Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Right: Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý vận hành khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch theo hệ thống tập trung, phục vụ cho sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp) và quản lý, khai thác...
  • 2. Các công trình cấp nước nhỏ lẻ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý vận hành khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ Quyết định này, có trách nhiệm theo dõi công tác phân cấp quản lý vận hành khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh vào tháng 12 hàng năm.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) thực hiện các hoạt động đầu tư, chuyển giao công nghệ, quản lý khai thác, sản xuất kinh doanh, dịch vụ về nước sạch nông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) thực hiệ...
Removed / left-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ Quyết định này, có trách nhiệm theo dõi công tác phân cấp quản lý vận hành khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Nguyên và Môi Trường, Y tế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Môi trường nông thôn tỉnh Đắk Lắk, chị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện 1. Điều kiện: Các tổ chức, cá nhân phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chuyển giao công nghệ; có năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Nguyên tắc thực hiện: a. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện
  • Các tổ chức, cá nhân phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chuyển giao công nghệ
  • có năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Nguyên và Môi Trường, Y tế
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/11/2015./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - Vụ Pháp chế - Bộ NN & PTNT; - Cục Kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp (kiểm tra); - Cấc Sở: NN&PTNT, Tư Pháp; -...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các chính sách khuyến khích hỗ trợ trong hoạt động cấp nước sạch nông thôn 1. Ưu đãi về đất đai: a. Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phục vụ cho cộng đồng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và được miễn tiền sử dụng đất, hoặc được Nhà nước cho thuê đất và được miễn tiền sử dụng đất. b. Đất được Nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các chính sách khuyến khích hỗ trợ trong hoạt động cấp nước sạch nông thôn
  • 1. Ưu đãi về đất đai:
  • a. Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phục vụ cho cộng đồng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và được miễn tiền sử dụng đất, hoặc được Nhà nước cho thuê đất và được miễn tiề...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/11/2015./.
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này được áp dụng để quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được đầu tư từ ngân sách Nhà nước, có nguồn gốc ngân sách Nhà nước, được xác lập sở hữu Nhà nước và các công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư đô thị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mô hình quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn: 1. Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương có thể áp dụng một trong các mô hình sau: a. Tư nhân quản lý, vận hành. b. Hợp tác xã quản lý, vận hành. c. Đơn vị sự nghiệp công lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mô hình quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn:
  • 1. Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương có thể áp dụng một trong các mô hình sau:
  • a. Tư nhân quản lý, vận hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Chương trình Hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn (Chương trình 134)
  • Chương trình Phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Chương trình 135)
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này được áp dụng để quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được đầu tư từ ngân sách Nhà nước, có nguồn gốc ngân sách... Right: 2. Các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện đều có thể quản lý, vận hành, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn theo các hình thức thỏa thuận, đấu thầu hoặc đặt hàng theo quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch Việt Nam. 2. Đơn vị quản lý, vận hành công trình là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Uỷ ban nhân dân tỉnh (sau đây viết tắt là UBND tỉnh) quyết định giao công trình để trực tiếp quản lý đầu tư, quản lý vận hành khai thác các công trình cấp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý tài sản khi thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp nước sạch nông thôn 1. Đối với loại tài sản, công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: a. Khi thay đổi tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác các cơ sở cung cấp nước sạch nông thôn phải tiến hành kiểm kê, đánh giá lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xử lý tài sản khi thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp nước sạch nông thôn
  • 1. Đối với loại tài sản, công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước:
  • Khi thay đổi tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác các cơ sở cung cấp nước sạch nông thôn phải tiến hành kiểm kê, đánh giá lại tài sản để thu hồi, giao lại cho tổ chức, cá nhân khác quản lý, khai thá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch Việt Nam.
  • Đơn vị quản lý, vận hành công trình là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Uỷ ban nhân dân tỉnh (sau đây viết tắt là UBND tỉnh) quyết định giao công trình để trực tiếp quản lý đầu tư, quản lý vận hành kh...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện cho mọi tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và khai thác công trình theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khi tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình. 3. Mọi công trình...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước sạch tại các khu vực nông thôn trên phạm vi toàn quốc. 2. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan theo chức n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước sạch tại các khu vực nông thôn trên phạm vi toàn quốc.
  • Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Ủy b...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chung
  • 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện cho mọi tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và khai thác công trình theo quy định của pháp luật.
  • 2. Nhà nước đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khi tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn. 1. Đối với những công trình cấp nước nông thôn đã được đầu tư xây dựng: - Công trình có quy mô cấp nước cho trên 100 hộ: bao gồm các công trình đang hoạt động hoặc các công trình đã ngừng hoạt động: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân cấp quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn.
  • 1. Đối với những công trình cấp nước nông thôn đã được đầu tư xây dựng:
  • Công trình có quy mô cấp nước cho trên 100 hộ: bao gồm các công trình đang hoạt động hoặc các công trình đã ngừng hoạt động: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Sở,...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện giao đơn vị QLVH công trình 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý, vận hành công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Là Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính theo quy định của pháp luật; b) Có năng lực quản lý...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện giao đơn vị QLVH công trình
  • 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý, vận hành công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
  • a) Là Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính theo quy định của pháp luật;
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Việc bàn giao, tiếp nhận công trình 1. Căn cứ hồ sơ và hiện trạng của công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh phương án giao cho đơn vị QLVH công trình. 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về hoạt động quản lý, vận hành, khai thác công trình Đơn vị QLVH công trình phải xây dựng quy chế, thể hiện: 1. Vận hành cấp nước phải bảo đảm cung cấp nguồn nước đạt yêu cầu về chất lượng và an toàn vệ sinh, cấp nước phải liên tục 24/24 giờ trong ngày. Trường hợp sự cố không thể cấp nước được, thì đơn vị QLVH công trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý tài chính đối với đơn vị QLVH công trình 1. Đơn vị QLVH công trình thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính theo quy định của Nhà nướcđối với từng loại hình hoạt động cụ thể. 2. Đơn vị QLVH công trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng các nguồn tài chính, sử dụng tài sản có hiệu quả, bảo đảm tiết kiệm và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình. 1. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình: a) Nguồn vốn ngân sách hỗ trợ. b) Nguồn vốn huy động các nguồn lực trong nhân dân. c) Nguồn vốn do các tổ chức, cá nhân hỗ trợ. d) Nguồn vốn thu từ dịch vụ cấp nước sạch của các công trình cấp nước. 2. Các nguồn vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chế độ trả lương, phụ cấp cho người làm công tác quản lý, vận hành khai thác. 1. Đơn vị QLVH phải đảm bảo người làm công tác quản lý, vận hành có hợp đồng lao động theo Luật lao động, làm việc theo chế độ chuyên trách. Có đầy đủ các chế độ phụ cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế… theo quy định hiện hành. Chế độ trả lương, trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của các đơn vị được giao quản lý, vận hành công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 1. Trách nhiệm của đơn vị được giao quản lý vận hành công trình: - Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả quản lý đầu tư, quản lý vận hành các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được giao quản lý. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước 1. Quyền của người sử dụng nước: - Người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung được cung cấp đầy đủ, kịp thời số lượng, đảm bảo chất lượng nước đã thỏa thuận trong hợp đồng. - Yêu cầu đơn vị QLVH công trình khắc phục việc cấp nước khi công trình có sự cố. Yêu cầu đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra về hoạt động cấp nước 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, định kỳ kiểm tra việc thực hiện quy định đối với các đơn vị QLVH công trình, quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước, kiến nghị các cấp có thẩm quyền xử lý những hành vi vi phạm theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành. 1. Sở Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn: Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thi hành quy định này. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì, phối hợp với Sở tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng điều phối Chương trình MTQG của tỉnh tham mưu UBND tỉnh cân đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã 1. Đối với UBND cấp huyện: a) Chịu trách nhiệm về tình hình hoạt động của các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn quản lý. Báo cáo tình hình thực hiện công tác cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khác 1. Các tổ chức, cá nhân khác có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, nếu phát hiện tổ chức, cá nhân nào vi phạm quy định Nhà nước về quản lý đầu tư, quản lý vận hành công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thì phải thông báo và phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền để kịp thời xử lý nghiêm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định Các hoạt động liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung ngoài những nội dung trong quy định này, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài Chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn ở các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí, tính đúng, tính đủ theo quy định, thì phải hoàn trả ngân sách bằng khấu hao cơ bản tài sản cố định. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức thu, đối tượng thu và cách sử dụng nguồn thu đó. Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn ở các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí, tính đúng, tính đủ theo quy định, thì phải hoàn trả ngân sách bằng khấu hao cơ bản tài sản cố định. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trun...