lập quy hoạch tài nguyên nước đối với: 1. Lưu vực sông liên tỉnh. 2. Nguồn nước liên tỉnh. 3. Tài nguyên nước của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định nội dung kỹ thuật, sản phẩm của việc lập nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước; lập quy hoạch tài nguyên nước đối với:
  • 1. Lưu vực sông liên tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước và lập quy hoạch tài nguyên nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2008 của UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2008 của UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quy định quản lý tài nguyên nướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước và lập quy hoạch tài nguyên nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xác định chức năng nguồn nước là việc xác định những mục đích sử dụng nước dựa trên các giá trị lợi ích của nguồn nước đối với từng đoạn sông, từng tầng chứa nước hay cả nguồn nước trong kỳ quy hoạch. 2. Lượng nước c ó thể phân bổ là lượng nước được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Xác định chức năng nguồn nước là việc xác định những mục đích sử dụng nước dựa trên các giá trị lợi ích của nguồn nước đối với từng đoạn sông, từng tầng chứa nước hay cả nguồn nước trong kỳ quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tính thứ bậc của quy hoạch tài nguyên nước 1. Quy hoạch tài nguyên nước theo thứ bậc như sau: a) Quy hoạch tài nguyên nước chung của cả nước; b) Quy hoạch tài nguyên nước lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh; c) Quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. 2. Quy hoạch tài nguyên nước có thứ bậc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kiểm kê tài nguyên nước 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện định kỳ 05 năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức kiểm kê tài nguyên nước đối với các nguồn nước nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện định kỳ 05 năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
  • 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức kiểm kê tài nguyên nước đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • 1. Quy hoạch tài nguyên nước theo thứ bậc như sau:
  • a) Quy hoạch tài nguyên nước chung của cả nước;
  • b) Quy hoạch tài nguyên nước lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tính thứ bậc của quy hoạch tài nguyên nước Right: Điều 4. Kiểm kê tài nguyên nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mục tiêu quy hoạch tài nguyên nước 1. Bảo đảm công bằng và hợp lý giữa các vùng, nhóm đối tượng sử dụng nước; giữa các khu vực hành chính; giữa thượng nguồn và hạ nguồn. 2. Ưu tiên nguồn nước bảo đảm phát triển mang tính chiến lược, ổn định an sinh xã hội và các thỏa thuận quốc tế. 3. Cân bằng giữa lượng nước có thể khai thác v...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước: a) Các Sở: Công Thương; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Xây dựng; Giao thông vận tải; Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các sở, ban, ngành có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  • 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước:
  • a) Các Sở: Công Thương
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mục tiêu quy hoạch tài nguyên nước
  • 1. Bảo đảm công bằng và hợp lý giữa các vùng, nhóm đối tượng sử dụng nước; giữa các khu vực hành chính; giữa thượng nguồn và hạ nguồn.
  • 2. Ưu tiên nguồn nước bảo đảm phát triển mang tính chiến lược, ổn định an sinh xã hội và các thỏa thuận quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với tài liệu sử dụng trong quy hoạch tài nguyên nước 1. Phải có nguồn gốc rõ ràng, do cơ quan có thẩm quyền công bố, cung cấp. 2. Phải bảo đảm tính kế thừa, đồng bộ từ việc lập nhiệm vụ quy hoạch và giữa các nội dung quy hoạch khác nhau trong quy hoạch tài nguyên nước. 3. Mức độ chi tiết của các tài liệu phục vụ quy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh và tích hợp vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia. 2. Các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh và tích hợp vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc...
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng và các sở, ban, ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác cơ sở dữ li...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu đối với tài liệu sử dụng trong quy hoạch tài nguyên nước
  • 1. Phải có nguồn gốc rõ ràng, do cơ quan có thẩm quyền công bố, cung cấp.
  • 2. Phải bảo đảm tính kế thừa, đồng bộ từ việc lập nhiệm vụ quy hoạch và giữa các nội dung quy hoạch khác nhau trong quy hoạch tài nguyên nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II LẬP NHIỆM VỤ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: LẬP NHIỆM VỤ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC Right: ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đánh giá tổng quát đặc điểm tự nhiên, kinh tế-xã hội 1. Tổng quát đặc điểm tự nhiên vùng lập nhiệm vụ quy hoạch bao gồm các nội dung: a) Vị trí địa lý, ranh giới, chiều dài đường biên giới, đường bờ biển (nếu có); b) Tổng diện tích tự nhiên, tỷ lệ phân bố các dạng địa hình, độ cao trung bình; hướng dốc địa hình; c) Các thành tạ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh và báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Kinh phí lập,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh và báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua sau k...
  • 2. Kinh phí lập, điều chỉnh phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước từ ngân sách nhà nước của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đánh giá tổng quát đặc điểm tự nhiên, kinh tế-xã hội
  • 1. Tổng quát đặc điểm tự nhiên vùng lập nhiệm vụ quy hoạch bao gồm các nội dung:
  • a) Vị trí địa lý, ranh giới, chiều dài đường biên giới, đường bờ biển (nếu có);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đánh giá tổng quát hiện trạng tài nguyên nước 1. Mô tả sơ bộ hệ thống sông, suối, kênh, rạch, hồ, đầm, phá, các tầng chứa nước: a) Vị trí đầu nguồn, cuối nguồn, chiều dài các sông, suối, kênh, rạch chủ yếu, các đơn vị hành chính nguồn nước chảy qua; b) Vị trí địa lý, diện tích hồ, đầm, phá; c) Diện phân bố, chiều sâu, bề dày củ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải áp dụng theo các nguyên tắc và căn cứ tại Điều 18 và Điều 19 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (sau đây gọi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
  • Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải áp dụng theo các nguyên tắc và căn cứ tại Điều 18 và Điều 19 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đánh giá tổng quát hiện trạng tài nguyên nước
  • 1. Mô tả sơ bộ hệ thống sông, suối, kênh, rạch, hồ, đầm, phá, các tầng chứa nước:
  • a) Vị trí đầu nguồn, cuối nguồn, chiều dài các sông, suối, kênh, rạch chủ yếu, các đơn vị hành chính nguồn nước chảy qua;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đánh giá tổng quát về khai thác, sử dụng nước, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra 1. Đánh giá tổng quát về khai thác, sử dụng tài nguyên nước: a) Tỷ lệ dân đô thị, nông thôn được cấp nước; b) Lượng nước sử dụng trong nông nghiệp, thủy sản, các ngành công nghiệp chủ yếu, sinh hoạt và...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tài nguyên nước phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 2 và điểm a, b, khoản 3, Điều 20 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1, điểm a, b,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước
  • 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tài nguyên nước phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 2 và điểm a, b, khoản 3, Điều 20 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
  • Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1, điểm a, b, d, khoản 2, khoản 3, Điều 6 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11 tháng 7 năm 2014 của B...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đánh giá tổng quát về khai thác, sử dụng nước, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra
  • 1. Đánh giá tổng quát về khai thác, sử dụng tài nguyên nước:
  • a) Tỷ lệ dân đô thị, nông thôn được cấp nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xác định sơ bộ chức năng của nguồn nước 1. Đánh giá các mục đích khai thác, sử dụng nước chủ yếu đối với từng nguồn nước theo những nội dung sau: a) Tổng lượng nước khai thác, sử dụng trong năm và trong mùa khô; b) Tỷ trọng đóng góp cho GDP, cho ngân sách của tỉnh, Trung ương; c) Tạo công ăn việc làm cho người dân địa phương;...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Thẩm quyền đăng ký, khai thác nước dưới đất : a) Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau tổ chức đăng ký khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 10 m 3 /ngày đêm; cho các hoạt động văn hóa, tôn giáo, nghiên cứu khoa học thuộc khu vực phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đăng ký khai thác nước dưới đất
  • 1. Thẩm quyền đăng ký, khai thác nước dưới đất :
  • a) Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau tổ chức đăng ký khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 10 m 3 /ngày đêm
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xác định sơ bộ chức năng của nguồn nước
  • 1. Đánh giá các mục đích khai thác, sử dụng nước chủ yếu đối với từng nguồn nước theo những nội dung sau:
  • a) Tổng lượng nước khai thác, sử dụng trong năm và trong mùa khô;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xác định sơ bộ nhu cầu sử dụng nước 1. Ước tính và tổng hợp nhu cầu sử dụng nước: a) Ước tính nhu cầu sử dụng nước của các ngành sử dụng nước đối với nguồn nước chủ yếu đang khai thác, sử dụng; b) Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước của các địa phương trong vùng lập nhiệm vụ quy hoạch. 2. Căn cứ xác định nhu cầu sử dụng nước: a) Địn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước trong các trường hợp sau: 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 10 m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. 2. Khai thác, sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước
  • Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước trong các trường hợp sau:
  • 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 10 m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xác định sơ bộ nhu cầu sử dụng nước
  • 1. Ước tính và tổng hợp nhu cầu sử dụng nước:
  • a) Ước tính nhu cầu sử dụng nước của các ngành sử dụng nước đối với nguồn nước chủ yếu đang khai thác, sử dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xác định các vấn đề cần giải quyết trong khai thác, sử dụng nước, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra 1. Xác định các vấn đề cần giải quyết trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước: a) Cạnh tranh trong khai thác, sử dụng nước giữa các địa phương; giữa các ngành; giữa địa phương với...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép, đăng ký khai thác 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều 11 của Quy định này. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường có tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép, đăng ký khai thác
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều 11 củ...
  • 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký và quản lý hồ sơ thuộc thẩm quyền đăng ký khai thác nước quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xác định các vấn đề cần giải quyết trong khai thác, sử dụng nước, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra
  • 1. Xác định các vấn đề cần giải quyết trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước:
  • a) Cạnh tranh trong khai thác, sử dụng nước giữa các địa phương; giữa các ngành; giữa địa phương với các ngành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xác định đối tượng, phạm vi, mục tiêu và nội dung quy hoạch 1. Xác định phạm vi, ranh giới các nguồn nước lập quy hoạch. 2. Mục tiêu quy hoạch phải giải quyết được một hoặc một nhóm các vấn đề tài nguyên nước đã được xác định; có tính khả thi, mốc thời gian cụ thể và mức độ phải đạt được. 3. Các nội dung quy hoạch tài nguyên n...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thành lập Hội đồng thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong hồ sơ đề nghị cấp phép trong các trường hợp sau: 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000 m 3 /ngày đêm đến lưu lượng dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. 2. Khai thác, sử dụng nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thành lập Hội đồng thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong hồ sơ đề nghị cấp phép trong các trường hợp sau:
  • 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000 m 3 /ngày đêm đến lưu lượng dưới 3.000 m 3 /ngày đêm.
  • 2. Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m 3 /giây đến lưu lượng dưới 2 m 3 /giây.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xác định đối tượng, phạm vi, mục tiêu và nội dung quy hoạch
  • 1. Xác định phạm vi, ranh giới các nguồn nước lập quy hoạch.
  • 2. Mục tiêu quy hoạch phải giải quyết được một hoặc một nhóm các vấn đề tài nguyên nước đã được xác định; có tính khả thi, mốc thời gian cụ thể và mức độ phải đạt được.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Giải pháp, kinh phí, kế hoạch và tiến độ lập quy hoạch 1. Giải pháp, kinh phí lập quy hoạch: a) Xác định giải pháp về công nghệ, kỹ thuật phù hợp yêu cầu lập quy hoạch; b) Xác định nhiệm vụ và cơ chế phối hợp giữa các ngành, các địa phương và các bên liên quan trong việc lập quy hoạch; c) Xác định kinh phí tương ứng với từng n...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn của giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép: Khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; thăm dò nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước dưới đất; xả nước thải vào nguồn nước được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Thời hạn của giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thời hạn của giấy phép
  • 1. Thời hạn của giấy phép: Khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
  • thăm dò nước dưới đất
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Giải pháp, kinh phí, kế hoạch và tiến độ lập quy hoạch
  • 1. Giải pháp, kinh phí lập quy hoạch:
  • a) Xác định giải pháp về công nghệ, kỹ thuật phù hợp yêu cầu lập quy hoạch;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Sản phẩm lập nhiệm vụ quy hoạch 1. Báo cáo thuyết minh nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 Thông tư này. 2. Bản đồ nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước: a) Tỷ lệ tối thiểu 1:200.000 đối với quy hoạch tài nguyên nước lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh; b) Tỷ lệ tối thiểu 1:100.000 đối với...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được thực hiện như sau: a) Gia hạn giấy phép theo Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước
  • 1. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được thực hiện như sau:
  • a) Gia hạn giấy phép theo Điều 22 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Sản phẩm lập nhiệm vụ quy hoạch
  • 1. Báo cáo thuyết minh nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 Thông tư này.
  • 2. Bản đồ nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước:
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương III

Chương III PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC

Open section

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT, CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT, CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG
Rewritten clauses
  • Left: PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC Right: TÀI NGUYÊN NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc phân bổ nguồn nước 1. Phân bổ nguồn nước phải gắn liền với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, có xét đến quy hoạch khai thác, sử dụng nước của các ngành và các yêu cầu chuyển nước nếu có. 2. Mức độ chi tiết của quy hoạch phụ thuộc vào tài liệu hiện có, mức độ thiếu nước, cạnh tranh sử dụng nước trong vùng quy ho...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép hoạt động tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được thực hiện theo các điều của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP: a) Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép hoạt động tài nguyên nước
  • 1. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép hoạt động tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được thực hiện theo các điều của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP:
  • a) Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất theo Điều 30 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc phân bổ nguồn nước
  • 1. Phân bổ nguồn nước phải gắn liền với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, có xét đến quy hoạch khai thác, sử dụng nước của các ngành và các yêu cầu chuyển nước nếu có.
  • 2. Mức độ chi tiết của quy hoạch phụ thuộc vào tài liệu hiện có, mức độ thiếu nước, cạnh tranh sử dụng nước trong vùng quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Các yếu tố chủ yếu cần xem xét khi phân bổ nguồn nước 1. Lượng nước sử dụng thực tế của các đối tượng sử dụng nước: a) Lượng nước sử dụng cho từng mục đích sử dụng; b) Nhu cầu sử dụng nước hiện tại; c) Hiệu quả sử dụng nước, giá trị kinh tế sử dụng nước; d) Chức năng nguồn nước. 2. Mức độ phụ thuộc vào nguồn nước của các đối t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo Điều 35 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép hoạt động tài nguyên nước
  • 1. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo Điều 35 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
  • 2. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo Điều 36 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Các yếu tố chủ yếu cần xem xét khi phân bổ nguồn nước
  • 1. Lượng nước sử dụng thực tế của các đối tượng sử dụng nước:
  • a) Lượng nước sử dụng cho từng mục đích sử dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thu thập, điều tra bổ sung tài liệu liên quan đến phân bổ nguồn nước 1. Thu thập, điều tra bổ sung tài liệu nhằm có được thông tin chi tiết về: Đặc điểm nguồn nước; hiện trạng sử dụng nước; nhu cầu sử dụng nước để đáp ứng kế hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đời sống trên vùng quy hoạch; lượng nước để th...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Điều 13 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT. 2. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Điều 14 Thông tư số 40/2014/T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Điều 13 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
  • 2. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Điều 14 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thu thập, điều tra bổ sung tài liệu liên quan đến phân bổ nguồn nước
  • 1. Thu thập, điều tra bổ sung tài liệu nhằm có được thông tin chi tiết về: Đặc điểm nguồn nước
  • hiện trạng sử dụng nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Đánh giá tổng lượng tài nguyên nước Tổng lượng tài nguyên nước bao gồm tổng lượng tài nguyên nước mặt, tổng lượng tài nguyên nước dưới đất và lượng nước chuyển đến lưu vực, được xác định cụ thể như sau: 1. Tổng lượng tài nguyên nước mặt tại điểm phân bổ được xác định trên cơ sở dòng chảy trung bình năm tại điểm phân bổ. 2. Tổn...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục đình chỉ , thu hồi giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép về tài nguyên nước theo Điều 37 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép về tài nguyên nước theo Điều 38 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép về tài nguyên nước theo Điều 37 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
  • 2. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép về tài nguyên nước theo Điều 38 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Tổng lượng tài nguyên nước bao gồm tổng lượng tài nguyên nước mặt, tổng lượng tài nguyên nước dưới đất và lượng nước chuyển đến lưu vực, được xác định cụ thể như sau:
  • 1. Tổng lượng tài nguyên nước mặt tại điểm phân bổ được xác định trên cơ sở dòng chảy trung bình năm tại điểm phân bổ.
  • 2. Tổng lượng tài nguyên nước dưới đất được xác định trên cơ sở trữ lượng động tự nhiên, trữ lượng tĩnh tự nhiên, trữ lượng bổ sung nhân tạo và trữ lượng cuốn theo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Đánh giá tổng lượng tài nguyên nước Right: Điều 19. Trình tự, thủ tục đình chỉ , thu hồi giấy phép hoạt động tài nguyên nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xác định lượng nước có thể sử dụng Lượng nước có thể sử dụng bao gồm tổng lượng nước mặt có thể sử dụng và lượng nước dưới đất có thể khai thác ổn định, được xác định cụ thể như sau: 1. Lượng nước mặt có thể sử dụng được xác định trên cơ sở tổng lượng tài nguyên nước mặt trừ đi lượng nước chuyển ra khỏi lưu vực và lượng nước l...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Việc đình chỉ hiệu lực giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo khoản 1, Điều 10 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT. 2. Việc thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, Điều 10 Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Việc đình chỉ hiệu lực giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo khoản 1, Điều 10 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
  • 2. Việc thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, Điều 10 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xác định lượng nước có thể sử dụng
  • Lượng nước có thể sử dụng bao gồm tổng lượng nước mặt có thể sử dụng và lượng nước dưới đất có thể khai thác ổn định, được xác định cụ thể như sau:
  • 1. Lượng nước mặt có thể sử dụng được xác định trên cơ sở tổng lượng tài nguyên nước mặt trừ đi lượng nước chuyển ra khỏi lưu vực và lượng nước lũ không thể trữ được.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Lượng nước bảo đảm dòng chảy tối thiểu 1. Lượng nước bảo đảm dòng chảy tối thiểu được xác định tại điểm phân bổ và phải xác định trước khi phân bổ nguồn nước. 2. Dòng chảy tối thiểu tại điểm phân bổ phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Bảo đảm duy trì dòng chảy và chất lượng nguồn nước trong sông; b) Bảo đảm sự phát triển bình thư...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động tài nguyên nước có trách nhiệm thường xuyên bảo vệ nguồn nước do mình trực tiếp khai thác, sử dụng nước tiết kiệm; phải tuân thủ các quy định về phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước và có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước theo quy định của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước
  • 1. Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động tài nguyên nước có trách nhiệm thường xuyên bảo vệ nguồn nước do mình trực tiếp khai thác, sử dụng nước tiết kiệm
  • phải tuân thủ các quy định về phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước và có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Lượng nước bảo đảm dòng chảy tối thiểu
  • 1. Lượng nước bảo đảm dòng chảy tối thiểu được xác định tại điểm phân bổ và phải xác định trước khi phân bổ nguồn nước.
  • 2. Dòng chảy tối thiểu tại điểm phân bổ phải đáp ứng các yêu cầu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Xác định nguồn nước dự phòng để cấp nước sinh hoạt trong trường hợp xảy ra sự cố ô nhiễm nguồn nước 1. Xác định nguồn cấp nước sinh hoạt có nguy cơ xảy ra sự cố ô nhiễm ở khu vực có tầm quan trọng đặc biệt về kinh tế - xã hội. 2. Xác định lượng nước dự phòng: a) Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt tối thiểu và số dân được cấp n...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Các hành vi bị nghiêm cấm và các hoạt động bảo vệ nguồn nước 1. Các hành vi bị nghiêm cấm thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012 của Quốc hội. 2. Các hoạt động bảo vệ nguồn nước: a) Hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải tuân thủ quy hoạch tài nguyên nước đã được cấp có thẩm quyền phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Các hành vi bị nghiêm cấm và các hoạt động bảo vệ nguồn nước
  • 1. Các hành vi bị nghiêm cấm thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012 của Quốc hội.
  • 2. Các hoạt động bảo vệ nguồn nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Xác định nguồn nước dự phòng để cấp nước sinh hoạt trong trường hợp xảy ra sự cố ô nhiễm nguồn nước
  • 1. Xác định nguồn cấp nước sinh hoạt có nguy cơ xảy ra sự cố ô nhiễm ở khu vực có tầm quan trọng đặc biệt về kinh tế - xã hội.
  • 2. Xác định lượng nước dự phòng:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Lượng nước bảo đảm cho các nhu cầu thiết yếu trước khi phân b ổ 1. Lượng nước tối thiểu cho ăn uống, sinh hoạt. 2. Lượng nước bảo đảm duy trì các hoạt động sản xuất phụ thuộc vào nguồn nước ở khu vực nông thôn. 3. Lượng nước dành cho các mục tiêu chiến lược phát triển quốc gia, chiến lược phát triển vùng. 4. Lượng nước quy địn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước). 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước).
  • 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Lượng nước bảo đảm cho các nhu cầu thiết yếu trước khi phân b ổ
  • 1. Lượng nước tối thiểu cho ăn uống, sinh hoạt.
  • 2. Lượng nước bảo đảm duy trì các hoạt động sản xuất phụ thuộc vào nguồn nước ở khu vực nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Xác định lượng nước có thể phân bổ Lượng nước có thể phân bổ được xác định dựa trên lượng nước có thể sử dụng trừ đi lượng nước bảo đảm dòng chảy tối thiểu, lượng nước bảo đảm cho các nhu cầu thiết yếu, được tính toán cho từng thời điểm; có tính đến lượng nước bổ sung từ các công trình khai thác, sử dụng, công trình điều tiết...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm các s ở, ban, ngành liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển các hệ thống công trình thủy lợi, công trình cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn; bảo vệ, khai thác, sử dụng nguồn nước mặt cho phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm các s ở, ban, ngành liên quan
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển các hệ thống công trình thủy lợi, công trình cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Xác định lượng nước có thể phân bổ
  • Lượng nước có thể phân bổ được xác định dựa trên lượng nước có thể sử dụng trừ đi lượng nước bảo đảm dòng chảy tối thiểu, lượng nước bảo đảm cho các nhu cầu thiết yếu, được tính toán cho từng thời...
  • có tính đến lượng nước bổ sung từ các công trình khai thác, sử dụng, công trình điều tiết và phát triển nguồn nước xây dựng trong kỳ quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Đánh giá lượng nước sử dụng thực tế của các đối tượng sử dụng nước 1. Xác định lượng nước khai thác, sử dụng theo tháng, năm gồm: a) Tổng lượng nước khai thác, sử dụng của từng nguồn nước; b) Tỷ lệ giữa lượng nước khai thác, sử dụng thực tế so với lượng nước có thể sử dụng của từng nguồn nước; c) Lượng nước khai thác, sử dụng...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 71 Luật Tài nguyên nước. 2. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện và UBND cấp xã phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai trám lấp các công trình khai thác nước dưới đất không còn sử dụng trên địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau
  • 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 71 Luật Tài nguyên nước.
  • 2. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện và UBND cấp xã phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai trám lấp các công trình khai thác nước dưới đất không còn sử dụng trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Đánh giá lượng nước sử dụng thực tế của các đối tượng sử dụng nước
  • 1. Xác định lượng nước khai thác, sử dụng theo tháng, năm gồm:
  • a) Tổng lượng nước khai thác, sử dụng của từng nguồn nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Dự báo nhu cầu sử dụng nước Dự báo nhu cầu sử dụng nước cho các đối tượng sử dụng nước theo tháng, năm như sau: 1. Rà soát, đánh giá, tổng hợp nhu cầu sử dụng nước trên cơ sở kế hoạch, quy hoạch các ngành kinh tế - xã hội đã được phê duyệt phù hợp với kỳ quy hoạch. 2. Trường hợp chưa có quy hoạch các ngành có sử dụng nước, dự...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 71 Luật Tài nguyên nước và khoản 4, Điều 8 Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT ngày 04/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định về việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 14/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 71 Luật Tài nguyên nước và khoản 4, Điều 8 Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT ngày 04/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định về việ...
  • 2. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất cho Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau về tình hình quản lý hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Dự báo nhu cầu sử dụng nước
  • Dự báo nhu cầu sử dụng nước cho các đối tượng sử dụng nước theo tháng, năm như sau:
  • 1. Rà soát, đánh giá, tổng hợp nhu cầu sử dụng nước trên cơ sở kế hoạch, quy hoạch các ngành kinh tế - xã hội đã được phê duyệt phù hợp với kỳ quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Phân vùng chức năng của nguồn nước Căn cứ chức năng nguồn nước đã xác định sơ bộ trong giai đoạn lập nhiệm vụ quy hoạch và định hướng khai thác, sử dụng nước trong kỳ quy hoạch, phân vùng chức năng nguồn nước như sau: 1. Xác định phạm vi mục đích sử dụng nước của các nguồn nước. 2. Xác định yêu cầu về nguồn nước để đáp ứng mục...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước (chủ giấy phép) có các quyền và nghĩa vụ theo Quy định tại Điều 38, Điều 43 Luật Tài nguyên nước năm 2012. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp phép hành nghề khoan nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước (chủ giấy phép) có các quyền và nghĩa vụ theo Quy định tại Điều 38, Điều 43 Luật Tài nguyên nư...
  • 2. Tổ chức, cá nhân được cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất (chủ giấy phép) có các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
  • Tổ chức, cá nhân khoan thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất có nghĩa vụ trám lấp các giếng khoan, giếng đào bị hư không còn sử dụng hoặc không đạt yêu cầu sa...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ chức năng nguồn nước đã xác định sơ bộ trong giai đoạn lập nhiệm vụ quy hoạch và định hướng khai thác, sử dụng nước trong kỳ quy hoạch, phân vùng chức năng nguồn nước như sau:
  • 1. Xác định phạm vi mục đích sử dụng nước của các nguồn nước.
  • 2. Xác định yêu cầu về nguồn nước để đáp ứng mục đích sử dụng theo các mục tiêu quy hoạch.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Phân vùng chức năng của nguồn nước Right: Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thứ tự ưu tiên phân bổ nguồn nước Thứ tự ưu tiên phân bổ nguồn nước được xác định theo vùng và mục đích sử dụng nước. Căn cứ vào đặc điểm lưu vực, quy mô vùng quy hoạch, thứ tự ưu tiên được xác định theo các tiêu chí sau: 1. Ưu tiên phân bổ theo vùng: a) Dựa trên thỏa thuận sử dụng nước giữa các vùng; b) Căn cứ vào quyết định...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Giám sát hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước có trách nhiệm lắp đặt thiết bị đo lưu lượng nước khai thác theo đúng quy định và ghi nhận lại lưu lượng nước đã khai thác hàng ngày vào sổ vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Giám sát hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước có trách nhiệm lắp đặt thiết bị đo lưu lượng nước khai thác theo đúng quy định và ghi nhận lại lưu lượng nước đã khai thác hàng...
  • báo cáo kết quả quan trắc mực nước, kiểm tra chất lượng nước khai thác ba (3) tháng một (1) lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Thứ tự ưu tiên phân bổ nguồn nước
  • Thứ tự ưu tiên phân bổ nguồn nước được xác định theo vùng và mục đích sử dụng nước. Căn cứ vào đặc điểm lưu vực, quy mô vùng quy hoạch, thứ tự ưu tiên được xác định theo các tiêu chí sau:
  • 1. Ưu tiên phân bổ theo vùng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Xác định lượng nước phân bổ cho các đối tượng khai thác, sử dụng nước Dựa trên lượng nước có thể phân bổ đã được xác định theo các tháng, mùa, năm với các tần suất khác nhau tại điểm phân bổ và trên cơ sở các yếu tố cần phải xem xét khi phân bổ tại Điều 17 Thông tư này, xác định lượng nước phân bổ cho các đối tượng sử dụng tro...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước thực hiện công tác báo cáo đến cơ quan đã cấp phép sáu (6) tháng một (1) lần gồm các nội dung như: lưu lượng nước đã khai thác sử dụng hàng ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước thực hiện công tác báo cáo đến cơ quan đã cấp phép sáu (6) tháng một (1) lần gồm các nội dung như: lưu lượng nước đã khai thác s...
  • việc quan trắc, giám sát quá trình khai thác, sử dụng nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Xác định lượng nước phân bổ cho các đối tượng khai thác, sử dụng nước
  • Dựa trên lượng nước có thể phân bổ đã được xác định theo các tháng, mùa, năm với các tần suất khác nhau tại điểm phân bổ và trên cơ sở các yếu tố cần phải xem xét khi phân bổ tại Điều 17 Thông tư n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Xác định lượng nước phân bổ cho các đối tượng khai thác, sử dụng nước trong trường hợp hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng 1. Khi phân bổ nguồn nước cho các đối tượng sử dụng nước phải có phương án phân bổ cụ thể trong trường hợp hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng. 2. Lượng nước phân bổ cho các đối tượng khai thác, sử dụng nước tro...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ trước ngày 15 tháng 12 hàng năm và đột xuất, các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện theo nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm tổng kết, báo cáo tình hình quản lý, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra, đăng ký hoạt động tài nguyên nước thuộc ngành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Chế độ báo cáo
  • Định kỳ trước ngày 15 tháng 12 hàng năm và đột xuất, các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện theo nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm tổng kết, báo cáo tình hình quản lý, bảo vệ tài nguy...
  • Nội dung báo cáo cần trình bày rõ tình hình quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn, những thuận lợi, khó khăn, kiến nghị và đề xuất giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Xác định lượng nước phân bổ cho các đối tượng khai thác, sử dụng nước trong trường hợp hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng
  • 1. Khi phân bổ nguồn nước cho các đối tượng sử dụng nước phải có phương án phân bổ cụ thể trong trường hợp hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng.
  • 2. Lượng nước phân bổ cho các đối tượng khai thác, sử dụng nước trong trường hợp hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng phải được xác định tại các vị trí lấy nước từ đoạn sông, hồ, tầng chứa nước theo tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Xác định các công trình điều tiết, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước Trong trường hợp cần thiết, xác định công trình điều tiết, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước theo các nội dung: 1. Lượng nước còn thiếu của các tiểu vùng. 2. Thời điểm xảy ra thiếu nước. 3. Loại hình, nhiệm vụ, vị trí của công trình...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Công tác thanh tra chuyên ngành về hoạt động tài nguyên nước 1. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường có các nhiệm vụ sau: a) Thanh tra, kiểm tra việc lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch, phương án bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; b) Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường có các nhiệm vụ sau:
  • a) Thanh tra, kiểm tra việc lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch, phương án bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước;
  • c) Kiểm tra việc cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động tài nguyên nước; việc thực hiện các nội dung quy định của giấy phép về hoạt động tài nguyên nước;
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp cần thiết, xác định công trình điều tiết, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước theo các nội dung:
  • 1. Lượng nước còn thiếu của các tiểu vùng.
  • 2. Thời điểm xảy ra thiếu nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Xác định các công trình điều tiết, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước Right: Điều 31. Công tác thanh tra chuyên ngành về hoạt động tài nguyên nước
  • Left: 3. Loại hình, nhiệm vụ, vị trí của công trình điều tiết, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước. Right: b) Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Xác định nhu cầu chuyển nước Trường hợp lưu vực hoặc tiểu lưu vực có lượng nước phân bổ không đủ đáp ứng nhu cầu sử dụng và không có khả năng xây dựng bổ sung các công trình phát triển nguồn nước trong kỳ quy hoạch, nhu cầu chuyển nước đến được xác định như sau: 1. Nhu cầu chuyển nước giữa các tiểu lưu vực trong lưu vực sông:...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Giải quyết tranh chấp về tài nguyên nước 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức hoà giải các tranh chấp về tài nguyên nước trên địa bàn theo quy định của pháp luật về hòa giải ở cơ sở, khi có đề nghị của các bên tranh chấp. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau có trách nhiệm giải quyết tranh chấp về hoạt động tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức hoà giải các tranh chấp về tài nguyên nước trên địa bàn theo quy định của pháp luật về hòa giải ở cơ sở, khi có đề nghị của các bên tranh chấp.
  • 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau có trách nhiệm giải quyết tranh chấp về hoạt động tài nguyên nước thuộc trường hợp không phải xin cấp giấy phép
  • trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết tranh chấp thì các bên tranh chấp có quyền khiếu nại đến Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc khởi kiện tại Toà án theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp lưu vực hoặc tiểu lưu vực có lượng nước phân bổ không đủ đáp ứng nhu cầu sử dụng và không có khả năng xây dựng bổ sung các công trình phát triển nguồn nước trong kỳ quy hoạch, nhu cầu ch...
  • 1. Nhu cầu chuyển nước giữa các tiểu lưu vực trong lưu vực sông:
  • a) Xác định các tiểu lưu vực sông khan hiếm nguồn nước có nhu cầu chuyển nước trong kỳ quy hoạch;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 32. Xác định nhu cầu chuyển nước Right: Điều 32. Giải quyết tranh chấp về tài nguyên nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Mạng giám sát tài nguyên nước, khai thác, sử dụng nước 1. Mạng giám sát tài nguyên nước, khai thác, sử dụng nước nhằm có được thông tin về hiện trạng nguồn nước và kiểm soát lượng nước được phân bổ cho các đối tượng khai thác, sử dụng nước phục vụ công tác điều hành phân bổ nguồn nước. 2. Xác định mạng giám sát gồm: Vị trí, th...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm thi hành 1. Căn cứ nội dung Quy định này, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn theo chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, hướng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Căn cứ nội dung Quy định này, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Mạng giám sát tài nguyên nước, khai thác, sử dụng nước
  • Mạng giám sát tài nguyên nước, khai thác, sử dụng nước nhằm có được thông tin về hiện trạng nguồn nước và kiểm soát lượng nước được phân bổ cho các đối tượng khai thác, sử dụng nước phục vụ công tá...
  • 2. Xác định mạng giám sát gồm: Vị trí, thông số, thời gian và tần suất quan trắc.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

Chương IV

Chương IV BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Nguyên tắc bảo vệ tài nguyên nước 1. Bảo vệ tài nguyên nước phải lấy phòng ngừa là chính; phải bảo vệ được nguồn sinh thủy, chất lượng nước, hệ sinh thái thủy sinh, góp phần bảo tồn giá trị văn hóa, cảnh quan thiên nhiên. 2. Bảo vệ tài nguyên nước phải gắn kết với phân bổ nguồn nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đ iều tra, đánh giá tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước theo quy định tại khoản 2, Điều 12 Luật Tài nguyên nước đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước liên tỉnh trên địa bàn tỉnh Cà Mau; tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên các lưu vực sô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước theo quy định tại khoản 2, Điều 12 Luật Tài nguyên nước đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước liên tỉnh t...
  • tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên các lưu vực sông nội tỉnh, trên địa bàn để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và gửi kết quả về Bộ Tài nguyên và Môi trường tổng hợp.
Removed / left-side focus
  • 1. Bảo vệ tài nguyên nước phải lấy phòng ngừa là chính; phải bảo vệ được nguồn sinh thủy, chất lượng nước, hệ sinh thái thủy sinh, góp phần bảo tồn giá trị văn hóa, cảnh quan thiên nhiên.
  • 2. Bảo vệ tài nguyên nước phải gắn kết với phân bổ nguồn nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; có chú ý đến các quy hoạch của các ngành khai thác, sử dụng nước.
  • 3. Các giải pháp phòng ngừa suy thoái, cạn kiệt nguồn nước phải có tính linh hoạt để chủ động ứng phó các sự cố ô nhiễm nguồn nước không lường trước do phát triển kinh tế - xã hội trung hạn và dài...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 34. Nguyên tắc bảo vệ tài nguyên nước Right: Điều 3. Đ iều tra, đánh giá tài nguyên nước
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Thu thập, điều tra bổ sung tài liệu liên quan đến bảo vệ tài nguyên nước 1. Thu thập, điều tra tài liệu nhằm có được thông tin bổ sung chi tiết về: Nguồn sinh thủy; nguồn nước bị ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt; nguồn nước cần bảo tồn. 2. Loại tài liệu và mức độ chi tiết của tài liệu thu thập bổ sung được quy định tại Phụ lục 01...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều tra cơ bản, quy hoạch tài nguyên nước; đăng ký khai thác, cấp phép hoạt động tài nguyên nước; bảo vệ tài nguyên nước; trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động tài nguyên nước; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước trên địa bà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về điều tra cơ bản, quy hoạch tài nguyên nước
  • đăng ký khai thác, cấp phép hoạt động tài nguyên nước
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Thu thập, điều tra bổ sung tài liệu liên quan đến bảo vệ tài nguyên nước
  • 1. Thu thập, điều tra tài liệu nhằm có được thông tin bổ sung chi tiết về: Nguồn sinh thủy; nguồn nước bị ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt; nguồn nước cần bảo tồn.
  • 2. Loại tài liệu và mức độ chi tiết của tài liệu thu thập bổ sung được quy định tại Phụ lục 01 Thông tư này.
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BẢO VỆ NGUỒN SINH THỦY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Bảo vệ và phát triển rừng 1. Lập danh mục các khu vực rừng phòng hộ đầu nguồn bị suy thoái, ảnh hưởng đến nguồn nước trong vùng quy hoạch. 2. Sắp xếp thứ tự ưu tiên bảo vệ, khôi phục các khu vực rừng phòng hộ đầu nguồn bị suy thoái. 3. Xác định mục tiêu, yêu cầu bảo vệ, phát triển các khu vực rừng phòng hộ đầu nguồn.

Open section

Điều 2

Điều 2 3 . Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 3 . Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và Môi trường bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Bảo vệ và phát triển rừng
  • 1. Lập danh mục các khu vực rừng phòng hộ đầu nguồn bị suy thoái, ảnh hưởng đến nguồn nước trong vùng quy hoạch.
  • 2. Sắp xếp thứ tự ưu tiên bảo vệ, khôi phục các khu vực rừng phòng hộ đầu nguồn bị suy thoái.
left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Bảo vệ hồ, đầm phá, vùng đất ngập nước 1. Lập danh mục các hồ, đầm, phá, vùng đất ngập nước có chức năng điều hòa nguồn nước; có giá trị cao về đa dạng sinh học, bảo tồn văn hóa; có tầm quan trọng với hoạt động phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường trong vùng quy hoạch. Danh mục bao gồm các nội dung chủ yếu sau: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bảo vệ miền cấp nước dưới đất 1. Xác định các khu vực, tầng chứa nước cần bảo vệ miền cấp nước dưới đất trong vùng quy hoạch. 2. Xác định vị trí, phạm vi miền cấp nước dưới đất cần bảo vệ trong vùng quy hoạch. 3. Sắp xếp thứ tự ưu tiên bảo vệ, khôi phục miền cấp nước dưới đất bị suy thoái. 4. Luận chứng và đề xuất các giải phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 PHÒNG NGỪA SUY THOÁI, CẠN KIỆT VÀ PHỤC HỒI NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Phòng ngừa suy thoái, cạn kiệt nguồn nước dưới đất 1. Phân tích, đánh giá mức độ hạ thấp mực nước dưới đất trong vùng quy hoạch. 2. Xác định mực nước hạ thấp cho phép của các tầng chứa nước trong vùng quy hoạch. 3. Xác định khu vực mà mực nước dưới đất có nguy cơ bị hạ thấp quá mức cho phép. 4. Xác định tổng lượng nước khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Phục hồi nguồn nước dưới đất bị suy thoái, cạn kiệt 1. Xác định tầng chứa nước và khu vực có mực nước bị hạ thấp quá mức cho phép. 2. Xác định tổng lượng nước khai thác ở tầng chứa nước mà mực nước bị hạ thấp quá mức cho phép. 3. Xác định thứ tự ưu tiên và mục tiêu phục hồi mực nước của các tầng chứa nước bị hạ thấp quá mức ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO VỆ CHẤT LƯỢNG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Bảo vệ chất lượng nước mặt 1. Phân vùng chức năng từng nguồn nước trong trường hợp quy hoạch tài nguyên nước không thực hiện nội dung phân bổ nguồn nước. 2. Xác định các chỉ tiêu chất lượng nước của từng nguồn nước chưa đáp ứng hoặc có khả năng không đáp ứng mục đích sử dụng nước. 3. Đánh giá chất lượng nước theo mục đích sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Bảo vệ chất lượng nước các tầng chứa nước 1. Xác định các chỉ tiêu chất lượng nước của các tầng chứa nước chưa đáp ứng mục đích sử dụng nước. 2. Đánh giá chất lượng nước theo mục đích sử dụng nước hiện tại và diễn biến chất lượng nước trong kỳ quy hoạch. 3. Xác định các nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các chỉ tiêu chất lượng nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC CẦN BẢO TỒN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Lập danh mục các nguồn nước cần bảo tồn 1. Nguồn nước liên quan đến hoạt động tôn giáo, tín ngưỡng đã được cộng đồng dân cư coi là nguồn nước linh thiêng hoặc là nơi tổ chức các lễ hội liên quan đến tôn giáo, tín ngưỡng. 2. Nguồn nước liên quan đến hoạt động bảo tồn văn hóa, gắn liền với danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Duy trì, phục hồi nguồn nước cần bảo tồn bị suy thoái 1. Xác định nguyên nhân và mức độ gây ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước cần bảo tồn: a) Xác định hoạt động gây ô nhiễm hoặc có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước; b) Đánh giá tác động của các hoạt động chủ yếu gây ô nhiễm hoặc có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước; c) Xác địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 HỆ THỐNG GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Mạng giám sát chất lượng nước, giám sát xả nước thải vào nguồn nước 1. Mạng giám sát chất lượng nước, xả nước thải vào nguồn nước có nhiệm vụ cung cấp thông tin để giám sát việc khắc phục và phòng ngừa ô nhiễm nguồn nước; kiểm soát hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy giảm, cạn kiệt nguồn nước cần bảo tồn; kiểm soát chất lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA

Open section

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Removed / left-side focus
  • PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA
left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nguyên tắc phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra 1. Phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra phải lấy phòng ngừa là chính; phải bảo vệ được lòng, bờ, bãi sông, bảo đảm lưu thông dòng chảy; phòng, chống sụt, lún đất và xâm nhập mặn các tầng chứa nước. 2. Phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra phải g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Thu thập, điều tra bổ sung tài liệu liên quan đến phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra 1. Thu thập, điều tra bổ sung tài liệu nhằm có được thông tin chi tiết về: tình hình sạt, lở lòng, bờ, bãi sông; sụt lún đất; xâm nhập mặn. 2. Loại tài liệu và mức độ chi tiết của tài liệu thu thập bổ sung được quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Phòng, chống sạt, lở bờ, bãi sông 1. Lập danh mục các đoạn sông bị sạt, lở hoặc có nguy cơ bị sạt lở bờ, bãi tại các khu vực có các hoạt động nạo vét, cải tạo lòng, bờ, bãi sông; tập kết vật liệu; xây dựng công trình thủy; khai thác cát, sỏi và các khoáng sản khác; giao thông thủy. 2. Đánh giá diễn biến, mức độ tác động của sạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Phòng, chống và khắc phục sụt, lún đất 1. Xác định các khu vực sụt, lún đất hoặc có nguy cơ sụt, lún đất do hoạt động khoan và khai thác nước dưới đất. 2. Đánh giá hiện trạng khai thác nước dưới đất, số lượng, mật độ giếng khai thác; xác định mức độ và diễn biến của các phễu hạ thấp mực nước tại các khu vực đã xác định ở khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Phòng, chống và khắc phục xâm nhập mặn các tầng chứa nước 1. Xác định tầng chứa nước và phạm vi xâm nhập mặn do tác động của khai thác nước dưới đất. 2. Đánh giá mức độ, diễn biến xâm nhập mặn tầng chứa nước với lượng khai thác nước dưới đất. 3. Xác định tầng chứa nước, khu vực ưu tiên phòng, chống xâm nhập mặn do hoạt động kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương VI

Chương VI SẢN PHẨM QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

Chương VI

Chương VI QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Rewritten clauses
  • Left: SẢN PHẨM QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC Right: HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Báo cáo quy hoạch tài nguyên nước 1. Báo cáo thuyết minh quy hoạch tài nguyên nước bao gồm một hoặc các nội dung sau: a) Phân bổ nguồn nước; b) Bảo vệ tài nguyên nước; c) Phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra. 2. Báo cáo tóm tắt quy hoạch tài nguyên nước. 3. Bố cục báo cáo thuyết minh quy hoạch tài nguyên nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Bản đồ quy hoạch tài nguyên nước 1. Bản đồ quy hoạch tài nguyên nước bao gồm một hoặc các bản đồ sau: a) Bản đồ phân bổ nguồn nước; b) Bản đồ bảo vệ tài nguyên nước; c) Bản đồ phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra. 2. Tỷ lệ các bản đồ: a) Tỷ lệ tối thiểu 1:200.000 đối với quy hoạch tài nguyên nước lưu vực sô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII GIẢI PHÁP, KINH PHÍ, KẾ HOẠCH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN QUY HOẠCH

Open section

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIẢI PHÁP, KINH PHÍ, KẾ HOẠCH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN QUY HOẠCH
left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Giải pháp, kinh phí thực hiện 1. Xác định giải pháp về công nghệ, kỹ thuật phù hợp yêu cầu thực hiện quy hoạch. 2. Xác định nhiệm vụ và cơ chế phối hợp giữa các ngành, các địa phương và các bên liên quan trong việc thực hiện quy hoạch. 3. Xác định kinh phí tương ứng với từng nội dung quy hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Kế hoạch và tiến độ thực hiện 1. Xác định các nội dung công việc thực hiện theo từng giai đoạn và thời gian hoàn thành. 2. Xác định kinh phí thực hiện theo từng giai đoạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Tổng Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.